Sơn Dulux Weathershield Royal Shine RS86 1L
(0)
0 ₫

5. Thông số kỹ thuật của sơn Dulux Weathershield Royal Shine RS86

Hạng mục Thông số chi tiết
Loại sơn Sơn nước ngoại thất siêu bóng
Mã sản phẩm RS86
Dung tích Lon 1L (có loại 5L, 15L)
Màu sắc Nhiều màu – có thể pha theo bảng màu Dulux
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 1 – 2 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 4 – 6 giờ
Số lớp sơn đề nghị 2 lớp phủ, dùng kèm 1 lớp lót chống kiềm Dulux
Pha loãng 10 – 15% nước sạch (nếu cần)
Dụng cụ thi công Cọ, rulo hoặc máy phun sơn
Độ bền màu Lên tới 12 năm
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn Dulux Weathershield Royal Shine RS86 5L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chính của Dulux Weathershield Royal Shine RS86

Thông tin kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước ngoại thất siêu cao cấp gốc acrylic
Công nghệ Hybrid Mineral Technology
Độ phủ lý thuyết 11 – 13 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 1 – 2 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 4 – 6 giờ
Số lớp khuyến nghị 2 – 3 lớp
Độ bóng Bóng sang trọng (Royal Shine)
Pha loãng Pha tối đa 10% nước sạch
Dụng cụ thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun sơn
Quy cách đóng gói Lon 5L – Thùng 15L
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn Dulux Weathershield bề mặt bóng BJ9 5L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chuẩn của Dulux Weathershield Bề Mặt Bóng BJ9 (5L)

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước ngoại thất cao cấp, bề mặt bóng
Dung tích 5 lít
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và tay nghề thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Pha loãng bằng Nước sạch, tối đa 10% theo thể tích
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn
Độ bóng Bóng cao, tạo hiệu ứng sang trọng
Màu sắc Theo bảng màu Dulux Weathershield, mẫu BJ9
Tỉ trọng Khoảng 1.20 ± 0.02 g/ml
Độ bám dính Rất tốt trên bề mặt xi măng, bê tông, tường đã sơn lót
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001

Sơn Dulux Weathershield bề mặt bóng BJ9 15L
(0)
0 ₫

Thông tin kỹ thuật chi tiết

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Tên sản phẩm Dulux Weathershield Bề Mặt Bóng BJ9
Thương hiệu Dulux – AkzoNobel
Dung tích 15 lít
Loại sơn Sơn nước ngoại thất cao cấp
Màng sơn Bóng
Màu sắc Theo bảng màu Dulux
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Số lớp sơn khuyến nghị 2 lớp sơn phủ sau lớp sơn lót
Dung môi pha loãng Nước sạch, tối đa 10% theo thể tích
Độ bền màu Lên đến 8 năm
Tính năng đặc biệt Chống thấm, chống kiềm, chống rêu mốc, chống nóng, chống bám bẩn

Sơn Dulux Weathershield PowerFlexx bóng GJ8B – 5L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Sơn Dulux Weathershield PowerFlexx Bóng GJ8B – 5L

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước ngoại thất siêu cao cấp, bóng
Công nghệ PowerFlexx – Màng sơn co giãn gấp 6 lần
Mức độ bóng Bóng mịn
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 1 – 2 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 4 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Số lớp sơn khuyến nghị 2 lớp
Pha loãng Tối đa 10% nước sạch
Màu sắc Nhiều lựa chọn, pha theo bảng màu Dulux
Dung tích Lon 5 lít
Hàm lượng VOC Thấp, đạt chuẩn an toàn môi trường
Bảo quản Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn Dulux Weathershield PowerFlexx bóng GJ8B – 1L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Dulux Weathershield PowerFlexx bóng GJ8B (1L)

