Sơn lót epoxy Jotun Jotafloor Topcoat 5 lít
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản

Thông số Giá trị tham khảo
Tên sản phẩm Jotun Jotafloor Topcoat
Dung tích 5 lít/bộ
Thành phần Epoxy 2 thành phần (Comp A + Comp B)
Đóng rắn bằng Amide
Màu sắc Theo hệ thống pha màu Jotun Multicolor
Độ phủ lý thuyết 7–10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 4–6 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn 24 giờ
Thi công Con lăn, cọ hoặc phun airless
Tỷ lệ pha trộn Theo hướng dẫn của nhà sản xuất
Đóng gói Bộ 5 lít (Comp A + Comp B)

Sơn lót epoxy Jotun Jotafloor Topcoat 20L
(0)
0 ₫

Sơn Lót Epoxy Jotun Jotafloor Topcoat 20 Lít – Giải Pháp Hoàn Thiện Sàn Bê Tông Bền Đẹp, Chính Hãng Jotun Mua Sơn Jotun Jotafloor Topcoat Chính Hãng Ở Đâu Uy Tín Tại TP.HCM? Nếu bạn đang cần tìm sơn epoxy Jotun Jotafloor Topcoat 20 lít chính hãng, chất lượng cao, có đầy đủ CO, […]

Sơn lót epoxy Jotun Jotafloor sealer 5 lít
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chi tiết

Đặc tính kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn (theo Jotun)
Loại sơn Sơn epoxy 2 thành phần (gốc amide)
Màu sắc Trong suốt / không màu (Clear)
Đóng gói 5 lít/bộ và 20 lít/bộ
Tỷ lệ pha trộn (thể tích) 2 phần A : 1 phần B
Độ phủ lý thuyết 5 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ rỗng của bê tông)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 – 3 giờ ở 23°C
Thời gian khô để sơn lớp kế Sau 6 – 8 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 24 giờ ở 23°C
Phương pháp thi công Rulo, cọ hoặc phun không khí
Dung môi pha loãng Jotun Thinner No. 17 hoặc theo hướng dẫn kỹ thuật
Nhiệt độ thi công tối thiểu +10°C
Độ ẩm tương đối tối đa khi sơn 85% RH
Ứng dụng phù hợp Nhà xưởng, tầng hầm, nhà kho, nhà máy, bãi xe, phòng thí nghiệm

Sơn lót epoxy Jotun Jotafloor sealer 20L
(0)
0 ₫

Jotafloor Sealersơn lót epoxy 2 thành phần, không màu, được thiết kế chuyên dụng cho sàn bê tông trong các công trình công nghiệp và dân dụng có yêu cầu cao về độ bền. Nhờ cấu trúc epoxy, sản phẩm thấm sâu vào mao quản bê tông, tạo liên kết cơ học và hóa học vững chắc, từ đó tăng cường độ bám dính cho lớp sơn phủ kế tiếp.

Sơn phủ epoxy Jotun Penguard Topcoat 5 lít
(0)
0 ₫

Sơn phủ epoxy Jotun Penguard Topcoat 5 lít là dòng sơn hoàn thiện hai thành phần gốc epoxy cao cấp của thương hiệu Jotun – tập đoàn sơn công nghiệp hàng đầu thế giới với hơn 90 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo vệ bề mặt kim loại và bê tông.

