Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 2K màu xanh lá 415
(0)
0 ₫

Tên sản phẩm Sơn mạ kẽm Galant Hard Tex 2K – màu xanh lá 415
Loại sơn Hai thành phần (Base + Hardener)
Gốc sơn Polyurethane / Epoxy cao cấp
Màu sắc Xanh lá 415
Tỷ lệ pha trộn 4:1 (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Độ dày màng sơn khô 40 – 50 µm/lớp
Dung môi pha loãng Xylene hoặc Dung môi Galant chuyên dụng
Phương pháp thi công Phun, cọ hoặc ru-lô
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 2K màu đỏ 405
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn 2 thành phần Polyurethane cao cấp
Màu sắc Màu đỏ 405 (hoặc theo bảng màu Galant)
Tỷ lệ pha trộn 4 : 1 (Sơn A : Chất đóng rắn B)
Dung môi pha loãng Xăng Nhật hoặc Butyl Acetate
Tỷ lệ pha loãng khi phun 10 – 20% (tùy phương pháp thi công)
Đóng gói tiêu chuẩn Bộ 3.75L (3L thành phần A + 0.75L thành phần B) / Bộ 1L (0.8L A + 0.2L B)
Phương pháp thi công Cọ, rulo hoặc súng phun
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở nhiệt độ 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 14 – 16 giờ (nên sơn lớp kế tiếp sau thời gian này)
Độ bóng Bóng cao, mịn
Khả năng chịu thời tiết Xuất sắc – không bong tróc, không phai màu
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 2K màu xám đậm 427
(0)
0 ₫


Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết – Sơn Mạ Kẽm Galant Hard Tex 2K Màu Xám Đậm 427

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn mạ kẽm 2 thành phần (2K) – hệ Epoxy Polyamide cao cấp
Màu sắc Xám đậm (mã 427)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần sơn A + 1 phần đóng rắn B + 1,5 phần dung môi pha loãng
Dung môi pha loãng Butyl Acetate hoặc Xăng Nhật (Japan Solvent)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy điều kiện bề mặt và tay nghề thi công)
Thời gian khô bề mặt 10 – 15 phút (ở nhiệt độ môi trường tiêu chuẩn 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn < 2 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp 14 – 16 giờ (ở nhiệt độ ≥ 30°C)
Thời gian sử dụng sau khi pha trộn (pot life) 3 – 4 giờ
Độ bám dính Rất cao – đạt tiêu chuẩn hàng đầu quốc tế, bám chắc trên kim loại, kẽm, nhôm, inox, gỗ
Độ bóng Cao, giúp tăng thẩm mỹ, chống bám bụi, dễ lau chùi
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 40 – 60 µm/lớp
Phương pháp thi công Phun sơn, rulô hoặc cọ quét
Quy cách đóng gói Bộ 1kg (A: 0.8L – B: 0.2L) và bộ 4kg (A: 3L – B: 1L)
Hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất (trong điều kiện bảo quản khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp)
Nhà sản xuất Urai Phanic (Thailand) – Công nghệ tiên tiến đạt chuẩn quốc tế

