Sơn chịu nhiệt KCC 200 độ – bạc OT407-9180
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của KCC OT407-9180

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Màu sắc Bạc ánh nhôm (Aluminium Silver)
Gốc sơn Nhựa oleo chứa bột nhôm
Khả năng chịu nhiệt Tối đa 200–210°C
Mức độ bóng Bán bóng (Semi-gloss)
Độ phủ lý thuyết 8–10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 30–40 phút ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn Khoảng 8–10 giờ
Pha loãng bằng Dung môi Xylene hoặc dầu thông
Phương pháp thi công Phun hoặc quét cọ
Độ dày khô khuyến nghị 25–35 µm/lớp
Tỷ lệ phối trộn Sơn một thành phần – sử dụng trực tiếp
Quy cách đóng gói Thường 4L hoặc 18L/thùng

Sơn lót Epoxy cao cấp KCC EP1183
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Kỹ Thuật Đơn Vị Đo Lường
Thành phần Nhựa Epoxy và Chất đóng rắn Polyamide Hai thành phần (2K)
Màu sơn hoàn thiện Trong suốt (Clear) / Bóng sáng Bề mặt nhẵn
Tỷ lệ pha trộn PTA (Base) : PTB (Curing Agent) = 1 : 1 Theo Thể tích
Hàm lượng Chất Rắn Khoảng 28% - 32% Theo thể tích
Độ phủ lý thuyết 5.6 - 6.2 \ m^2/Lít Cho độ dày khô 50\mu
Khối lượng riêng Khoảng 0.9 \kg/Lít Cho hỗn hợp A + B
Thời gian khô (ở $20^C Khô chạm tay: 2 giờ Khô đóng rắn: 3 - 5 ngày
Thời gian sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 12 giờ Tối đa 24 \giờ
Dung môi pha loãng KCC Thinner No.0642 hoặc 024 Tối đa 25% theo thể tích
Quy Cách Đóng Gói Bộ 16 Lít (PTA: 8L + PTB: 8L Đóng gói tiêu chuẩn

Sơn lót Epoxy KCC EP118
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Của KCC EP118 (Theo Hãng Sản Xuất)

Thông tin kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Thương hiệu KCC Corporation – Hàn Quốc
Tên sản phẩm Epoxy Primer EP118
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần (A+B)
Màu sắc Trong suốt (Clear)
Thành phần chính Nhựa epoxy và chất đóng rắn polyamide
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/L/lớp (tùy theo độ nhám nền)
Thời gian khô bề mặt (20°C) Khoảng 2 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 24 giờ
Pha loãng bằng Dung môi chuyên dụng Epoxy Thinner
Tỷ lệ pha trộn 4 phần sơn gốc : 1 phần đóng rắn (theo thể tích)
Phương pháp thi công Ru-lô, cọ hoặc máy phun sơn áp lực
Độ ẩm nền yêu cầu Dưới 6%
Độ ẩm không khí khi thi công Dưới 85%
Nhiệt độ bề mặt tối thiểu Trên 3°C so với điểm sương
Đóng gói tiêu chuẩn 18 lít/bộ (A+B)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu Dark Blue
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn KCC ET5660

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Hệ sơn Epoxy hai thành phần, hệ lăn
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích)
Màu sắc tiêu chuẩn Dark Blue (Xanh đậm), có thể pha màu khác theo yêu cầu
Độ bóng Bóng cao
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy độ dày và bề mặt)
Độ dày khô khuyến nghị 100 – 150 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 24 giờ ở 25°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp 8 – 24 giờ (tùy điều kiện thi công)
Phương pháp thi công Con lăn, cọ hoặc phun sơn
Dung môi pha loãng KCC Thinner 027
Độ bám dính Rất tốt trên bề mặt bê tông đã xử lý
Khả năng kháng nước, dầu, hóa chất nhẹ Tốt
Khả năng chịu va đập Rất cao

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu 3000M
(0)
0 ₫

Đặc tính Kỹ thuật Thông số Chi tiết Lợi ích cho Sàn Công Nghiệp
Hệ thống Epoxy Tự san phẳng, 2 thành phần Đảm bảo độ phẳng tuyệt đối, loại bỏ bụi bẩn tích tụ.
Độ cứng (Shore D) Khả năng chống trầy xước và mài mòn cao, lý tưởng cho khu vực xe nâng.
Độ bền uốn (Flexural Strength) Chịu được rung động và chống nứt gãy hiệu quả.
Hàm lượng VOC Rất thấp (hoặc không có) An toàn cho sức khỏe người lao động và môi trường.
Thời gian sống (Pot Life) () Khoảng 30 phút Yêu cầu đội ngũ thi công chuyên nghiệp, nhanh chóng.
Chịu nhiệt độ Lên đến liên tục Phù hợp cho khu vực sản xuất có nhiệt độ cao.
Kháng va đập Xuất sắc Bảo vệ sàn bê tông khỏi hư hỏng do vật rơi hoặc va chạm.
Độ bám dính (Adhesion) Liên kết tuyệt đối với nền bê tông đã xử lý.
Mã màu 3000M (Màu Vàng - Yellow) Tăng cường khả năng nhận diện, cảnh báo.

