Sơn dầu Lina 800 gr
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn dầu Lina 800gr

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd hệ dung môi (sơn dầu bóng)
Màu sắc Đa dạng (theo bảng màu Lina)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Dung môi chuyên dụng hoặc xylene
Tỉ lệ pha loãng 5 – 10% thể tích sơn
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun
Bề mặt thích hợp Kim loại, sắt, thép, inox, nhôm, tôn mạ kẽm
Đóng gói Lon 800gr, 3kg, 5kg, 20kg

Sơn lót chống rỉ Lina màu đỏ 901
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn lót chống rỉ Lina đỏ 901

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn lót alkyd chống rỉ 1 thành phần
Màu sắc Đỏ (Mã 901)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & phương pháp sơn)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Độ dày khô màng sơn 25 – 35 µm/lớp
Pha loãng bằng Dầu hỏa hoặc Xylene công nghiệp
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% theo thể tích
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn chống rỉ Lina màu xám 902
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn lót Alkyd chống rỉ, hệ dung môi
Màu sắc Xám 902
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Độ nhớt 70 – 80 KU (ở 25°C)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30°C)
Khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Độ bám dính Cấp 1 (rất tốt)
Hàm lượng rắn 50 ± 5%
Dung môi pha loãng Dầu hỏa, xăng A92/A95 hoặc dung môi Lina LN09
Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị 5 – 10% theo thể tích
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn
Đóng gói Lon 0.8kg, 3kg, 5kg, thùng 20kg

Sơn lót epoxy chống ăn mòn Sigmaprimer 200
(0)
0 ₫

  • Hệ sơn lót epoxy đa năng thích hợp cho két dằn nước, boong, mạn tàu, kiến trúc thượng tầng, thân tàu, két dầu hàng và hầm hàng.

  • Khả năng chống ăn mòn và chống nước vượt trội.

  • Chịu được bề mặt chưa xử lý kỹ.

  • Chống hóa chất tốt.

  • Chống mài mòn tốt cho các khu vực chuyên dụng.

  • Bám dính tuyệt hảo với thép, shop primer, thép mạ kẽm và kim loại màu.

  • Khả năng sơn chồng tuyệt vời.

  • Phù hợp thi công và đóng rắn trong nhiều điều kiện khí hậu khác nhau.

  • Có thể thi công dạng cấp liệu lớn hoặc cấp liệu kép.

  • Thích hợp trên bề mặt thép phun ướt (ẩm hoặc khô).

Sơn phủ Epoxy Sigma Blue 1199
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Phủ Epoxy Sigma Blue 1199

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn (theo PPG Sigma Coatings)
Tên sản phẩm Sigma Blue 1199
Loại sơn Sơn epoxy 2 thành phần (Epoxy Polyamide)
Màu sắc Xanh dương đậm (Blue 1199)
Thành phần chính Nhựa epoxy + chất đóng rắn amine
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy thuộc vào độ dày màng sơn)
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 75 – 125 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ ở 25°C
Thời gian phủ lớp kế tiếp Sau 8 – 24 giờ (tùy điều kiện môi trường)
Phương pháp thi công Phun sơn áp lực cao, lăn hoặc quét
Dung môi pha loãng Thinner Sigma 91-92 hoặc dung môi chuyên dụng của PPG
Tỷ lệ pha trộn Base : Hardener = 4 : 1 (theo thể tích)
Nhiệt độ thi công thích hợp Tối thiểu 10°C – tối đa 40°C
Độ ẩm môi trường tối đa ≤ 85% RH (không đọng sương trên bề mặt)
Đóng gói tiêu chuẩn Bộ 20 lít (gồm 16 lít sơn gốc + 4 lít chất đóng rắn)

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 Blue 1188
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Của Sơn Sigmadur 550 (Theo PPG Sigma)

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane 2 thành phần, gốc dung môi
Tỷ lệ pha trộn (Base : Hardener) 4 : 1 (theo thể tích)
Hàm lượng rắn theo thể tích ~55% ± 2%
Độ dày màng khô khuyến nghị 40 – 60 micron/lớp
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy điều kiện bề mặt)
Thời gian khô bề mặt (30°C) 2 – 3 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 16 – 24 giờ
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 4 giờ – tối đa 48 giờ
Phương pháp thi công Súng phun, cọ hoặc rulô
Dung môi pha loãng Thinner Sigma Thinner 21-06 hoặc tương đương
Màu sắc tiêu chuẩn Blue 1188 (xanh sáng), Blue 1199 (xanh đậm), White, Grey, Red, Black

Sơn phủ Epoxy Sigmadur yellow 3138
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của Sơn Sigmadur Yellow 3138

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ epoxy 2 thành phần (Epoxy Polyamide)
Màu sắc Vàng tươi 3138 (Yellow 3138)
Độ bóng Bóng mờ – Bóng cao tùy chọn
Hàm lượng rắn theo thể tích Khoảng 56 ± 2%
Độ dày khô khuyến nghị (DFT) 50 – 75 micron/lớp
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy điều kiện thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 25°C
Thời gian khô cứng hoàn toàn 16 – 24 giờ ở 25°C
Tỉ lệ pha trộn 4 : 1 (Base : Hardener) theo thể tích
Dung môi pha loãng Thinner PPG hoặc Xylene
Phương pháp thi công Phun sơn, lăn hoặc chổi sơn
Thời gian bảo quản 24 tháng ở nhiệt độ < 35°C, nơi khô ráo