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 2K màu vàng 409
(0)
0 ₫

Hạng mục Thông số kỹ thuật chi tiết
Tên sản phẩm Galant Hard Tex 2K – Màu vàng 409
Loại sơn Sơn hai thành phần (2K) – gốc Polyurethane biến tính
Thành phần chính Phần A: Sơn gốc màu + dung môi đặc biệt Phần B: Chất đóng rắn isocyanate
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 theo thể tích
Màu sắc Vàng ánh kim (Mã 409)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhám bề mặt)
Độ dày màng sơn khô 30 – 40 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 15 – 30 phút ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 4 – 6 giờ ở 30°C
Thời gian phủ lớp kế tiếp 2 – 4 giờ sau lớp đầu tiên
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% theo thể tích
Dung môi pha loãng Galant Hard Tex Thinner hoặc Xylene
Phương pháp thi công Phun sơn, cọ hoặc rulô
Bám dính Rất cao trên thép mạ kẽm, nhôm, inox, hợp kim, gỗ
Khả năng kháng hóa chất Tốt – chịu được dầu mỡ, dung môi, axit nhẹ, kiềm yếu
Khả năng chịu thời tiết Xuất sắc – chống tia UV, ẩm, muối biển, oxy hóa
Tỷ trọng (phần A) 1.20 ± 0.05 g/cm³
Tỷ trọng (phần B) 0.95 ± 0.05 g/cm³
Tuổi thọ màng sơn Trên 5 năm (khi thi công và bảo dưỡng đúng kỹ thuật)
Nhiệt độ thi công lý tưởng 20 – 35°C
Thời hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất (chưa mở nắp)
Bảo quản Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, không để gần nguồn nhiệt hoặc lửa

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 2K màu xám 4205
(0)
0 ₫

Tên sản phẩm Sơn mạ kẽm Galant Hard Tex 2K màu vàng 409
Dạng sơn Sơn hai thành phần (2K) – không cần lớp lót
Màu sắc Vàng 409 (Yellow 409)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần A : 1 phần B (chất đóng rắn)
Dung môi pha loãng Xăng công nghiệp hoặc Butyl Acetate
Thời gian khô bề mặt 15 – 20 phút (ở 30°C)
Khô hoàn toàn Khoảng 24 giờ
Thời gian sử dụng sau khi pha 3 – 4 giờ
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/kg/lớp (tùy độ dày)
Độ bóng Cao, bóng mịn, khó trầy xước
Độ cứng màng sơn 3H – 4H
Đóng gói Bộ 1kg, 5kg, (tùy quy cách)

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 2K màu đen 410
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuậtGiá trị tiêu chuẩnThương hiệuGALANTDòng sản phẩmHard Tex 2KMàu sắcVàng 409Loại sơnHai thành phần (2K)Tỷ lệ pha trộn (A:B)4 : 1Pha loãngThêm 1,5 phần dung môi đặc biệt của GalantPhương pháp thi côngCọ, lăn hoặc phun sơnThời gian khô bề mặt (30°C)15 – 20 phútThời gian khô để sơn lớp kế tiếp14 – 16 giờThời gian sử dụng sau khi pha3 – 4 giờĐộ phủ lý thuyết8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn)Độ bám dínhRất cao trên bề mặt kẽm, nhôm, inoxKhả năng chống hóa chấtTốtĐóng góiBộ 1kg ,5kg Môi trường phù hợpTrong nhà và ngoài trời, khu vực biển, công nghiệp

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 2K màu trắng 400
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Mạ Kẽm Galant Hard Tex 2K Màu Trắng 400

Thông Số Kỹ Thuật Giá Trị Tiêu Chuẩn
Loại sơn Sơn Epoxy hai thành phần (Galant Hard Tex 2K)
Màu sắc Trắng bóng 400
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở nhiệt độ 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Độ dày màng sơn khô 40 – 50 µm/lớp
Chất pha loãng Butyl Acetate hoặc Xăng Nhật
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun áp lực
Tỷ lệ pha trộn (Base A : Hardener B) 4 : 1 (theo thể tích, tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất)
Thời gian sử dụng sau khi pha (Pot life) 4 – 6 giờ ở nhiệt độ 25 – 30°C