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu 1000
(0)
0 ₫

Đặc điểm kỹ thuật của sơn epoxy KCC ET5660

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ epoxy hai thành phần, hệ lăn
Thành phần chính Nhựa epoxy + chất đóng rắn polyamide
Màu sắc Dark Blue (Xanh đậm), có thể pha theo yêu cầu
Độ bóng Cao (bóng gương)
Độ phủ lý thuyết 7 – 8 m²/lít/lớp (tùy điều kiện bề mặt)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô cứng hoàn toàn 24 giờ ở 25°C
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Pha loãng Dung môi epoxy Thinner số 027 hoặc tương đương của KCC
Tỷ lệ pha loãng 0 – 10% tùy phương pháp thi công
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc phun sơn áp lực
Độ dày khô tiêu chuẩn 100 – 150 µm/lớp
Bao bì 18 lít/bộ (gồm 2 thành phần)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu G473505
(0)
0 ₫

Đặc tính kỹ thuật nổi bật

Đặc tính Mô tả chi tiết
Loại sơn Epoxy hai thành phần, đóng rắn bằng polyamide
Màu sắc tiêu chuẩn G473505 – Xanh lá đậm (Dark Green)
Độ bóng bề mặt Cao, bóng mịn sau khi khô
Độ phủ lý thuyết Khoảng 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy điều kiện thi công và độ dày)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 3 – 4 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn Sau 24 giờ (ở 25°C, thông thoáng)
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 8 giờ, tối đa 48 giờ
Độ dày khô tiêu chuẩn 50 – 75 µm/lớp
Dung môi pha loãng KCC Thinner 053 (tỷ lệ 5–10% theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc phun sơn áp lực cao (Airless Spray)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu Ral 7035
(0)
0 ₫

Đặc tính Kỹ thuật Thông số Chi tiết Giải thích
Thành phần cơ bản Nhựa Epoxy và Chất đóng rắn Polyamide Hệ hai thành phần (Part A & Part B)
Hàm lượng chất rắn (Volume Solids) Đảm bảo độ dày màng sơn cao, ít hao hụt sau khi khô.
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4:1 (theo trọng lượng) Cần tuân thủ tuyệt đối để đảm bảo sự đóng rắn hoàn toàn.
Độ dày màng sơn đề nghị 1 mm – 3 mm Tùy thuộc vào yêu cầu chịu tải của khu vực thi công.
Thời gian khô đi lại nhẹ 24 giờ () Cho phép đi lại bằng chân.
Thời gian khô hoàn toàn/Đưa vào sử dụng 7 ngày Đảm bảo độ bền cơ học và hóa học tối đa.
Độ bền nén (Compressive Strength) Khả năng chịu tải trọng thẳng đứng rất cao.
Độ bám dính (Adhesion Strength) (Lực phá hủy nền bê tông) Khả năng bám dính tuyệt đối, không bong tróc.
Độ phủ lý thuyết Khoảng Lượng sơn cần dùng cho 1mm độ dày trên 1m² sàn.
Màu sắc Mã RAL 7035 (Light Grey) và các màu RAL khác.

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu D80680
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chi tiết (Theo TDS chính hãng KCC)

Thuộc tính Giá trị kỹ thuật
Thành phần Epoxy resin + Polyamide curing agent
Tỷ lệ pha trộn 4 phần Base : 1 phần Hardener (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn và bề mặt)
Độ dày khô khuyến nghị 40 – 50 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn 12 giờ ở 25°C
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 6 giờ, tối đa 48 giờ (ở 25°C)
Pha loãng bằng Xylene hoặc dung môi chuyên dụng của KCC
Phương pháp thi công Lăn, cọ hoặc phun áp lực cao (Airless spray)
Độ bóng (Gloss 60°) Cao
Tỷ trọng Khoảng 1.4 ± 0.05 kg/L
Màu tiêu chuẩn D80680 – Dark Grey (xám đậm)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu D40434
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của KCC ET5660