Thông số Giá trị kỹ thuật
Loại sơn Sơn nước ngoại thất siêu cao cấp gốc Acrylic Pure
Màu sắc Theo bảng màu Dulux Weathershield PowerFlexx
Bề mặt Bóng
Dung tích 1 lít (lon)
Độ phủ lý thuyết 11 – 13 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt)
Thời gian khô Khô bề mặt: 30 phút – Khô hoàn toàn: 2 – 3 giờ (ở 30°C, độ ẩm 75%)
Số lớp khuyến nghị 2 – 3 lớp
Pha loãng khi thi công Tối đa 10% nước sạch
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun sơn
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 3 giờ
Bảo quản Đặt nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, đậy kín sau khi sử dụng

Sơn Dulux Weathershield PowerFlexx mờ GJ8 – 1L
(0)
0 ₫

. Thông số kỹ thuật chi tiết (theo hãng Dulux – AkzoNobel)

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước ngoại thất cao cấp mờ
Công nghệ PowerFlexx – Màng sơn co giãn gấp 6 lần
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Số lớp khuyến nghị 2 lớp
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp 2 – 3 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Pha loãng Nước sạch, tỷ lệ 10–20% thể tích
Dụng cụ thi công Cọ, rulô hoặc súng phun
Độ bền màng sơn Lên đến 8 năm
Tỷ trọng ~1.25 kg/lít
Màu sắc GJ8 (màu mờ, tinh tế)
Đóng gói Lon 1L – 5L – 15L

Sơn Dulux Weathershield bề mặt mờ BJ8 5L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn Dulux Weathershield BJ8 5L

Tên sản phẩm Sơn Dulux Weathershield Bề Mặt Mờ BJ8
Nhà sản xuất AkzoNobel (Thương hiệu Dulux)
Dung tích 5 lít
Loại sơn Sơn nước ngoại thất cao cấp, bề mặt mờ
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và độ dày sơn)
Số lớp khuyên dùng 2 lớp
Thời gian khô bề mặt 30 phút (ở 30°C, độ ẩm 75%)
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 4 giờ
Pha loãng Tối đa 10% thể tích bằng nước sạch
Bề mặt thi công phù hợp Tường xi măng, bê tông, vữa mới hoặc cũ đã xử lý
Màu sắc Đa dạng – có thể pha theo bảng màu Dulux hoặc mã BJ8
Độ bền màu Lên đến 8–10 năm tùy điều kiện khí hậu
Tiêu chuẩn an toàn Không chứa chì, thủy ngân, đạt chứng nhận Green Label Singapore

Sơn Dulux Weathershield bề mặt mờ BJ8 15L
(0)
0 ₫

V. Thông Số Kỹ Thuật Chính

Hạng mục Thông tin chi tiết
Tên sản phẩm Dulux Weathershield Bề Mặt Mờ BJ8
Quy cách đóng gói Thùng 15 L (ngoài ra có lon 5 L và 1 L; dung tích 15 L phù hợp cho công trình lớn)
Loại sơn Sơn nước ngoại thất cao cấp, bề mặt mờ (Matte Finish)
Thành phần chính Nhựa gốc Acrylic, bột khoáng, phụ gia đặc biệt và nước tinh khiết. Không chứa chì, thủy ngân hoặc các kim loại nặng gây hại.
Hàm lượng VOC (chất bay hơi hữu cơ) < 50 g/L – đạt tiêu chuẩn sản phẩm xanh, thân thiện với môi trường.
Độ phủ lý thuyết 11 – 13 m²/lít/lớp (hoặc tối đa đến 16 – 18 m²/lít/lớp tùy bề mặt và tay nghề thi công). Để tính toán an toàn, nên lấy trung bình 12 m²/lít/lớp.
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ trong điều kiện 30°C, độ ẩm trung bình 75%.
Thời gian khô hoàn toàn 2 – 3 giờ trước khi thi công lớp kế tiếp.
Tuổi thọ màng sơn Lên đến 8 năm hoặc hơn nếu thi công đúng kỹ thuật và bảo dưỡng định kỳ.
Màu sắc Theo bảng màu Dulux Weathershield – mã BJ8 (bề mặt mờ sang trọng).
Tỷ lệ pha loãng (nước sạch) Tối đa 5 % – 10 % theo thể tích, tùy dụng cụ thi công.
Phương pháp thi công Lăn, chổi hoặc phun sơn chuyên dụng.
Hệ thống sơn tiêu chuẩn - Sơn lót: 1 lớp sơn lót ngoại thất chống kiềm Dulux Weathershield A936. - Sơn phủ: 2 lớp Dulux Weathershield Bề Mặt Mờ BJ8.
Bề mặt thích hợp Bê tông, xi măng, tường trát vữa, gạch ngói, tường xây mới hoặc cũ đã xử lý.
Điều kiện bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ từ 5°C – 35°C.

