Sơn nhũ vàng LINA
(0)
0 ₫

Bảng Quy Cách Đóng Gói Sơn Nhũ Vàng Lina 2026
Loại bao bì Dung tích / Trọng lượng Đối tượng & Mục đích sử dụng
Lon nhỏ 0.8 Lít hoặc 1 Lít Sửa chữa vết trầy xước, trang trí các chi tiết nhỏ, vật phẩm thủ công mỹ nghệ.
Lon trung 3 Lít (3kg) hoặc 5 Lít Phù hợp cho các hạng mục vừa như lan can, cổng rào nhà phố hoặc phào chỉ nội thất.
Thùng lớn 18 Lít - 20 Lít (20kg) Tối ưu chi phí cho các công trình lớn: chùa chiền, biệt thự, dự án cơ khí mỹ thuật số lượng lớn.

Sơn vân bông LINA, ENTER màu khác
(0)
0 ₫

. Thông số kỹ thuật cơ bản của sơn vân bông Lina (theo nhà sản xuất)

  • Gốc sơn: Alkyd hệ dung môi

  • Hiệu ứng: Vân bông / vân búa

  • Bề mặt áp dụng: Kim loại (sắt, thép)

  • Phương pháp thi công: Phun (khuyến nghị)

  • Điều kiện bề mặt:

    • Bề mặt sạch, khô

    • Không dính dầu mỡ, bụi bẩn

    • Nên có lớp sơn lót chống rỉ phù hợp để tăng độ bền

Sơn vân bông LINA, ENTER màu 444
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chính của dòng sơn (áp dụng chung cho Sơn vân bông LINA, bao gồm mã 444)

Hạng mục Giá trị / Đặc điểm
Hệ sơn / Loại sơn Sơn dầu Alkyd, hệ dung môi — sơn phủ hoàn thiện / phủ trang trí & bảo vệ kim loại
Trọng lượng riêng ≈ 1,0 – 1,10 kg/lít
Độ dày màng sơn khô 40 ± 10 µm / lớp
Độ phủ lý thuyết ~ 9 – 12 m² / lít / lớp
Thời gian khô bề mặt (ở ~30 °C) 45 – 60 phút
Thời gian khô cứng hoàn toàn Khoảng 24 giờ
Khoảng cách lớp kế tiếp Có thể sơn lớp kế tiếp sau tối thiểu ~ 6 giờ (tùy điều kiện)
Hạn bảo quản 24 tháng, nếu bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng gắt & nguồn nhiệt.

Sơn màu loại 3: cơ khí, công trình LINA (trừ màu trắng)
(0)
0 ₫

“Sơn màu loại 3 Lina” thật ra là cách gọi nhóm các màu ngoài màu trắng thuộc hai dòng sản phẩm phổ biến nhất của Lina:

  • Sơn dầu Alkyd Lina

  • Sơn phủ kẽm Epoxy 3 trong 1 Lina

Dòng sản phẩm này có ưu điểm:

  • Bền màu

  • Bám dính tốt

  • Phù hợp sắt thép – cơ khí – công trình

  • Đa dạng màu sắc

  • Dễ thi công

Nếu bạn cần mua hàng chính hãng – giá tốt – giao nhanh, hãy liên hệ:

Sơn màu trắng loại 2 LINA
(0)
0 ₫

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT – SƠN CHỐNG RỈ LINA LOẠI 2 MÀU TRẮNG (ALKYD)

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Sơn chống rỉ Lina loại 2 màu trắng
Hệ sơn Alkyd (Sơn dầu)
Tính chất Sơn lót chống rỉ kinh tế cho sắt thép
Màu sắc Trắng đục / trắng sữa
Thành phần chính Nhựa Alkyd, bột màu trắng, phụ gia chống rỉ, dung môi hữu cơ
Tỷ trọng ước tính 1.15 – 1.25 kg/lít (tùy lô sản xuất)
Độ phủ lý thuyết 7 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & cách thi công)
Độ nhớt tiêu chuẩn Dạng lỏng sệt, khuấy đều trước khi dùng
Độ khô bề mặt ~ 1 giờ (ở 25–30°C)
Độ khô hoàn toàn 6 – 8 giờ (tùy môi trường)
Số lớp thi công khuyến nghị 1 – 2 lớp
Phương pháp thi công Cọ – lăn – phun
Dung môi pha loãng LN09 (khuyến nghị), xăng A92/A95, dầu hỏa sạch
Tỷ lệ pha (khi cần) Phun: 10–20% – Lăn/cọ: pha 5–10% hoặc không pha
Độ bám dính Tốt trên sắt thép đã xử lý sạch
Quy cách đóng gói Lon 0.8kg – lon 3kg – lon 5kg – thùng 20kg
Mục đích sử dụng Lót chống rỉ cho sắt thép dân dụng, cơ khí nhẹ, công trình phổ thông