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 2K bộ 1L
(0)
0 ₫

Bảng So Sánh Hiệu Năng Giữa Galant Hard Tex 2K Và Sơn Thông Thường

Tiêu chí Galant Hard Tex 2K Sơn thông thường
Độ bám dính Rất cao, bám chắc trên thép mạ kẽm, inox, nhôm và hợp kim Thường bong tróc sau thời gian ngắn, kém bám trên bề mặt kẽm
Thời gian khô 30 – 45 phút ở 30°C 2 – 4 giờ ở cùng điều kiện
Độ bền hóa chất Cao, kháng tốt với axit nhẹ, muối, kiềm và dung môi công nghiệp Thấp, dễ phai màu và mềm khi gặp hóa chất
Màng sơn Bóng mịn, cứng, chịu va đập, chống trầy xước và không phồng rộp Mềm, dễ trầy, dễ phồng rộp dưới nắng nóng hoặc ẩm
Ứng dụng Dùng được cho kim loại, hợp kim, inox, nhôm, gỗ Chủ yếu dùng cho sắt thông thường, hạn chế trên bề mặt kẽm hoặc inox
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt, bảo vệ bề mặt kim loại lâu dài Kém, dễ bị oxy hóa sau thời gian ngắn
Tính thẩm mỹ Bề mặt mịn, bóng đều, màu sắc ổn định Màu dễ loang, dễ phai, độ mịn kém
Tuổi thọ màng sơn 3 – 5 năm (ngoài trời) tùy điều kiện môi trường 1 – 2 năm là bắt đầu xuống cấp

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 2K bộ 3.75L
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn polyurethane 2 thành phần (2K)
Màu sắc Ghi xám, bạc, trắng, xám đậm (tuỳ chọn)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & điều kiện thi công)
Tỷ lệ pha trộn Sơn A : Chất đóng rắn B = 4 : 1 (theo thể tích)
Dung môi pha loãng Xăng công nghiệp hoặc Xylene
Tỷ lệ pha loãng 5% – 10% (tùy phương pháp phun hoặc lăn)
Phương pháp thi công Phun sơn, lăn hoặc chổi cọ
Thời gian khô bề mặt 15 phút ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 2 – 3 giờ
Độ cứng màng sơn Cao, chống trầy xước
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ 5 – 40°C

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 1K màu xám đậm 483
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn Alkyd 1 thành phần, bóng nhẹ
Màu sắc Xám đậm 483
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và độ dày màng sơn)
Độ bám dính Cấp 1 (theo TCVN 2097:1993)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Độ bóng Bóng mờ nhẹ
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô, hoặc súng phun
Dung môi pha loãng Xăng Nhật hoặc dung môi Alkyd chuyên dụng
Tỷ lệ pha loãng (khi phun) 5 – 10% theo thể tích
Độ dày màng khô khuyến nghị 40 – 50 µm/lớp
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 1K xám 427
(0)
0 ₫

Hạng mục Thông tin chi tiết
Tên sản phẩm Galant Hard Tex – Sơn mạ kẽm công nghiệp cao cấp
Mã màu 427 (Dawn Grey / Xám đậm)
Hệ sơn Hai thành phần (Component A + Component B)
Tỉ lệ pha trộn 4 phần A : 1 phần B : 1,5 phần dung môi pha loãng (theo thể tích)
Dung môi pha loãng khuyến nghị Xylene hoặc dung môi chuyên dụng của hãng Galant
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy thuộc bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt < 2 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ ở 30°C
Thời gian sử dụng hỗn hợp sau khi pha (Pot life) 3 – 4 giờ (ở 30°C)
Thời gian sơn lớp kế tiếp (Tái phủ) 14 – 16 giờ ở 30°C
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc phun sơn áp lực
Thành phần chính Nhựa Alkyd biến tính, bột màu, dung môi hữu cơ, phụ gia đặc biệt chống ăn mòn
Bề mặt thi công phù hợp Thép mạ kẽm, thép carbon, thép không gỉ (inox), hợp kim nhôm, kẽm, kính, gỗ công nghiệp
Độ bám dính Rất tốt trên bề mặt kim loại mạ kẽm và inox, không cần lớp lót trung gian
Độ bóng màng sơn Bóng mờ nhẹ (Satin finish)
Màu sắc cung cấp Nhiều màu: Xám 427, Bạc, Đen, Trắng, Đỏ Oxide, Xanh, v.v.
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 30 – 40 µm/lớp
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt trong môi trường công nghiệp, ven biển, ẩm ướt
Khả năng chịu nhiệt Lên đến 100°C (trong thời gian ngắn)
Quy cách đóng gói 1 kg/bộ (A: 0,8 L + B: 0,2 L) hoặc 4 kg/bộ (A: 3 L + B: 1 L) – tùy loại
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt
Hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất (nếu bảo quản đúng điều kiện)