Sơn phủ epoxy Jotun Penguard Topcoat 20 lít
(0)
0 ₫

Sơn phủ epoxy Jotun Penguard Topcoat 20 lít là một trong những dòng sơn công nghiệp cao cấp của thương hiệu Jotun, được tin dùng rộng rãi trong ngành hàng hải, công nghiệp nặng, kết cấu thép và bê tông. Với cấu trúc 2 thành phần gốc epoxy đóng rắn bằng polyamide, sản phẩm mang đến lớp sơn hoàn thiện có độ bóng cao, khả năng kháng hóa chất và chống ăn mòn vượt trội, giúp kéo dài tuổi thọ công trình trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Sơn lót Epoxy cao cấp KCC EP1183
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Kỹ Thuật Đơn Vị Đo Lường
Thành phần Nhựa Epoxy và Chất đóng rắn Polyamide Hai thành phần (2K)
Màu sơn hoàn thiện Trong suốt (Clear) / Bóng sáng Bề mặt nhẵn
Tỷ lệ pha trộn PTA (Base) : PTB (Curing Agent) = 1 : 1 Theo Thể tích
Hàm lượng Chất Rắn Khoảng 28% - 32% Theo thể tích
Độ phủ lý thuyết 5.6 - 6.2 \ m^2/Lít Cho độ dày khô 50\mu
Khối lượng riêng Khoảng 0.9 \kg/Lít Cho hỗn hợp A + B
Thời gian khô (ở $20^C Khô chạm tay: 2 giờ Khô đóng rắn: 3 - 5 ngày
Thời gian sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 12 giờ Tối đa 24 \giờ
Dung môi pha loãng KCC Thinner No.0642 hoặc 024 Tối đa 25% theo thể tích
Quy Cách Đóng Gói Bộ 16 Lít (PTA: 8L + PTB: 8L Đóng gói tiêu chuẩn

Sơn lót Epoxy KCC EP118
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Của KCC EP118 (Theo Hãng Sản Xuất)

Thông tin kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Thương hiệu KCC Corporation – Hàn Quốc
Tên sản phẩm Epoxy Primer EP118
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần (A+B)
Màu sắc Trong suốt (Clear)
Thành phần chính Nhựa epoxy và chất đóng rắn polyamide
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/L/lớp (tùy theo độ nhám nền)
Thời gian khô bề mặt (20°C) Khoảng 2 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 24 giờ
Pha loãng bằng Dung môi chuyên dụng Epoxy Thinner
Tỷ lệ pha trộn 4 phần sơn gốc : 1 phần đóng rắn (theo thể tích)
Phương pháp thi công Ru-lô, cọ hoặc máy phun sơn áp lực
Độ ẩm nền yêu cầu Dưới 6%
Độ ẩm không khí khi thi công Dưới 85%
Nhiệt độ bề mặt tối thiểu Trên 3°C so với điểm sương
Đóng gói tiêu chuẩn 18 lít/bộ (A+B)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu Dark Blue
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn KCC ET5660

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Hệ sơn Epoxy hai thành phần, hệ lăn
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích)
Màu sắc tiêu chuẩn Dark Blue (Xanh đậm), có thể pha màu khác theo yêu cầu
Độ bóng Bóng cao
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy độ dày và bề mặt)
Độ dày khô khuyến nghị 100 – 150 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 24 giờ ở 25°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp 8 – 24 giờ (tùy điều kiện thi công)
Phương pháp thi công Con lăn, cọ hoặc phun sơn
Dung môi pha loãng KCC Thinner 027
Độ bám dính Rất tốt trên bề mặt bê tông đã xử lý
Khả năng kháng nước, dầu, hóa chất nhẹ Tốt
Khả năng chịu va đập Rất cao

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu 3000M
(0)
0 ₫

Đặc tính Kỹ thuật Thông số Chi tiết Lợi ích cho Sàn Công Nghiệp
Hệ thống Epoxy Tự san phẳng, 2 thành phần Đảm bảo độ phẳng tuyệt đối, loại bỏ bụi bẩn tích tụ.
Độ cứng (Shore D) Khả năng chống trầy xước và mài mòn cao, lý tưởng cho khu vực xe nâng.
Độ bền uốn (Flexural Strength) Chịu được rung động và chống nứt gãy hiệu quả.
Hàm lượng VOC Rất thấp (hoặc không có) An toàn cho sức khỏe người lao động và môi trường.
Thời gian sống (Pot Life) () Khoảng 30 phút Yêu cầu đội ngũ thi công chuyên nghiệp, nhanh chóng.
Chịu nhiệt độ Lên đến liên tục Phù hợp cho khu vực sản xuất có nhiệt độ cao.
Kháng va đập Xuất sắc Bảo vệ sàn bê tông khỏi hư hỏng do vật rơi hoặc va chạm.
Độ bám dính (Adhesion) Liên kết tuyệt đối với nền bê tông đã xử lý.
Mã màu 3000M (Màu Vàng - Yellow) Tăng cường khả năng nhận diện, cảnh báo.