Sơn màu trắng loại 1 LINA
(0)
0 ₫

Quy Cách Đóng Gói Chuẩn Của Sơn Màu Trắng Loại 1 Lina

Theo tiêu chuẩn của hãng Sơn Lina, dòng sơn màu trắng loại 1 được sản xuất với các quy cách sau:

  • Lon 0.8kg (800g)

  • Lon 3kg

  • Lon 5kg

  • Thùng 20kg

Đây là bộ quy cách cố định, được áp dụng đồng nhất cho đa số các sản phẩm sơn dầu, sơn lót, sơn phủ thuộc thương hiệu Sơn Lina. Việc duy trì các dung tích này giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng lượng sơn cần dùng cho từng hạng mục, tránh dư thừa hoặc thiếu hụt khi thi công.

Sơn màu loại 2: cơ khí, công trình LINA (trừ màu trắng)
(0)
0 ₫

Thông số chung của sơn Alkyd Lina loại 2

  • Thành phần: Nhựa Alkyd – bột màu – dung môi công nghiệp

  • Độ phủ lý thuyết: 8–12 m²/lít (tùy màu & bề mặt)

  • Thời gian khô bề mặt: 20 – 45 phút

  • Khô hoàn toàn: 3 – 6 giờ

  • Phương pháp thi công: Cọ, rulo, súng phun

  • Độ bám dính: Tốt trên kim loại đã xử lý sạch dầu mỡ

  • Yêu cầu bề mặt: Làm sạch bụi, gỉ nhẹ, khô ráo trước khi thi công

Thông số chung của Epoxy Lina loại 2

  • Thành phần: Epoxy + chất đóng rắn

  • Tỷ lệ pha trộn: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (mỗi dòng có tỷ lệ riêng)

  • Độ phủ: 6–8 m²/kg

  • Thời gian khô:

    • Khô bề mặt: 1–2 giờ

    • Khô cứng: 8–12 giờ

  • Ưu điểm: Chịu mài mòn, chịu nước, bám dính mạnh

  • Phù hợp: Công nghiệp nặng, tàu thuyền, bồn chứa

Sơn màu loại 1 LINA (trừ màu trắng)
(0)
0 ₫

Sơn màu loại 1 Lina là dòng sơn phủ alkyd hệ dung môi cao cấp, được ứng dụng rộng rãi cho nhiều hạng mục khác nhau. Cụ thể:

  1. Đặc tính sản phẩm:

    • Thuộc hệ sơn alkyd một thành phần, gốc dung môi.

    • Màng sơn bền, độ bóng và độ bám dính tốt.

  2. Mục đích và phạm vi sử dụng:

    • Phù hợp cho sắt thép, kết cấu kim loại, thiết bị cơ khí.

    • Dùng tốt trong công trình dân dụngcông nghiệp.

  3. Đặc điểm màu sắc:

    • Không bao gồm màu trắng trong dòng sản phẩm loại 1.

    • Tập trung vào các hệ màu thông dụng như:

      • Đen,

      • Xanh,

      • Đỏ,

      • Vàng,

      • Và một số màu theo tiêu chuẩn bảng màu của hãng.

  4. Mã màu tiêu biểu:

    • Một số mã phổ biến như 999 (đen) và các mã tương ứng theo bảng màu Lina.

Sơn chống rỉ có màu 2:1 LINA
(0)
0 ₫

BẢNG THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA SƠN CHỐNG RỈ LINA 2:1

Thành phần Vai trò trong hệ sơn Thuộc bộ phận
Nhựa Epoxy gốc (Epoxy Resin) Tạo liên kết bền, tăng độ cứng, tăng khả năng bám dính lên kim loại. Là nền chính tạo nên chất lượng màng sơn. Phần A
Chất đóng rắn Polyamide / Amine Hardener Kích hoạt phản ứng đóng rắn, giúp màng sơn khô cứng, chịu lực và chống hóa chất. Quyết định độ bền của lớp lót. Phần B
Bột chống rỉ (Anti-corrosion Pigment) Chống oxy hóa, ngăn sự hình thành rỉ sét, bảo vệ kết cấu thép trong môi trường ẩm hoặc ăn mòn. Phần A
Dung môi phù hợp tiêu chuẩn Điều chỉnh độ nhớt, giúp sơn dễ thi công, tạo bề mặt mịn. (Dùng đúng loại dung môi hãng khuyến nghị). Phần A (hoặc dùng để pha loãng hỗn hợp A+B theo hướng dẫn)
Phụ gia ổn định – chống lắng – tăng độ bám Giúp màng sơn mịn, ổn định, không tách lớp, tăng hiệu suất và khả năng bám dính.

