Sơn epoxy hai thành phần phủ Lina màu xanh dương đậm 954
0 ₫
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Epoxy hai thành phần gốc dung môi |
| Màu sắc | Xanh dương đậm (mã 954) |
| Tỷ lệ pha (A:B) | 4 : 1 theo thể tích |
| Dung môi pha loãng | Dung môi epoxy hoặc xăng Nhật |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% (tùy phương pháp thi công) |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn, súng phun áp lực |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Độ dày khô tiêu chuẩn | 40 – 50 µm/lớp |
| Khô để sơn lớp kế tiếp | Tối thiểu 6 giờ |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Quy cách đóng gói | Bộ 5 lít, 20 lít (theo yêu cầu) |
Sơn epoxy hai thành phần phủ Lina màu xanh meta 953
0 ₫
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Epoxy 2 thành phần (gồm sơn và đóng rắn) |
| Màu sắc | Xanh meta 953 |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp |
| Tỷ lệ pha | Theo hướng dẫn của nhà sản xuất (thường 4:1) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Dung môi pha loãng | Xăng Nhật hoặc dung môi epoxy |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn, súng phun |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Quy cách đóng gói | Lon 5 lít, thùng 20 lít |
Sơn epoxy hai thành phần phủ Lina màu trắng 900
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn epoxy Lina màu trắng 900
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn epoxy hai thành phần (sơn + chất đóng rắn) |
| Màu sắc | Trắng (Mã màu 900) |
| Độ bóng bề mặt | Bóng mịn |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 12 giờ |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp | Sau 12 – 24 giờ |
| Pha loãng | 5–10% bằng dung môi epoxy hoặc xăng Nhật |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn, súng phun |
| Tỷ lệ pha hai thành phần | Theo hướng dẫn của nhà sản xuất (thường 4:1 hoặc 3:1 theo thể tích) |
| Độ dày màng sơn khô | 30 – 40 micron/lớp |
| Môi trường phù hợp | Trong nhà và ngoài trời, cả môi trường có hơi muối, dầu mỡ, hóa chất nhẹ |
Sơn epoxy phủ Lina màu xám trắng 903
0 ₫
Thông số kỹ thuật sơn epoxy phủ Lina 903
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Epoxy hai thành phần (Base + Hardener) |
| Màu sắc | Xám trắng (903) |
| Độ phủ lý thuyết | 6 – 8 m²/kg/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Độ dày màng sơn khô | 40 – 50 µm/lớp |
| Tỷ lệ pha trộn | Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo khối lượng) |
| Dung môi pha loãng | Xylene hoặc dung môi epoxy chuyên dụng |
| Tỷ lệ pha loãng khi thi công | 5 – 10% (tùy phương pháp phun hoặc lăn) |
| Thời gian sử dụng sau khi pha | 4 giờ ở 25°C |
| Khô bề mặt | 1 – 2 giờ |
| Khô hoàn toàn | 6 – 8 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulo hoặc phun sơn áp lực cao |
Sơn epoxy hai thành phần Lina màu xanh dương nhạt 952
0 ₫
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (theo nhà sản xuất Lina) |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn epoxy hai thành phần (Base + Hardener) |
| Màu sắc | Xanh dương nhạt – Mã 952 |
| Tỷ lệ pha trộn | 4:1 (theo thể tích) |
| Pha loãng bằng | Dung môi chuyên dụng hoặc xăng Nhật |
| Phương pháp thi công | Phun, lăn hoặc cọ |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và độ dày) |
| Độ dày khô khuyến nghị | 30 – 50 micron/lớp |
| Thời gian khô bề mặt (30°C) | Khoảng 1 – 2 giờ |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Khô để sơn lớp kế tiếp | Sau 4 – 6 giờ |
| Độ bóng | Bóng mịn |
| Chịu hóa chất | Axit yếu, kiềm nhẹ, dầu mỡ, hơi muối |