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 1K xám 431
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn (theo nhà sản xuất Galant)
Loại sơn Sơn mạ kẽm (1 thành phần hoặc 2 thành phần tùy dòng)
Màu sắc Xám mã 431
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và độ dày màng sơn)
Độ dày khô đề nghị 30 – 40 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 20 – 30 phút ở 30°C
Khô hoàn toàn 3 – 4 giờ ở 30°C
Pha loãng bằng Dung môi Galant Thinner hoặc Xylene (tối đa 10%)
Phương pháp thi công Cọ, con lăn, hoặc phun sơn áp lực
Tỉ lệ pha (nếu 2K) Theo hướng dẫn nhà sản xuất (thường 4:1)
Môi trường bảo quản Nhiệt độ < 35°C, tránh ánh nắng trực tiếp, đậy kín sau khi dùng

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 1K màu xám 4205
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn mạ kẽm một thành phần (1K)
Màu sắc Xám 4205
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 15 – 30 phút ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 2 – 3 giờ
Độ bóng Bóng nhẹ – mịn
Pha loãng 5–10% bằng dung môi chuyên dụng (Xylene hoặc dầu hỏa trắng)
Phương pháp sơn Cọ, rulô, hoặc súng phun
Độ bám dính Rất tốt trên bề mặt kim loại, kể cả kẽm và inox
Tỷ trọng Khoảng 1.2 ± 0.05 kg/lít
Độ dày khô đề nghị 30 – 40 µm/lớp

Sơn mạ kẽm Galant hard tex 1K màu xanh lá 415
(0)
0 ₫

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT SƠN MẠ KẼM GALANT HARD TEX 1K – MÀU XANH LÁ 415

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Màu sắc Xanh lá 415 (Light Green 415)
Loại sơn Sơn 1 thành phần, tự khô ở nhiệt độ thường
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhám và bề mặt vật liệu)
Thời gian khô bề mặt 20 – 30 phút ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 2 – 3 giờ
Độ cứng màng sơn > 2H (theo tiêu chuẩn ASTM D3363)
Độ bám dính (Cross-cut test) Cấp 1 – Rất tốt
Độ bóng màng sơn Bóng mờ nhẹ, bề mặt đồng đều
Khả năng chịu dung môi & hóa chất nhẹ Tốt
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% dung môi Xylene (tùy phương pháp thi công)
Phương pháp thi công Phun sơn, lăn hoặc quét
Quy cách đóng gói Lon 1L – Lon 3L – Thùng 20L

Sơn mạ kẽm Galant hard tex 1K màu xanh dương đậm 477
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật – Sơn Mạ Kẽm Galant Hard Tex 1K Màu Xanh Dương Đậm 477