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu 1000
(0)
0 ₫

Đặc điểm kỹ thuật của sơn epoxy KCC ET5660

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ epoxy hai thành phần, hệ lăn
Thành phần chính Nhựa epoxy + chất đóng rắn polyamide
Màu sắc Dark Blue (Xanh đậm), có thể pha theo yêu cầu
Độ bóng Cao (bóng gương)
Độ phủ lý thuyết 7 – 8 m²/lít/lớp (tùy điều kiện bề mặt)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô cứng hoàn toàn 24 giờ ở 25°C
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Pha loãng Dung môi epoxy Thinner số 027 hoặc tương đương của KCC
Tỷ lệ pha loãng 0 – 10% tùy phương pháp thi công
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc phun sơn áp lực
Độ dày khô tiêu chuẩn 100 – 150 µm/lớp
Bao bì 18 lít/bộ (gồm 2 thành phần)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu G473505
(0)
0 ₫

Đặc tính kỹ thuật nổi bật

Đặc tính Mô tả chi tiết
Loại sơn Epoxy hai thành phần, đóng rắn bằng polyamide
Màu sắc tiêu chuẩn G473505 – Xanh lá đậm (Dark Green)
Độ bóng bề mặt Cao, bóng mịn sau khi khô
Độ phủ lý thuyết Khoảng 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy điều kiện thi công và độ dày)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 3 – 4 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn Sau 24 giờ (ở 25°C, thông thoáng)
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 8 giờ, tối đa 48 giờ
Độ dày khô tiêu chuẩn 50 – 75 µm/lớp
Dung môi pha loãng KCC Thinner 053 (tỷ lệ 5–10% theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc phun sơn áp lực cao (Airless Spray)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu Ral 7035
(0)
0 ₫

Đặc tính Kỹ thuật Thông số Chi tiết Giải thích
Thành phần cơ bản Nhựa Epoxy và Chất đóng rắn Polyamide Hệ hai thành phần (Part A & Part B)
Hàm lượng chất rắn (Volume Solids) Đảm bảo độ dày màng sơn cao, ít hao hụt sau khi khô.
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4:1 (theo trọng lượng) Cần tuân thủ tuyệt đối để đảm bảo sự đóng rắn hoàn toàn.
Độ dày màng sơn đề nghị 1 mm – 3 mm Tùy thuộc vào yêu cầu chịu tải của khu vực thi công.
Thời gian khô đi lại nhẹ 24 giờ () Cho phép đi lại bằng chân.
Thời gian khô hoàn toàn/Đưa vào sử dụng 7 ngày Đảm bảo độ bền cơ học và hóa học tối đa.
Độ bền nén (Compressive Strength) Khả năng chịu tải trọng thẳng đứng rất cao.
Độ bám dính (Adhesion Strength) (Lực phá hủy nền bê tông) Khả năng bám dính tuyệt đối, không bong tróc.
Độ phủ lý thuyết Khoảng Lượng sơn cần dùng cho 1mm độ dày trên 1m² sàn.
Màu sắc Mã RAL 7035 (Light Grey) và các màu RAL khác.

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu D80680
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chi tiết (Theo TDS chính hãng KCC)

Thuộc tính Giá trị kỹ thuật
Thành phần Epoxy resin + Polyamide curing agent
Tỷ lệ pha trộn 4 phần Base : 1 phần Hardener (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn và bề mặt)
Độ dày khô khuyến nghị 40 – 50 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn 12 giờ ở 25°C
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 6 giờ, tối đa 48 giờ (ở 25°C)
Pha loãng bằng Xylene hoặc dung môi chuyên dụng của KCC
Phương pháp thi công Lăn, cọ hoặc phun áp lực cao (Airless spray)
Độ bóng (Gloss 60°) Cao
Tỷ trọng Khoảng 1.4 ± 0.05 kg/L
Màu tiêu chuẩn D80680 – Dark Grey (xám đậm)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu D40434
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của KCC ET5660

Tên chỉ tiêu Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần, hệ lăn
Thành phần Phần A (Epoxy resin), Phần B (Polyamide hardener)
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 2:1 theo thể tích
Màu sắc D40434 – Green
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Độ dày màng khô 60 – 80 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 – 3 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 12 – 16 giờ ở 25°C
Phương pháp thi công Con lăn, cọ, hoặc máy phun sơn
Dung môi pha loãng KCC Thinner 024 hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% theo thể tích nếu cần
Thời gian sống (Pot life) Khoảng 6 giờ ở 25°C
Độ bóng Cao
Khả năng kháng hóa chất Tốt với dung môi, axit nhẹ, kiềm, dầu mỡ công nghiệp