Sơn dulux ngoại thất Inspire bóng 79AB 5L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của Sơn Dulux Inspire Bóng 79AB

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn (theo hãng Dulux)
Loại sơn Sơn nước ngoại thất gốc Acrylic cao cấp, bề mặt bóng
Màu sắc Nhiều màu tùy chọn (tông màu 79AB – chuẩn đẹp, hiện đại)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy thuộc vào bề mặt tường)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 30 phút ở điều kiện 30°C, độ ẩm 80%
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 3 giờ
Số lớp khuyến nghị 2 lớp để đạt hiệu quả bảo vệ tối ưu
Dung môi pha loãng Nước sạch, tỷ lệ không quá 10% thể tích sơn
Độ bóng Bóng cao
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ >40°C

Sơn dulux ngoại thất Inspire bóng 79AB15L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chi tiết (chuẩn theo Dulux Việt Nam)

Thuộc tính Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước gốc Polymer dùng cho ngoại thất
Mã sản phẩm 79AB
Màu sắc Theo bảng màu Dulux Inspire (tùy chọn)
Bề mặt Bóng
Độ phủ lý thuyết 12 – 14 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 1 – 2 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 4 giờ
Số lớp sơn khuyến nghị 2 lớp
Thành phần Nhựa Polymer & bột khoáng (46–68%), phụ gia (1–10%), nước (31–44%)
Dụng cụ thi công Rulo, cọ lăn hoặc súng phun sơn
Pha loãng Nước sạch (tối đa 10%)
Môi trường bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn Dulux ngoại thất Inspire mờ Z98 5L
(0)
0 ₫

. Thông số kỹ thuật sơn Dulux Inspire Ngoại Thất Mờ Z98 5L

Thông số Giá trị
Loại sơn Sơn nước gốc Acrylic cao cấp dùng cho ngoại thất
Màu sắc Nhiều màu theo bảng màu Dulux Inspire
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công)
Pha loãng Nước sạch (tối đa 10%)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 1 – 2 giờ ở 30°C
Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp 2 – 4 giờ
Dụng cụ thi công Con lăn, chổi cọ hoặc máy phun sơn
Độ bóng Mờ
Tỷ trọng 1.35 ± 0.05 kg/lít
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Quy cách Thùng 5L, 15L
Nhà sản xuất AkzoNobel – Thương hiệu Dulux chính hãng

Sơn Dulux ngoại thất Inspire mờ Z98 15L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Dulux Inspire Ngoại Thất Mờ Z98 15L

Thông số Giá trị / Mô tả chi tiết
Loại sơn Sơn nước acrylic gốc nước dùng cho ngoại thất
Màu sắc Tùy chọn theo bảng màu Dulux Inspire (tông sáng, pastel, trung tính)
Bề mặt hoàn thiện Mờ sang trọng, không bóng
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy độ nhám bề mặt)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 30 phút ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 3 giờ
Số lớp khuyên dùng 2 – 3 lớp để đạt độ bảo vệ tối ưu
Pha loãng Tối đa 10% nước sạch theo thể tích
Dụng cụ thi công Con lăn, chổi cọ, hoặc máy phun sơn
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Dung tích 15 lít/lon
Xuất xứ AkzoNobel Việt Nam – thương hiệu Dulux chính hãng