Thuộc Tính Giá Trị Tiêu Chuẩn
Tên sản phẩm Galant Hard Tex 1K
Loại sơn Sơn mạ kẽm 1 thành phần (1K) gốc dung môi Alkyd biến tính
Mã màu 477 – Xanh dương đậm (Xanh Yamaha)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công)
Độ bóng Cao – Bề mặt sáng, mịn, dễ lau chùi
Thời gian khô bề mặt 10 – 15 phút ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 3 – 4 giờ ở 30°C
Số lớp sơn khuyến nghị 1 – 2 lớp tùy theo yêu cầu bảo vệ
Phương pháp thi công Phun, cọ hoặc rulo
Dung môi pha loãng Xylene hoặc dung môi chuyên dụng của Galant
Tỷ lệ pha loãng (nếu cần) 5 – 10% thể tích sơn
Độ bám dính Cấp 1 (rất tốt, không bong tróc sau thử nghiệm cắt ô)
Độ cứng màng sơn 2H – 3H (chịu va đập, chống trầy xước tốt)
Khả năng chịu thời tiết Rất tốt – Bền màu, không phồng rộp, nứt gãy khi sử dụng ngoài trời
Chống ăn mòn Cao – Bảo vệ tốt cho bề mặt kim loại mạ kẽm và thép đen
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ 5°C – 35°C
Đóng gói tiêu chuẩn Lon 1 lít, 5 lít, 18 lít (tùy theo nhu cầu sử dụng)

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 1K màu xanh dương 432
(0)
0 ₫

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT SƠN HARD TEX 2K GALANT MÀU XANH DƯƠNG 432

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn Polyurethane 2 thành phần (2K)
Màu sắc Xanh dương 432
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy độ dày và bề mặt thi công)
Thời gian khô bề mặt 20 – 30 phút ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Thời gian phủ lớp kế tiếp 4 – 6 giờ
Độ bóng màng sơn 85 ± 5 (mức bóng cao)
Pha loãng bằng Dung môi PU hoặc Xylene (tối đa 10%)
Phương pháp thi công Phun, lăn hoặc quét
Độ dày màng khô khuyến nghị 40 – 60 µm/lớp
Độ bền thời tiết > 2 năm ngoài trời, bền màu – không bong tróc
Độ cứng màng sơn (Pencil Hardness) 2H – 3H
Khả năng kháng dung môi & hóa chất nhẹ Tốt
Quy cách đóng gói Bộ 1 lít và bộ 3,75 lít (gồm phần A + phần B)

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 1K màu kem 413
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chuẩn từ nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd một thành phần (1K)
Màu sắc Kem đậm (mã 413 – Dark Cream)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 15 – 20 phút ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 2 – 3 giờ
Phương pháp thi công Phun, cọ hoặc con lăn
Pha loãng bằng Dung môi Galant Thinner hoặc Xylene
Tỉ lệ pha loãng khuyến nghị 5 – 10% thể tích
Độ bám dính Cấp 1 (theo tiêu chuẩn TCVN)
Độ bóng Cao
Độ dày màng sơn khô 25 – 35 micron/lớp
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 1 – 2 giờ

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 1K màu vàng 409
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Mạ Kẽm Galant Hard Tex 1K Màu Vàng 409

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd gốc dầu – một thành phần
Màu sắc Vàng mã màu 409 (Yellow 409)
Độ phủ lý thuyết 9 – 11 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Độ bám dính Cấp 1 (theo tiêu chuẩn TCVN 2097:1993)
Độ bóng (ở góc đo 60°) Trung bình – bóng mờ nhẹ
Dung môi pha loãng Dầu hỏa hoặc Xylene công nghiệp
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun áp lực
Số lớp sơn khuyến nghị 1 – 2 lớp (tùy theo môi trường sử dụng)
Độ dày màng khô khuyến nghị 30 – 40 µm/lớp

Sơ mạ kẽm Galatn Hard tex 1K màu đỏ 405
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Galant Hard Tex 1K Màu Đỏ 405

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn gốc dầu 1 thành phần (1K)
Màu sắc Đỏ 405 – đỏ đậm đặc trưng
Thành phần chính Nhựa alkyd, bột màu, dung môi và phụ gia đặc biệt
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Độ bóng Cao, bóng gương sau khi khô
Độ bám dính Rất tốt trên kim loại mạ kẽm, thép, nhôm, hợp kim
Thời gian khô bề mặt 20 – 30 phút ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ ở 30°C
Độ dày màng sơn khô 25 – 35 µm/lớp
Pha loãng bằng Xăng hoặc dung môi cho sơn dầu (5 – 10%)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun
Khả năng chịu thời tiết Tốt, bền màu, chống tia UV và ẩm mốc
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, đậy kín nắp sau khi dùng