Sơn Interthane 990 màu ral 9003
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn Interthane 990

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane hai thành phần, bóng cao
Màu sắc RAL 9003 – Signal White (Trắng tín hiệu)
Độ phủ lý thuyết 10,6 m²/lít cho độ dày khô 50 µm
Độ dày khô khuyến nghị 50 – 75 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt (30°C) 1 – 2 giờ
Thời gian khô cứng hoàn toàn 16 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 16 giờ (ở 25°C)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần Base : 1 phần Curing Agent (theo thể tích)
Dung môi pha loãng International Thinner GTA 713
Phương pháp thi công Phun sơn, chổi hoặc rulô
Độ bóng Cao, duy trì lâu dài ngoài trời

Sơn Interthane 990 màu cam ral 2004
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Interthane 990 (theo International Paint)

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ polyurethane 2 thành phần, gốc dung môi
Thành phần Phần A (Base) + Phần B (Curing Agent)
Tỷ lệ pha trộn 4 : 1 theo thể tích (Base : Hardener)
Màu sắc Cam RAL 2004 (Pure Orange)
Độ bóng Bóng cao (High Gloss)
Độ phủ lý thuyết 10–12 m²/lít/lớp (ở độ dày khô 40–50 µm)
Độ dày màng sơn khô (DFT) 40–50 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt 1 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn 16 giờ ở 25°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau tối thiểu 4 giờ
Phương pháp thi công Phun sơn Airless, cọ, con lăn
Pha loãng Thinner International GTA713 hoặc dung môi PU chuyên dụng
Đóng gói 5 lít hoặc 20 lít/bộ (Base + Hardener)
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ < 40°C

Sơn Interthane 990 màu vàng Ral 1023
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của Sơn Interthane 990 (Vàng RAL 1023)

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ hoàn thiện polyurethane 2 thành phần (Aliphatic Acrylic Polyurethane)
Màu sắc Vàng RAL 1023 – Traffic Yellow
Độ bóng Cao (Gloss)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần A : 1 phần B (theo thể tích)
Hàm lượng rắn theo thể tích Khoảng 56 ± 2%
Độ phủ lý thuyết 9–11 m²/lít/lớp (ở độ dày khô 50 µm)
Độ dày khô khuyến nghị 50–75 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 1 giờ ở 25°C
Thời gian khô để sơn lớp kế Tối thiểu 4 giờ (25°C)
Thời gian khô hoàn toàn 7 ngày ở điều kiện tiêu chuẩn
Phương pháp thi công Phun sơn, ru-lô hoặc cọ
Pha loãng bằng Thinner No. 17 hoặc dung môi tương thích
Tỷ trọng 1.3 ± 0.05 g/cm³
Nhiệt độ thi công tối thiểu ≥ 5°C và độ ẩm < 85% RH

Sơn Interthane 990 Ral 1003
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Interthane 990 RAL 1003

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane 2 thành phần, bóng cao
Mã màu RAL 1003 – Signal Yellow
Độ bóng Cao (>85 GU ở 60°)
Độ phủ lý thuyết 12 – 15 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Chiều dày khô 40 – 75 µm/lớp
Tỷ lệ pha trộn 4:1 (theo thể tích – phần A : phần B)
Pha loãng bằng International Thinner No.9 hoặc dung môi tương đương
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ ở 25°C
Thời gian sơn phủ kế tiếp Tối thiểu 4 giờ, tối đa 5 ngày (ở 25°C)
Phương pháp thi công Phun sơn, cọ, hoặc rulo
Mức độ chịu nhiệt khô Tối đa 120°C
Tuổi thọ trung bình 5 – 10 năm tùy điều kiện sử dụng

