Sơn mạ kẽm lạnh ZG151 ( Zinc guard 151) chai xịt 400ml
0 ₫
| Đặc điểm | Thông tin chi tiết |
|---|
| Tên sản phẩm | Sơn mạ kẽm lạnh ZG151 (Zinc Guard 151) |
| Dung tích | 400ml/chai xịt |
| Loại sơn | Sơn mạ kẽm lạnh 1 thành phần, gốc acrylic |
| Hàm lượng kẽm | 95% kẽm nguyên chất |
| Màu sắc | Xám kẽm sáng (giống mạ điện phân) |
| Xuất xứ | Úc (thương hiệu EMONRA) |
| Nhiệt độ chịu đựng | Lên đến 300°C |
| Thời gian khô bề mặt | 5 – 10 phút ở 25°C |
| Phương pháp thi công | Dạng chai xịt phun sương mịn |
| Đóng gói | 12 chai/thùng carton tiêu chuẩn xuất khẩu |
Sơn mạ kẽm Zincosil SFUSO thùng 4 lít
0 ₫
| Đặc điểm | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Sơn mạ kẽm Zincosil SFUSO |
| Dung tích | Thùng 4 lít |
| Loại sơn | Sơn mạ kẽm lạnh 1 thành phần |
| Gốc sơn | Epoxy giàu kẽm |
| Hàm lượng kẽm tinh khiết | 95 – 98% Zn |
| Màu sắc | Bạc sáng – tương đương mạ nhúng nóng |
| Xuất xứ | Ý (Siliconi – Italy) |
| Phương pháp thi công | Quét, lăn, hoặc phun súng |
| Khả năng chịu nhiệt | -50°C đến +700°C |
| Độ bền sương muối (Salt Spray Test) | Lên đến 220 giờ |
| Độ phủ lý thuyết | 6 – 8 m²/lít (tùy độ dày lớp phủ) |
Sơn mạ kẽm sáng Zincosil 430 chai xịt 400ml
0 ₫
| Đặc điểm | Thông tin chi tiết |
|---|
| Tên sản phẩm | Sơn mạ kẽm sáng Zincosil 430 |
| Dung tích | 400ml/chai xịt |
| Loại sơn | 1 thành phần, gốc epoxy |
| Hàm lượng kẽm | 98% kẽm nguyên chất |
| Màu sắc | Kẽm sáng – tương đương mạ nhúng nóng |
| Xuất xứ | Nhập khẩu từ Ý (Siliconi) |
| Khả năng chịu nhiệt | -50°C đến +700°C |
| Thời gian khô | 15–30 phút (bề mặt), 1 giờ (khô hoàn toàn) |
| Đóng gói | 12 chai/thùng carton tiêu chuẩn xuất khẩu |
Sơn mạ kẽm Zincosil chai xịt 400ml
0 ₫
Mua Sơn Mạ Kẽm Zincosil Chai Xịt 400ml Chính Hãng Tại TP.HCM – Giao Hàng Toàn Quốc, Giá Tốt Bạn đang tìm kiếm sơn mạ kẽm lạnh Zincosil chai xịt 400ml chính hãng từ Ý, chất lượng cao, giao hàng nhanh tại TP.HCM và toàn quốc?Hãy liên hệ ngay Công ty TNHH Phương Mỹ Lợi […]
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết đen 2.8kg
0 ₫
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu Alkyd một thành phần |
| Màu sắc | Đen bóng |
| Khối lượng tịnh | 2.8 kg / lon |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/kg/lớp (tùy bề mặt) |
| Pha loãng | 5 – 10% bằng dung môi Bạch Tuyết hoặc xăng thơm |
| Thời gian khô bề mặt | Khoảng 1 – 2 giờ (ở 30°C) |
| Khô hoàn toàn | Sau 6 – 8 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc phun sơn |
| Số lớp khuyến nghị | 2 lớp (có thể lót bằng sơn chống rỉ Bạch Tuyết) |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết đen 3kg
0 ₫
| Thuộc tính | Giá trị tiêu chuẩn (theo nhà sản xuất) |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu alkyd chống rỉ cho kim loại mạ kẽm |
| Màu sắc | Đen mờ (Black Matt) |
| Thể tích thực | 3kg/lon |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở nhiệt độ 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng | Bằng dung môi chuyên dụng (dầu hỏa hoặc Xylene) |
| Tỷ lệ pha loãng khi phun | 20% – 30% |
| Tỷ lệ pha loãng khi quét | Không quá 20% |
| Dụng cụ thi công | Cọ quét, rulô, súng phun sơn |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Hạn sử dụng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất (khi chưa mở nắp) |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết nhũ bạc lon 2.8kg
0 ₫
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn Alkyd gốc dầu |
| Màu sắc | Nhũ bạc (Silver Metallic) |