Tên chỉ tiêu Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần, hệ lăn
Thành phần Phần A (Epoxy resin), Phần B (Polyamide hardener)
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 2:1 theo thể tích
Màu sắc D40434 – Green
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Độ dày màng khô 60 – 80 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 – 3 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 12 – 16 giờ ở 25°C
Phương pháp thi công Con lăn, cọ, hoặc máy phun sơn
Dung môi pha loãng KCC Thinner 024 hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% theo thể tích nếu cần
Thời gian sống (Pot life) Khoảng 6 giờ ở 25°C
Độ bóng Cao
Khả năng kháng hóa chất Tốt với dung môi, axit nhẹ, kiềm, dầu mỡ công nghiệp

Sơn Epoxy lót chống rỉ Interseal 670HS xám F684
(0)
0 ₫

Thông tin kỹ thuật Giá trị tham khảo
Hệ sơn Epoxy hai thành phần
Màu sắc Xám F684 (Grey) và các màu khác
Hàm lượng rắn theo thể tích ~70% ± 3%
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/lít/lớp (ở độ dày 125 µm DFT)
Thời gian khô bề mặt 1,5 – 2 giờ (ở 25°C)
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 4 giờ – tối đa 30 ngày
Phương pháp thi công Phun áp lực cao, phun thông thường, cọ, ru-lô
Pha loãng Dung môi International Thinner số 9 hoặc tương đương
Tỷ lệ pha trộn 4 phần sơn + 1 phần chất đóng rắn
Đóng gói Bộ 5 lít, 20 lít (2 thành phần)

Sơn Interzinc 52 bộ 10 lít
(0)
0 ₫

Thuộc tính Thông tin
Thành phần Epoxy giàu kẽm hai thành phần
Màu sắc Xám bạc đặc trưng
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Hàm lượng rắn Khoảng 80% theo thể tích
Độ dày màng khô khuyến nghị 75 – 125 micron/lớp
Phương pháp thi công Phun sơn, cọ, con lăn
Thời gian khô Khô bề mặt: 20 phút – 1 giờ (tùy nhiệt độ)
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 4 – 6 giờ ở 25°C
Tiêu chuẩn kỹ thuật SSPC Paint 20, ISO 12944

Sơn Interthane 990 màu ral 9003
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn Interthane 990

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane hai thành phần, bóng cao
Màu sắc RAL 9003 – Signal White (Trắng tín hiệu)
Độ phủ lý thuyết 10,6 m²/lít cho độ dày khô 50 µm
Độ dày khô khuyến nghị 50 – 75 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt (30°C) 1 – 2 giờ
Thời gian khô cứng hoàn toàn 16 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 16 giờ (ở 25°C)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần Base : 1 phần Curing Agent (theo thể tích)
Dung môi pha loãng International Thinner GTA 713
Phương pháp thi công Phun sơn, chổi hoặc rulô
Độ bóng Cao, duy trì lâu dài ngoài trời

Sơn Interthane 990 màu cam ral 2004
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Interthane 990 (theo International Paint)

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ polyurethane 2 thành phần, gốc dung môi
Thành phần Phần A (Base) + Phần B (Curing Agent)
Tỷ lệ pha trộn 4 : 1 theo thể tích (Base : Hardener)
Màu sắc Cam RAL 2004 (Pure Orange)
Độ bóng Bóng cao (High Gloss)
Độ phủ lý thuyết 10–12 m²/lít/lớp (ở độ dày khô 40–50 µm)
Độ dày màng sơn khô (DFT) 40–50 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt 1 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn 16 giờ ở 25°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau tối thiểu 4 giờ
Phương pháp thi công Phun sơn Airless, cọ, con lăn
Pha loãng Thinner International GTA713 hoặc dung môi PU chuyên dụng
Đóng gói 5 lít hoặc 20 lít/bộ (Base + Hardener)
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ < 40°C

Sơn Interthane 990 màu vàng Ral 1023
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của Sơn Interthane 990 (Vàng RAL 1023)