Sơn Dulux nội thất cao cấp 5 in 1 Bóng 66AB 5L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chuẩn từ nhà sản xuất

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước nội thất gốc Acrylic
Màu sắc Theo bảng màu pha Ambiance 66AB
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 3 giờ
Số lớp khuyến nghị 2 lớp
Pha loãng Tối đa 10% với nước sạch
Dụng cụ thi công Cọ, rulô hoặc súng phun sơn
Mức độ VOC < 30g/L (rất thấp)
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn Dulux nội thất cao cấp 5 in 1 bóng 66AB 15L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Dulux Ambiance 5in1 Diamond Glow 66AB (theo hãng AkzoNobel)

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước nội thất siêu cao cấp, gốc nhựa Acrylic
Độ bóng Siêu bóng (Diamond Glow Finish)
Màu sắc Mã màu 66AB – Kem sáng
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 3 giờ
Dụng cụ thi công Con lăn, cọ, hoặc súng phun sơn
Pha loãng Nước sạch, tối đa 10% theo thể tích
Số lớp khuyến nghị 2 lớp
Bảo quản Ở nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Quy cách đóng gói Lon 5L và thùng 15L
Xuất xứ AkzoNobel – Việt Nam (theo tiêu chuẩn Hà Lan)

Sơn Dulux nội thất lau chùi bóng 99AB 5L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Dulux Easyclean 99AB

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước nội thất bóng cao cấp
Màu sắc Tùy chọn theo bảng màu Dulux
Độ phủ lý thuyết 12 – 14 m²/lít/lớp
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ (ở 30°C, độ ẩm 75%)
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 3 giờ
Pha loãng 5 – 10% nước sạch (nếu cần)
Số lớp khuyên dùng 2 lớp
Dụng cụ thi công Cọ, rulô hoặc máy phun sơn
Mức độ bóng Bóng mịn
Tỷ trọng 1.20 ± 0.05 kg/lít
VOC < 30 g/L (rất thấp)

Sơn Dulux nội thất lau chùi bóng 99AB 15L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Dulux EasyClean 99AB 15L

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước nội thất bóng, gốc Acrylic cao cấp
Dung tích Thùng 15 lít
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 30 phút ở điều kiện 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 2 – 3 giờ
Số lớp sơn khuyến nghị 2 lớp
Pha loãng khi lăn/ru lô Pha thêm tối đa 10% nước sạch
Bề mặt phù hợp Tường xi măng, bả matit, bê tông hoặc tường đã sơn lót nội thất Dulux
Màu sắc Nhiều tông màu đa dạng (tham khảo bảng màu Dulux)
Tiêu chuẩn môi trường Đạt chứng nhận Xanh Singapore

Sơn Dulux kháng Virus 5L
(0)
0 ₫

Sơn Dulux EasyClean Kháng Virus 5L là dòng sơn nội thất cao cấp được AkzoNobel phát triển dựa trên nền tảng công nghệ Silver Ion (Ion Bạc) – công nghệ có khả năng ức chế và vô hiệu hóa virus, vi khuẩn trên bề mặt tường. Đây là sản phẩm nổi bật trong hệ thống sơn bảo vệ sức khỏe Dulux, phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ, người lớn tuổi và những không gian cần tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Sơn Dulux kháng Virus 15L
(0)
0 ₫

Sơn Dulux Kháng Virus 15L thuộc dòng Dulux EasyClean Chống Bám Bẩn Kháng Virus, là giải pháp sơn nội thất cao cấp được phát triển nhằm mang lại không gian sạch sẽ – an toàn – bền đẹp cho gia đình. Đây là loại sơn được tin dùng rộng rãi trong các công trình nhà phố, căn hộ, trường học, bệnh viện, văn phòng… đặc biệt phù hợp với môi trường có trẻ nhỏ và người lớn tuổi.