Sơn phủ Epoxy Sigma green 4199
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn phủ Epoxy Sigma Green 4199

Dưới đây là thông số kỹ thuật chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo độ chính xác cao:

Thông số Giá trị tiêu chuẩn (ở 25°C)
Tỷ trọng 1.30 ± 0.05 g/ml
Hàm lượng rắn 50 ± 2% theo thể tích
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (ở độ dày màng khô 35 μm)
Thời gian khô bề mặt 2 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 16 giờ
Màu sắc Xanh lá đậm (Green 4199)
Độ bóng Bóng nhẹ
Dung môi pha loãng Sigma Thinner 91-92 (tỷ lệ 5 – 10%)
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc máy phun sơn áp lực

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 grey 5198
(0)
0 ₫

. Thông số kỹ thuật của sơn PPG Sigmadur 550

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ hoàn thiện acrylic polyurethane 2 thành phần
Màu sắc Grey 5198 (xám 5198) và nhiều màu khác theo yêu cầu
Thành phần Cơ sở nhựa acrylic + chất đóng rắn isocyanate
Độ bóng Bóng cao
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy điều kiện bề mặt)
Độ dày màng khô khuyến nghị 40 – 50 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 30°C
Khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Dung môi Sigmadur Thinner hoặc Thinner 91-92
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, rulô, phun thường hoặc phun airless
Đóng gói 5 lít/bộ và 20 lít/bộ
Bề mặt thích hợp Kim loại, bê tông, thép có lớp sơn lót epoxy phù hợp
Nhiệt độ thi công tối thiểu -5°C

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 red 6188
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Sơn Sigmadur 550 Red 6188 (theo PPG Sigma)

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane hai thành phần, gốc aliphatic acrylic
Thành phần Base + Hardener (tỷ lệ pha 4:1 theo thể tích)
Màu sắc Red 6188 (đỏ tươi)
Độ bóng Cao
Hàm lượng rắn theo thể tích Khoảng 58 ± 2%
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và độ dày màng sơn)
Độ dày màng khô khuyến nghị 50 – 75 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 23°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
Nhiệt độ thi công tối thiểu -5°C
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô, hoặc súng phun sơn
Dung môi pha loãng Thinner 90-53 hoặc dung môi khuyến nghị của PPG
Tỷ lệ pha loãng 0 – 10% (tùy phương pháp phun)

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 orange 3149
(0)
0 ₫

Thông tin chi tiết Đặc điểm kỹ thuật
Tên sản phẩm Sigmadur 550 Orange 3149
Loại sơn Sơn phủ hoàn thiện hai thành phần
Gốc hóa học Polyurethane (PU) acrylic
Mã màu Orange 3149 – màu cam
Độ bóng Bóng cao
Dung môi pha loãng Thinner 91-92 hoặc theo khuyến cáo của hãng
Tỷ lệ pha trộn 4:1 (sơn:chất đóng rắn) theo thể tích
Phương pháp thi công Phun sơn, lăn hoặc chổi sơn
Độ phủ lý thuyết 10–12 m²/lít/lớp (tùy độ dày và bề mặt)
Độ dày màng sơn khô 40–60 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp 8–10 giờ
Nhiệt độ thi công 10°C – 40°C
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 grey 5177
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chuẩn của Sigmadur 550 (PPG)

Thuộc tính Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane 2 thành phần (Acrylic PU)
Thành phần A Base màu (Grey 5177)
Thành phần B Chất đóng rắn (Hardener)
Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích) 4 phần A : 1 phần B
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp ở độ dày khô 40 µm
Độ dày màng sơn khô (DFT) 40 – 60 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Sigma Thinner 21-06 hoặc dung môi PU tương đương
Phương pháp thi công Phun, rulo, cọ
Độ bóng bề mặt Cao (High Gloss Finish)
Nhiệt độ thi công 5°C – 40°C
Thời gian sơn lại tối thiểu 6 giờ (ở 30°C)
Giới hạn sơn lại tối đa Không giới hạn

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 grey 5163
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn PPG Sigmadur 550

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane acrylic 2 thành phần, gốc aliphatic
Màu sắc Grey 5163 (xám sáng, tương đương RAL 7004)
Độ bóng (60°) Cao, ≥ 85%
Hàm lượng rắn theo thể tích ~55% ± 2%
Độ phủ lý thuyết 10–12 m²/lít/lớp (ở độ dày khô 40–50 µm)
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn 8–10 giờ ở 25°C
Đóng rắn hoàn toàn Sau 7 ngày ở 25°C
Nhiệt độ thi công tối thiểu -5°C
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô, phun thường hoặc phun airless
Tỷ lệ pha trộn 4 phần sơn gốc : 1 phần chất đóng rắn (theo thể tích)
Dung môi pha loãng Thinner PPG Thinner 91-92 hoặc 91-83
Độ dày khô khuyến nghị 40–75 µm/lớp
Số lớp khuyến nghị 1–2 lớp phủ hoàn thiện trên lớp lót epoxy tương thích

Sơn dầu Jotun Pilot II 20L
(1)
0 ₫

Sơn dầu Jotun Pilot II 20L là loại sơn phủ hoàn thiện gốc dầu (alkyd) một thành phần, khô bằng cách oxy hóa tự nhiên. Đây là sản phẩm cao cấp của hãng Jotun, được thiết kế để bảo vệ và trang trí các bề mặt kim loại và gỗ trong cả môi trường trong nhà và ngoài trời.