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ hoàn thiện polyurethane 2 thành phần (Aliphatic Acrylic Polyurethane)
Màu sắc Vàng RAL 1023 – Traffic Yellow
Độ bóng Cao (Gloss)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần A : 1 phần B (theo thể tích)
Hàm lượng rắn theo thể tích Khoảng 56 ± 2%
Độ phủ lý thuyết 9–11 m²/lít/lớp (ở độ dày khô 50 µm)
Độ dày khô khuyến nghị 50–75 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 1 giờ ở 25°C
Thời gian khô để sơn lớp kế Tối thiểu 4 giờ (25°C)
Thời gian khô hoàn toàn 7 ngày ở điều kiện tiêu chuẩn
Phương pháp thi công Phun sơn, ru-lô hoặc cọ
Pha loãng bằng Thinner No. 17 hoặc dung môi tương thích
Tỷ trọng 1.3 ± 0.05 g/cm³
Nhiệt độ thi công tối thiểu ≥ 5°C và độ ẩm < 85% RH

Sơn Interthane 990 màu vàng Ral 1021
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn Interthane 990

Thuộc tính Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ 2 thành phần gốc Aliphatic Acrylic Polyurethane
Màu sắc RAL 1021 – Vàng tươi tiêu chuẩn quốc tế
Thành phần Phần A: Base Polyurethane – Phần B: Chất đóng rắn (Hardener)
Tỷ lệ pha trộn 4 : 1 theo thể tích (Base : Hardener)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp ở độ dày khô 40 µm
Độ dày màng khô khuyến nghị (DFT) 40 – 75 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt (30°C) Khoảng 2 – 3 giờ
Khô để sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 4 giờ, tối đa 7 ngày
Khô hoàn toàn Sau 7 ngày ở 25 – 30°C
Tỷ trọng 1.3 ± 0.05 kg/lít (tùy theo màu)
Độ bóng Cao (High Gloss)
Pha loãng Dùng dung môi International Thinner No.17 hoặc tương đương
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô, phun sơn áp lực cao (Airless Spray)
Thời gian sử dụng sau khi pha trộn (Pot life) Khoảng 4 giờ ở 25°C

Sơn Interthane 990 ral 7004
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chuẩn của Sơn Interthane 990

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Hãng sản xuất International Paint – AkzoNobel
Loại sơn Polyurethane hai thành phần (Acrylic Aliphatic)
Màu sắc tiêu chuẩn RAL 7004 – Signal Gray (Xám tín hiệu)
Độ bóng Cao (Gloss Finish)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần sơn nền : 1 phần chất đóng rắn (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 12 – 14 m²/lít/lớp (ở độ dày 40 – 50 µm)
Độ dày màng khô (DFT) 40 – 75 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 16 giờ ở 25°C
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 8 giờ (ở 25°C)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun sơn áp lực cao (Airless spray)
Pha loãng Dung môi International Thinner No.17 (tối đa 10%)
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ 5–35°C
Tuổi thọ bảo vệ Trên 10 năm khi thi công đúng quy trình hệ sơn

Sơn Interthane 990 ral 7001
(0)
0 ₫

Đặc điểm nổi bật của sơn Interthane 990 RAL 7001

Đặc tính Mô tả chi tiết
Loại sơn Sơn phủ hai thành phần gốc Acrylic Polyurethane (PU)
Màu sắc Màu xám nhạt chuẩn RAL 7001
Thành phần Phần A: Base Polyurethane – Phần B: Hardener (chất đóng rắn isocyanate)
Độ bóng Cao, tạo bề mặt láng mịn, phản xạ ánh sáng tốt
Độ bền màu Chống tia UV cực tốt, giữ màu lâu dài, không phai trong nhiều năm
Khả năng chịu mài mòn Cao, chống trầy xước và va đập cơ học
Khả năng chịu hóa chất Bền với dung môi, dầu mỡ, nước muối và nhiều loại hóa chất công nghiệp
Bám dính Bám dính tuyệt vời trên các bề mặt đã được sơn lót Epoxy hoặc sơn chống rỉ tương thích
Khả năng chống ăn mòn Hiệu quả cao khi kết hợp với hệ sơn chống rỉ Intergard hoặc Interseal
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp Sau 6 – 8 giờ ở 25°C
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn và điều kiện thi công)
Pha loãng bằng Dung môi International Thinner GTA713 hoặc GTA715
Phương pháp thi công Súng phun, cọ hoặc rulô
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 50 – 75 micron/lớp

Sơn Interthane 990 Ral 1003
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Interthane 990 RAL 1003

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane 2 thành phần, bóng cao
Mã màu RAL 1003 – Signal Yellow
Độ bóng Cao (>85 GU ở 60°)
Độ phủ lý thuyết 12 – 15 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Chiều dày khô 40 – 75 µm/lớp
Tỷ lệ pha trộn 4:1 (theo thể tích – phần A : phần B)
Pha loãng bằng International Thinner No.9 hoặc dung môi tương đương
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ ở 25°C
Thời gian sơn phủ kế tiếp Tối thiểu 4 giờ, tối đa 5 ngày (ở 25°C)
Phương pháp thi công Phun sơn, cọ, hoặc rulo
Mức độ chịu nhiệt khô Tối đa 120°C
Tuổi thọ trung bình 5 – 10 năm tùy điều kiện sử dụng