Sơn Dulux nội thất lau chùi hiệu quả bóng 5L
(0)
0 ₫

Sơn Dulux nội thất lau chùi hiệu quả bóng 5L (mã phổ biến như A991B, 99AB) là dòng sơn nội thất cao cấp của Dulux, được thiết kế dành cho nhu cầu không gian sống hiện đại, sạch sẽ và an toàn cho sức khỏe. Với công nghệ tiên tiến như ProtectMask™ hoặc Colourguard™ (tùy từng dòng và thời điểm sản xuất), sản phẩm mang đến bề mặt bóng mịn sang trọng, khả năng lau chùi vượt trội và độ bền màu ấn tượng theo thời gian.

Sơn Dulux nội thất lau chùi hiệu quả bóng 15L
(0)
0 ₫

Sơn Dulux nội thất lau chùi hiệu quả bóng là dòng sơn cao cấp chuyên dùng cho không gian nội thất cần sự sang trọng, sạch sẽ và bền màu trong thời gian dài. Với bề mặt bóng mịn cùng khả năng kháng bẩn vượt trội, sản phẩm mang đến trải nghiệm sử dụng đẳng cấp cho gia đình hiện đại, đặc biệt phù hợp với những khu vực thường xuyên cần lau chùi.

Sơn Epoxy phủ màu nhũ bạc EC3691 Thế Hệ Mới
(0)
0 ₫

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT SƠN EPOXY PHỦ MÀU NHŨ BẠC EC3691 – THẾ HỆ MỚI

Tên chỉ tiêu Giá trị / Thông số kỹ thuật Ghi chú
Hệ sơn 2 thành phần (Phần A + Phần B) Pha trộn theo tỷ lệ của nhà sản xuất
Tỷ trọng hỗn hợp (sau pha trộn) 1.20 – 1.40 g/ml Thay đổi nhẹ theo màu sắc
Hàm lượng chất rắn theo thể tích (Volume Solids) 53 ± 2 % Xác định theo TDS hãng Thế Hệ Mới
Độ nhớt (Viscosity KU) 70 ± 2 KU Đo ở điều kiện tiêu chuẩn 25 °C
Độ dày màng khô tiêu chuẩn (DFT) 50 – 100 µm/lớp Tùy mục đích sử dụng
Định mức lý thuyết 8.75 m²/lít cho lớp 80 µm khô Có thể thay đổi theo phương pháp thi công
Độ bóng bề mặt (Gloss 60°) > 55 GU Màng sơn bóng, ánh kim loại
Khả năng chịu nước Rất tốt (Excellent) Thích hợp môi trường ẩm, ven biển
Khả năng chịu hóa chất Rất tốt (Excellent) Chống dung môi, dầu, axit nhẹ
Khả năng chịu mài mòn Rất tốt (Excellent) Độ bền cơ học cao
Khả năng chịu nhiệt Khoảng 120 °C Ổn định ở nhiệt độ cao trung bình
Thời gian sống của hỗn hợp (Pot Life) ~ 6 giờ ở 20 °C Sau khi pha trộn phần A và B
Thời gian khô bề mặt 1 – 2 giờ (25 °C) Không chạm tay
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ (25 °C) Có thể sơn lớp kế tiếp
Phương pháp thi công Phun, lăn hoặc quét Phun cho bề mặt đồng đều
Màu sắc Nhũ bạc ánh kim (Silver Metallic) Mã màu: EC3691
Đóng gói 5 lít – 20 lít/bộ (A + B) Đóng gói theo tiêu chuẩn hãng

Sơn Epoxy phủ màu đen EC3750 Thế Hệ Mới
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật – Sơn Epoxy EC3750 Thế Hệ Mới