Sơn chống rỉ xám loại 2 LINA
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị
Hệ sơn Alkyd gốc dầu
Màu sắc Xám
Tỷ trọng ~1.2 – 1.35 g/ml (tùy lô)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/kg/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 1 – 2 giờ (ở 25°C)
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Pha loãng Dùng dung môi dầu (xăng thơm/ dung môi 07)
Tỷ lệ pha tiêu chuẩn 5 – 10% khi dùng súng, 0 – 5% khi lăn cọ
Số lớp khuyến nghị 1 lớp lót chống rỉ + 1–2 lớp sơn phủ dầu

Sơn chống rỉ xám loại 1 LINA
(0)
0 ₫

Bảng Quy Cách Đóng Gói – Sơn Chống Rỉ Xám Lina Loại 1

Quy cách Khối lượng tịnh Mô tả sử dụng
Lon 0.8 kg 0.8 kg Phù hợp cho thợ cần sơn khối lượng nhỏ, sửa chữa, sơn lẻ hoặc các chi tiết nhỏ.
Lon 3 kg 3 kg Dùng cho các hạng mục trung bình: cửa sắt, lan can, khung thép gia đình.
Lon 5 kg 5 kg Lượng sơn lớn hơn, thích hợp thi công công trình vừa và nhỏ.
Thùng 20 kg 20 kg Quy cách kinh tế nhất cho xưởng cơ khí, công trình lớn, thi công số lượng nhiều.

Ưu điểm của việc đa dạng dung tích:

  • Dễ chọn theo nhu cầu thực tế.

  • Tiết kiệm chi phí – tránh dư thừa.

  • Thuận tiện cho thợ thi công và nhà thầu.

Sơn chống rỉ đỏ loại 2 LINA
(0)
0 ₫

Tiêu chí Loại 1 Loại 2
Chất lượng Cao Khá
Độ bám dính Tốt Trung bình
Độ phủ Cao Phù hợp
Độ bền Lớn Vừa
Giá Cao hơn Rẻ nhất
Phù hợp Công trình yêu cầu cao Công trình dân dụng, ngân sách thấp

Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt 1521
(0)
0 ₫

Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt 1521 – hay còn gọi là Thinner 1521 – là loại dung môi chuyên dụng được nhà sản xuất Yung Chi Paint & Varnish Mfg. Co., Ltd. (Đài Loan) nghiên cứu dành riêng cho các dòng sơn chịu nhiệt gốc dung môi. Đây là loại thinner có độ ổn định cao, khả năng hòa tan tốt, hỗ trợ tối ưu quá trình thi công sơn chịu nhiệt trên nhiều loại bề mặt kim loại như nồi hơi, ống khói, ống dẫn nhiệt, thiết bị công nghiệp, lò đốt hoặc các kết cấu thép thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao.

Sơn lót chịu nhiệt 400 độ 1531
(0)
0 ₫

Sơn lót 1531 là một trong những lựa chọn hàng đầu cho các công trình, nhà máy, xưởng cơ khí hoặc hệ thống nhiệt khi cần một lớp lót chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn và bám dính cao. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ phân tích chi tiết về đặc điểm, cơ chế hoạt động, ứng dụng thực tế cũng như các ưu điểm vượt trội để giúp bạn hiểu rõ hơn và dễ dàng lựa chọn.

Sơn chịu nhiệt 400 độ màu bạc 1513
(0)
0 ₫

Sơn chịu nhiệt 400°C màu bạc 1513 là dòng sơn chuyên dụng dành cho các thiết bị kim loại hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao. Sản phẩm được nhiều đơn vị công nghiệp, cơ khí, nhà máy sản xuất và các hộ gia đình tin dùng nhờ khả năng chịu nhiệt bền bỉ, giữ màu lâu, và chống gỉ sét vượt trội.

Sơn chịu nhiệt 200 độ 1512 (18,19,23,64)
(0)
0 ₫

Sơn chịu nhiệt 200°C mã 1512 là dòng sơn chuyên dụng được sản xuất từ nhựa silicon nguyên chất, kết hợp với hệ pigment chịu nhiệt, cho khả năng bảo vệ kim loại trong điều kiện nhiệt độ cao ổn định. Đây là loại sơn 1 thành phần, dễ thi công, phù hợp cho các hệ thống máy móc, thiết bị, kết cấu thép vận hành thường xuyên trong môi trường nhiệt độ lên tới 200°C.