| Bảo quản | Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ < 35°C |
Sơn epoxy phủ hai thành phần Lina màu trắng ngà 9191
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn epoxy Lina 9191
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Epoxy 2 thành phần (sơn phủ) |
| Màu sắc | Trắng ngà – Mã màu 9191 |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Tỷ lệ pha trộn (A:B) | 4:1 theo thể tích |
| Dung môi pha loãng | Xylene hoặc xăng Nhật |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn, súng phun sơn áp lực |
| Độ dày màng khô khuyến nghị | 40 – 60 µm/lớp |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp | Sau 6 – 8 giờ (tùy nhiệt độ môi trường) |
Sơn epoxy phủ Lina màu xám 910
0 ₫
Thông số kỹ thuật sơn epoxy Lina màu xám 910
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn epoxy 2 thành phần (A + B) |
| Màu sắc | Xám công nghiệp – Mã 910 |
| Tỷ lệ pha trộn | A : B = 4 : 1 (theo thể tích) |
| Hàm lượng chất rắn | 50 – 60% |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Độ dày khô | 40 – 50 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 30 – 60 phút (ở 25–30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 12 – 24 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulo, hoặc súng phun sơn |
| Dung môi pha loãng | Xylene hoặc dung môi epoxy chuyên dụng |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% theo thể tích (tùy phương pháp thi công) |
| Thời gian sống của hỗn hợp sau khi pha | 4 – 6 giờ ở 25°C |
Sơn Epoxy phủ màu nhũ bạc EP3950
0 ₫
Thông số kỹ thuật chuẩn chính hãng
| Tiêu chí | Giá trị |
|---|---|
| Tỷ lệ pha trộn | Phần A : Phần B = 65 : 35 (theo trọng lượng) |
| Tiêu thụ sơn | 200 – 300 g/m²/lớp |
| Độ dày tiêu chuẩn | 175 – 300 µm/lớp |
| Thời gian đóng rắn | Lis ±20 phút (ở 20 °C) |
| Thời gian khô bề mặt | ~6 giờ |
| Sẵn dùng đi lại | ~16 giờ |
| Chịu tải hoàn toàn | ~3 ngày |
| Chống hóa chất | ~7 ngày |
| Độ bền ma sát | ≥ 1,5 N/mm² |
| Độ bám dính | > 1,5 N/mm² |
| Màu sắc | Nhũ bạc (silver) |
| Thành phần | Nhựa epoxy, dịch sơn, bột màu, chất đóng rắn polyamide |
| Loại | 2 thành phần – hai đóng rắn |
| Đóng Gói | 1L, 5L, 20L. |
Sơn Epoxy phủ màu trắng EP3790
0 ₫
| Thuộc tính | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Hệ sơn | Hai thành phần gốc nhựa epoxy |
| Màu sắc | Trắng bóng |
| Tỷ lệ pha trộn (A:B) | 4:1 (theo thể tích hoặc khối lượng) |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng) |
| Độ dày khô | 40 – 60 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 30 – 45 phút (ở 25°C) |
| Khô hoàn toàn | 7 – 8 giờ (ở 25°C) |
| Thời gian phủ lớp kế tiếp | Sau 6 – 8 giờ |
| Dung môi pha loãng | Dung môi epoxy chuyên dụng |
| Phương pháp thi công | Cọ, ru-lô hoặc súng phun |
| Nhiệt độ thi công | Từ 10°C – 35°C |
| Độ ẩm bề mặt cho phép | Dưới 85% RH |
Sơn Epoxy phủ màu xám Hải Âu EP3763
0 ₫
| Tiêu chí kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Màu sắc | Xám công nghiệp hiện đại |
| Định mức phủ lý thuyết | Khoảng 7,5 m²/lít cho màng khô dày 60 µm |
| Độ bám dính (ASTM D3359) | ≥ 5B – Bám dính cực tốt trên bề mặt kim loại, bê tông |
| Hàm lượng rắn | ≥ 45% |
| Độ nhớt (ASTM D562, 25°C) | ≥ 55 KU |
| Độ dày màng sơn khô đề xuất | Khoảng 60 µm mỗi lớp |
| Thời gian khô hoàn toàn | 24 giờ (ở điều kiện nhiệt độ 25°C, độ ẩm 65%) |
| Tỷ lệ pha trộn (Phần A : Phần B) | 4 : 1 theo thể tích |
| Thể tích đóng gói tiêu chuẩn | Lon 1L, 5L, và 20L |
| Nhiệt độ thi công tối thiểu | ≥ 10°C |
Sơn Epoxy phủ màu xám Hải Âu EP3761
0 ₫