Mục Thông Số Kỹ Thuật Ghi Chú
Hệ sơn 2 thành phần (Phần A: nhựa epoxy + phụ gia; Phần B: chất đóng rắn) Cần pha trộn đúng tỷ lệ trước khi thi công
Tỷ lệ pha trộn (thể tích) 4 phần A : 1 phần B Khuấy đều từng phần trước khi trộn
Tỷ trọng khối lượng 1,20 – 1,40 g/ml (hoặc 1,25 – 1,45 g/cm³ tùy phiên bản) Phụ thuộc màu và thành phần pigment
Hàm lượng chất rắn (theo thể tích) 53 ± 2 % đến 55 ± 2 % Độ đặc – ảnh hưởng đến độ phủ
Độ nhớt (KU) 70 ± 2 KU Đo ở 25°C, đảm bảo độ sệt chuẩn khi thi công
Độ dày màng sơn khô đề nghị Tối thiểu 40 µm – tối đa ~100 µm Tiêu chuẩn 60 µm khô ≈ 113 µm ướt
Định mức lý thuyết 8,8 m²/lít/lớp (ở 60 µm khô) Bề mặt phẳng, không tổn hao sơn
Thời gian khô bề mặt (1 lớp) 15°C: 2 giờ 25°C: 1,5 giờ 35°C: 1 giờ Thời gian có thể thay đổi tùy môi trường
Thời gian sơn lớp kế tiếp 15°C: 6 giờ 25°C: 5 giờ 35°C: 4 giờ Nên thi công lớp kế tiếp khi màng sơn đã khô mặt
Độ bền màng sơn Chịu nước: rất tốt Chịu dung môi, hóa chất: rất tốt Chịu mài mòn: rất tốt Thích hợp cho môi trường biển, nhà xưởng
Điểm chớp cháy ~20°C (theo ISO 3679) Cần tránh nguồn nhiệt, lửa trần khi thi công
Thời gian bảo quản 24 tháng Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, đậy kín nắp sau khi sử dụng

Sơn Epoxy phủ màu trắng EC3690 Thế Hệ Mới
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Phủ Màu Trắng EC3690 – Thế Hệ Mới

Chỉ tiêu kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn Ghi chú
Hệ sơn 2 thành phần (Nhựa Epoxy + Chất đóng rắn Polyamide) Pha trộn trước khi thi công
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích) Khuấy đều đến khi đồng nhất
Tỷ trọng khối lượng 1.25 – 1.45 g/cm³ Tùy theo màu và độ đặc
Hàm lượng thể tích chất rắn 55 ± 2 % Theo tài liệu TDS hãng Thế Hệ Mới
Độ nhớt (KU) 70 ± 2 KU Ở 25°C
Độ dày màng sơn khô tiêu chuẩn 50 – 60 µm 1 lớp sơn phủ hoàn chỉnh
Định mức lý thuyết 8.8 – 9 m²/lít/lớp Ở độ dày khô 60 µm
Thời gian khô bề mặt (25°C) Khoảng 1 giờ Không chạm tay
Thời gian khô hoàn toàn (25°C) Khoảng 7 giờ Có thể phủ lớp kế tiếp
Độ bền nước Rất tốt Không bong tróc khi ngâm lâu
Độ bền hóa chất / dung môi Rất tốt Chống kiềm, axit nhẹ, dầu mỡ
Độ bền mài mòn Rất tốt Phù hợp khu vực lưu thông cao
Khả năng chịu môi trường ẩm ướt / ô nhiễm Rất tốt Dùng được trong nhà và ngoài trời
Màu sắc Trắng (Mã EC3690) Lớp phủ sáng, đồng đều, thẩm mỹ cao
Thời gian bảo quản 24 tháng Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
Dung môi pha loãng đề nghị ET01 hoặc Xylene (0 – 10 %) Dùng cho phun hoặc lăn sơn
Phương pháp thi công Phun áp lực cao / rulo / cọ Tùy diện tích và yêu cầu bề mặt
Điều kiện thi công Nhiệt độ > 10°C, Độ ẩm < 80% Bề mặt sạch, khô, không dầu mỡ