Sơn epoxy hai thành phần Lina màu xanh ngọc 580
(0)
0 ₫

Tên hạng mục Thông tin chi tiết
Tên sản phẩm Sơn Epoxy Hai Thành Phần Lina màu xanh ngọc 580
Hệ sơn Hai thành phần (Nhựa Epoxy + Đóng rắn Polyamide)
Màu sắc Xanh ngọc 580
Độ bóng Bóng cao
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn và điều kiện bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ (ở 25°C)
Thời gian khô hoàn toàn 24 giờ
Độ dày màng sơn khô tiêu chuẩn 40 – 60 µm/lớp
Phương pháp thi công Cọ, con lăn, hoặc súng phun áp lực
Dụng cụ vệ sinh sau thi công Dung môi chuyên dụng Epoxy Thinner
Đóng gói 5 kg, 20 kg
Nhiệt độ thi công thích hợp 10°C – 35°C
Độ ẩm môi trường tối đa khi thi công ≤ 85% RH
Mục đích sử dụng Sơn phủ hoàn thiện cho sàn bê tông hoặc bề mặt kim loại
Đặc tính nổi bật Độ bám dính cao, chống mài mòn, chịu hóa chất, dễ vệ sinh
Dung môi khuyên dùng Epoxy Thinner Lina chuyên dụng

Sơn epoxy hai thành phần Lina màu xanh Hòa Bình 640
(0)
0 ₫

Thông tin kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Thành phần Epoxy + chất đóng rắn (2 thành phần)
Màu sắc Xanh Hòa Bình 640
Độ bóng Bóng mờ nhẹ / Bóng cao (tùy yêu cầu)
Tỷ lệ pha trộn A:B = 4:1 theo thể tích
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 25°C)
Thời gian khô cứng hoàn toàn 24 giờ
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 60 – 100 µm/lớp
Dung môi pha loãng khuyên dùng Dung môi Epoxy Lina chuyên dụng
Phương pháp thi công Cọ, rulô, phun sơn áp lực
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Khả năng kháng dung môi/axit nhẹ Tốt
Nhiệt độ thi công 10°C – 35°C
Đóng gói 5 kg , 20 kg

Sơn epoxy hai thành phần phủ Lina màu đỏ 210
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Hai Thành Phần Phủ Lina Màu Đỏ 210

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Màu sắc Đỏ 210 – tông đỏ sáng, bền màu, có độ bóng nhẹ
Thành phần Nhựa epoxy + chất đóng rắn polyamide
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích)
Pha loãng Dung môi epoxy Lina chuyên dụng (5 – 10% nếu cần)
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun áp lực cao
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô cứng hoàn toàn 8 – 10 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 8 – 12 giờ
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhám bề mặt)

Bạn có muốn tôi chèn bảng này lại vào trong bài SEO 1500 từ ở phần “Thông số kỹ th

Sơn epoxy hai thành phần phủ Lina màu xanh lá 31A
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy 2 Thành Phần Phủ Lina Màu Xanh Lá 31A

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy 2 thành phần phủ màu (Epoxy Topcoat)
Màu sắc Xanh lá 31A
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/kg/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần A : 1 phần B (theo khối lượng)
Thời gian khô bề mặt 30 – 60 phút ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 6 giờ – Tối đa 48 giờ
Độ dày màng khô đề nghị 40 – 50 µm/lớp
Dung môi pha loãng Xylene hoặc dung môi Lina Epoxy Thinner
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun áp lực
Độ bóng bề mặt Bóng cao, mịn, đồng đều
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Quy cách đóng gói Bộ 4 kg (3.2 kg sơn A + 0.8 kg chất đóng rắn B)

Sơn epoxy hai thành phần Lina màu xám đậm 940
(0)
0 ₫

 

Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Hai Thành Phần Lina Màu Xám Đậm 940

Thông Số Giá Trị Tiêu Chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần (gốc dung môi)
Màu sắc Xám đậm – Mã màu 940
Thành phần chính Nhựa epoxy kết hợp với chất đóng rắn polyamide
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo tình trạng và độ nhám của bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 2 – 4 giờ ở nhiệt độ 25–30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 6 – 8 giờ kể từ khi sơn lớp đầu tiên
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 60 – 80 µm/lớp
Dung môi pha loãng Dung môi Epoxy Thinner Lina hoặc Xylene (pha 5–10% theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc súng phun áp lực cao
Tỷ lệ pha hai thành phần (A:B) Theo hướng dẫn của nhà sản xuất (thường 4:1 theo thể tích)
Điều kiện bảo quản Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ lý tưởng 10–35°C
Đóng gói tiêu chuẩn Bộ 5 lít hoặc 20 lít (A + B)
Thời hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất (nếu bảo quản đúng quy cách)