Sơn chịu nhiệt 200 độ 1512 đa màu (ngoài màu bạc)
(0)
0 ₫

Sơn chịu nhiệt 200°C 1512 đa màu là dòng sơn chuyên dụng dùng để bảo vệ và trang trí các bề mặt kim loại hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao. Đây là loại sơn gốc nhựa silicone đặc biệt, có khả năng duy trì độ bám dính, màu sắc và độ bền màng sơn ngay cả khi bề mặt đạt tới khoảng 200°C.

Sơn lót chịu nhiệt 200 độ 1511
(0)
0 ₫

Sơn lót chịu nhiệt Rainbow 1511 là dòng sơn lót gốc nhựa silicon chuyên dụng, được thiết kế để chống chịu nhiệt độ ổn định đến 200°C và bảo vệ các bề mặt kim loại trong điều kiện nhiệt độ cao liên tục. Đây là sản phẩm không thể thiếu trong các hệ thống sơn chịu nhiệt, đặc biệt cho các thiết bị công nghiệp như: lò nung, nồi hơi, đường ống dẫn nhiệt, ống khói, máy móc vận hành trong môi trường nhiệt độ cao

Sơn chịu nhiệt 300 độ màu đỏ 1510
(0)
0 ₫

Sơn chịu nhiệt 300 độ màu đỏ mã 1510 là loại sơn phủ gốc nhựa silicone (silicone resin) – một dạng nhựa đặc biệt có khả năng chống chịu nhiệt độ cao và chống lão hóa cực tốt.

Sơn chịu nhiệt 300 độ mà trắng chịu
(0)
0 ₫

Sơn chịu nhiệt 300°C màu trắng là dòng sơn cao cấp được phát triển dựa trên nền nhựa silicon chịu nhiệt kết hợp hệ bột màu ổn định ở nhiệt độ cao. Nhờ đặc tính vượt trội về khả năng kháng nhiệt, kháng oxy hóa và bám dính tốt trên bề mặt kim loại, đây là loại sơn được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và dân dụng.

Sơn chịu nhiệt 600 độ màu bạc 1508
(0)
0 ₫

Sơn chịu nhiệt 600 độ màu bạc 1508 là dòng sơn chịu nhiệt chuyên dụng, được sản xuất dựa trên nền nhựa silicone hoặc silicone–acrylic kết hợp với bột màu nhôm chịu nhiệt. Đây là công thức phổ biến nhất để tạo ra lớp màng sơn có khả năng chịu được nhiệt độ lên đến 600°C, đồng thời duy trì độ bền, độ bám và tính ổn định khi làm việc trong môi trường nhiệt độ cao liên tục.

Sơn lót chịu nhiệt 300 độ màu xám 1507
(0)
0 ₫

Sơn lót chịu nhiệt 300°C màu xám (mã 1507), như phiên bản phổ biến thương hiệu Rainbow, là một loại sơn lót chuyên dụng được phát triển dành riêng cho các ứng dụng công nghiệp, nơi bề mặt kim loại — đặc biệt là sắt, thép — phải chịu nhiệt độ cao và môi trường khắc nghiệt. Với thành phần chính là nhựa silicon cao cấp kết hợp với bột màu chịu nhiệt có khả năng chống gỉ, sản phẩm mang hai chức năng quan trọng: tạo lớp nền chống ăn mòn và tăng cường độ bám dính cho các lớp sơn phủ chịu nhiệt tiếp theo.

Sơn chịu nhiệt 200 độ màu bạc 1506
(0)
0 ₫

Sơn chịu nhiệt 200°C màu bạc Rainbow 1506 là sản phẩm sơn silicone nhôm cao cấp đến từ thương hiệu Rainbow – Đài Loan, nổi tiếng trong lĩnh vực sơn công nghiệp và sơn chịu nhiệt. Đây là dòng sơn chuyên dụng dành cho các thiết bị kim loại làm việc thường xuyên trong môi trường nhiệt độ cao ở mức trung bình (tối đa 200°C). Nhờ cấu trúc nhựa silicone nguyên chất kết hợp sắc tố nhôm bạc chịu nhiệt, Rainbow 1506 tạo nên một lớp màng sơn bền chắc, dẻo dai, chống gỉ và hạn chế oxy hóa hiệu quả.

Sơn chịu nhiệt 300 độ màu đen 1505
(0)
0 ₫

Sơn chịu nhiệt 300 độ màu đen 1505 (thường được biết đến như dòng Rainbow 1505) là sản phẩm sơn chịu nhiệt gốc nhựa silicon cao cấp, được thiết kế đặc biệt cho các thiết bị, máy móc và bề mặt kim loại hoạt động liên tục trong môi trường nhiệt độ cao đến 300°C. Đây là lựa chọn hàng đầu trong các nhà máy, xưởng sản xuất, công trình công nghiệp cũng như ứng dụng dân dụng khi cần một lớp phủ bền, ổn định và chống ăn mòn.