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 1K lon 800ml
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn một thành phần (1K) gốc Alkyd biến tính đặc biệt
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ nhám bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 20 – 30 phút ở 30°C
Khô hoàn toàn 2 – 3 giờ
Độ bóng màng sơn Bóng mịn hoặc bán bóng (tùy màu)
Màu sắc phổ biến Xám bạc, kem 413, trắng, đen, xanh, đỏ oxit…
Pha loãng bằng Xylene hoặc dung môi Galant chính hãng
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc súng phun sơn áp lực thấp
Đóng gói Lon 1 lít – Lon 3,75 lít – Thùng 20 lít

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex lon 3 lít
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chi tiết (theo nhà sản xuất Galant)

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn 2 thành phần (2K) hệ Polyurethane
Màu sắc Tùy chọn (kem 413, xám 427, trắng, bạc…)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & điều kiện thi công)
Tỷ lệ pha trộn Thành phần A : B = 4 : 1 (theo thể tích)
Pha loãng 5–10% bằng dung môi chuyên dụng Galant Thinner
Thời gian khô bề mặt 15–30 phút (ở 30°C)
Khô hoàn toàn 3–4 giờ (ở 30°C)
Độ bám dính Cấp 1 (theo TCVN 2097:1993)
Độ cứng bút chì H – 2H
Độ bóng 85–90% (ở góc đo 60°)
Nhiệt độ chịu đựng -10°C đến 120°C
Quy cách đóng gói Lon 3 lít (Bộ A+B)

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 1K màu đen mờ F488
(0)
0 ₫

. Thông tin kỹ thuật chi tiết

Đặc tính kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn (theo nhà sản xuất Galant Paints)
Loại sơn Sơn mạ kẽm 1 thành phần (Hard Tex 1K)
Màu sắc Đen mờ (đen nhám) – Mã màu F488
Thành phần chính Nhựa Alkyd cải tiến, bột kẽm và phụ gia chống ăn mòn
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy vào độ dày và bề mặt thi công)
Thời gian khô bề mặt 15 – 30 phút (ở 30°C, độ ẩm 50%)
Khô hoàn toàn 3 – 4 giờ
Độ dày màng sơn khô 30 – 40 µm/lớp
Pha loãng bằng Xylene hoặc dung môi Galant Thinner
Phương pháp thi công Phun, lăn hoặc quét
Độ bám dính Cấp 1 (theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015)
Khả năng chịu nhiệt Lên đến 120°C
Độ bóng Mờ (nhám)

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 1K màu đen 410
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn mạ kẽm Galant Hard Tex 1K màu đen 410

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd một thành phần
Màu sắc Đen 410 (Black)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 20 – 30 phút (ở 30°C)
Khô hoàn toàn 3 – 4 giờ
Pha loãng Bằng xylene hoặc dầu hỏa công nghiệp (5 – 10%)
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun
Độ bóng Cao, bền màu
Đóng gói Lon 1L, 3,75 L hoặc thùng 20L
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn mạ kẽm Galant Hard tex 1K trắng mờ F422
(0)
0 ₫

Sản phẩm Galant Hard Tex trắng mờ mã F422 được biết đến như một giải pháp sơn chuyên dụng cho bề mặt mạ kẽm với khả năng bám dính cực tốt, chống oxy hóa, chịu thời tiết khắc nghiệt. Trên thị trường, dòng 2K (hai thành phần) của Galant Hard Tex được sử dụng phổ biến hơn nhờ hiệu suất vượt trội so với sơn 1K truyền thống; tuy nhiên, cả hai hệ đều được phát triển với mục tiêu chung là sơn trực tiếp lên mạ kẽm, hạn chế tối đa bong tróc, giúp tăng tuổi thọ công trình.