Sơn Interthane 990 ral 7035
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn Interthane 990 RAL 7035

Thuộc tính Thông số kỹ thuật
Loại sơn Polyurethane 2 thành phần (Aliphatic Polyurethane Finish)
Màu sắc Xám nhạt – RAL 7035
Độ bóng Bóng cao (High Gloss)
Hàm lượng chất rắn theo thể tích Khoảng 55 ± 3%
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy độ dày và bề mặt)
Độ dày màng sơn khô (DFT) 50 – 75 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt (30°C) Khoảng 2 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 16 – 24 giờ (ở 30°C)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần Base : 1 phần Curing Agent (theo thể tích)
Dung môi pha loãng Thinner số 7 hoặc dung môi chuyên dụng của hãng
Thời gian sống sau khi pha (Pot Life) Khoảng 6 – 8 giờ ở 25°C
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun áp lực cao (Airless spray)

Sơn Epoxy Benzo cho sắt ngoài trời EXT011
(0)
0 ₫

Chỉ tiêu Giá trị / Mô tả
Thành phần Epoxy + Polyamide (2 thành phần)
Tỷ lệ pha trộn 3 : 1 (phần A : phần B)
Dung môi Benzo N809 hoặc Xylene
Hàm lượng rắn 55–60%
Độ phủ lý thuyết 7.5 m²/lít/lớp (DFT 60 µm)
Tỷ trọng 1.35 ± 0.05 g/cm³
Thời gian sử dụng sau pha (pot life) 5 giờ (ở 30°C)
Nhiệt độ thi công 10–40°C
Nhiệt độ chịu đựng 120°C (ngắn hạn 150°C)
Bề mặt khô 30 phút – 1 giờ
Khô hoàn toàn 36 – 72 giờ
Màu sắc Xám, bạc, ghi sáng, tùy yêu cầu (EXT011: Reseda Green)
Đóng gói 5 lít và 17.5 lít/bộ
Bảo quản 12 tháng, nơi khô ráo, tránh nắng trực tiếp

Sơn Epoxy Benzo cho sắt ngoài trời EXT550 l
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Phủ EXT Benzo

Thuộc tính Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane hai thành phần (A + B)
Thành phần chính Nhựa Acrylic Polyol & Poly-isocyanate
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Độ bóng Cao (90 ± 5 ở góc 60°)
Pha loãng bằng Dung môi PU hoặc Xylene
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun
Độ dày khô khuyến nghị 30 – 40 µm/lớp
Màu sắc Đa dạng: trắng, đen, xám, đỏ, vàng, xanh…
Thời hạn sử dụng 12 tháng (trong điều kiện bảo quản nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp)

Sơn Epoxy Benzo cho sắt ngoài trời màu trắng mờ EXT604BM
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Tên sản phẩm Epoxy Benzo EXT604BM
Loại sơn Sơn epoxy 2 thành phần (A+B)
Màu sắc Trắng mờ (Glossy Matte White)
Tỷ lệ pha trộn 3 phần A : 1 phần B (theo thể tích)
Chất pha loãng Benzo N809
Thời gian sử dụng sau khi pha (pot life) Khoảng 5 giờ ở 30°C
Phương pháp thi công Súng phun, cọ, lô
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 50 – 70 µm/lớp
Độ phủ lý thuyết Khoảng 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Dung môi pha loãng tối đa 5 – 10% (nếu cần)

Sơn Epoxy Benzo cho sắt ngoài trời EXT 320
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Benzo EXT 320

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ epoxy hai thành phần (Exterior Type)
Mã sản phẩm EXT 320
Màu sắc Xanh xám, xám nhạt hoặc theo yêu cầu
Thành phần chính Nhựa epoxy và chất đóng rắn polyamide
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Độ dày màng khô 30 – 40 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 8 giờ – Tối đa 48 giờ
Dung môi pha loãng Dung môi Epoxy Thinner hoặc Xylene
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun áp lực cao
Tỷ trọng 1.35 ± 0.05 kg/lít
Độ bóng bề mặt Bóng mịn, bền màu lâu dài
Khả năng chịu nhiệt Tới 100°C (khô liên tục)