| Pha loãng | Dung môi pha sơn Bạch Tuyết hoặc xăng thơm, tỷ lệ 5 – 10% theo thể tích |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc súng phun sơn |
| Thời gian khô bề mặt | Khoảng 3 giờ (ở 25°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 6 – 8 giờ |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và tay nghề thi công) |
| Bảo quản | Đậy kín, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao |
| Quy cách đóng gói | Lon thiếc 2.8kg |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết nhũ bạc thùng 3kg
0 ₫
| Thông số | Giá trị kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Sơn mạ kẽm nhũ bạc Bạch Tuyết K003 |
| Dạng sơn | Sơn dầu Alkyd nhũ bạc |
| Màu sắc | Nhũ bạc (K003) |
| Khối lượng tịnh | 3kg/thùng |
| Độ bóng (góc 60°) | ≥ 60 GU |
| Độ bám dính (TCVN 2097:1993) | ≤ 2 điểm |
| Độ bền uốn (TCVN 2099:2013) | ≤ 1 mm |
| Thời gian khô bề mặt (ở 30°C) | ≤ 30 phút |
| Độ che phủ lý thuyết | 7.5 – 9.5 m²/kg/lớp (độ dày màng 35 µm) |
| Độ che phủ thực tế | 4.5 – 6.5 m²/kg/lớp (độ dày màng 35 µm) |
| Dung môi pha loãng | Xylene hoặc Toluene |
| Tỷ lệ pha loãng | 10 – 20% (khi quét/lăn), 20 – 30% (khi phun) |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, rulô, hoặc súng phun |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết nhũ bạc thùng 16kg
0 ₫
| Tiêu chí | Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết nhũ bạc | Sơn thông thường |
|---|---|---|
| Độ bám dính | Cao, bám chắc trên bề mặt kẽm và thép | Dễ bong tróc nếu không có lớp sơn lót |
| Chống gỉ sét | Hiệu quả lâu dài, bảo vệ 10 – 15 năm | Dễ xuống cấp, chỉ duy trì khoảng 3 – 5 năm |
| Màu sắc | Nhũ bạc ánh kim sáng bóng, thẩm mỹ cao | Màu xám bạc mờ, ít nổi bật |
| Tốc độ khô | Nhanh, khô bề mặt khoảng 30 phút | Lâu hơn, khoảng 1 – 2 giờ |
| Khả năng chịu thời tiết | Rất tốt, không phai màu, bền với tia UV và mưa nắng | Kém, dễ phai màu khi dùng ngoài trời |
| Thời gian bảo vệ | Dài hạn, có thể lên đến hàng chục năm | Trung bình, bảo vệ ngắn hạn |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết xám 2.8kg
0 ₫
| Tiêu chí | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết nhũ bạc |
| Thành phần chính | Nhựa Alkyd, bột nhũ bạc, dung môi hữu cơ và phụ gia đặc biệt |
| Màu sắc | Nhũ bạc ánh kim sang bóng |
| Tỷ trọng | 0.95 ± 0.05 g/ml |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 30 – 60 phút (ở 25°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 3 – 4 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn hoặc phun sơn |
| Dung môi pha loãng | Dầu thông hoặc xăng thơm |
| Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị | 5 – 10% (tùy phương pháp thi công) |
| Quy cách đóng gói | Lon 0.8kg, 2.8kg, 3kg, và thùng 16kg |
| Bảo quản | Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết xám 3kg
0 ₫
Thông Số Kỹ Thuật Sơn Mạ Kẽm Bạch Tuyết Xám 3kg
| Thông Số | Giá Trị Tiêu Chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn Alkyd gốc dầu chuyên dụng cho bề mặt mạ kẽm |
| Màu sắc | Xám (Mã 122 hoặc tương đương) |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và tay nghề thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Độ bóng (ở góc 60°) | Bán bóng đến bóng mờ |
| Pha loãng bằng | Dung môi Xylene hoặc Toluene |
| Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị | 5 – 10% theo thể tích |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun |
| Độ bám dính (theo TCVN 2097:1993) | Cấp 1 – Rất tốt |
| Thời hạn bảo quản | 12 tháng kể từ ngày sản xuất (trong điều kiện mát, khô, tránh ánh nắng trực tiếp) |