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Phủ Màu Xám Hải Âu EP3761
| Hạng mục | Giá trị kỹ thuật (theo tiêu chuẩn hãng Hải Âu) |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Sơn Epoxy phủ màu xám Hải Âu EP3761 |
| Thành phần | Hai phần: Epoxy Resin (Phần A) và Hardener (Phần B) |
| Màu sắc | Xám nhạt hoặc xám đậm (tùy theo yêu cầu) |
| Tỷ lệ pha trộn | A : B = 4 : 1 (theo khối lượng) |
| Thời gian sử dụng sau khi pha (Pot Life) | Khoảng 4 giờ ở 25°C |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 25°C |
| Thời gian khô cứng hoàn toàn | 7 ngày ở 25°C |
| Độ dày màng khô khuyến nghị | 40 – 60 micron/lớp |
| Phương pháp thi công | Cọ, ru lô hoặc súng phun áp lực cao |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt) |
| Độ bóng bề mặt | Bóng mờ hoặc bóng cao theo yêu cầu |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 40°C |
| Quy cách đóng gói | Bộ 5 lít và 20 lít (bao gồm phần A + phần B) |
Sơn Epoxy phủ màu xám sáng Hải Âu EP3752
0 ₫
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT – SƠN EPOXY PHỦ MÀU XÁM SÁNG HẢI ÂU EP3752
| Hạng mục | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Sơn Epoxy phủ màu xám sáng Hải Âu EP3752 |
| Thành phần | Hai thành phần: • Phần A – Nhựa Epoxy • Phần B – Chất đóng rắn (Hardener) |
| Màu sắc | Xám sáng (Grey Light) |
| Độ bóng | Bóng mịn, thẩm mỹ cao |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng và phương pháp thi công) |
| Độ dày màng khô khuyến nghị | 40 – 60 µm/lớp |
| Tỷ lệ pha trộn (A : B) | 4 : 1 theo thể tích |
| Thời gian khô bề mặt | Khoảng 2 giờ ở 25°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | Khoảng 24 giờ ở 25°C |
| Thời gian thi công lớp kế tiếp | Từ 6 – 24 giờ (tùy điều kiện môi trường) |
| Dung môi pha loãng | Dung môi Epoxy chuyên dụng của Hải Âu |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc súng phun sơn áp lực cao |
| Bảo quản | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao |
| Quy cách đóng gói | Bộ 5 lít và 20 lít (bao gồm cả phần A + B) |
Sơn Epoxy phủ màu xám đậm Hải Âu EP3750
0 ₫
| Tên sản phẩm | Sơn phủ Epoxy Hải Âu EP3750 |
|---|---|
| Thành phần | Hai thành phần: Epoxy + Polyamide |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Xám đậm |
| Độ bóng (60°) | Bóng nhẹ |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn và bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt (25°C) | 1 – 2 giờ |
| Khô cứng hoàn toàn (25°C) | 12 – 16 giờ |
| Độ dày màng sơn khô | 40 – 60 µm/lớp |
| Pha loãng | Dung môi pha Epoxy Hải Âu chuyên dụng (tỷ lệ 5 – 10%) |
| Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích) | A : B = 4 : 1 |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, hoặc súng phun sơn áp lực cao |
| Thời gian phủ lớp kế tiếp (25°C) | 4 – 6 giờ |
| Bảo quản | Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 35°C |
Sơn Epoxy phủ màu vàng kem Hải Âu EP3669
0 ₫
| Đặc Tính | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn Epoxy hai thành phần (gốc dung môi) |
| Màu sắc | Vàng kem |
| Thành phần chính | A: Nhựa Epoxy, bột màu, dung môi – B: Chất đóng rắn đặc biệt |
| Độ bám dính | Rất tốt trên bề mặt kim loại đã được lót sơn Epoxy chống rỉ |
| Độ cứng màng sơn | Cao, chịu va đập và ma sát cơ học mạnh |
| Độ bóng | Bóng vừa đến bóng cao, tùy phương pháp thi công |
| Khả năng kháng hóa chất | Chống ăn mòn trong môi trường hóa chất, nước biển, dầu mỡ |
| Khả năng chịu thời tiết | Rất tốt trong môi trường công nghiệp và hàng hải |
| Dung môi pha loãng | Dung môi Epoxy chuyên dụng của Hải Âu |
| Tỷ lệ pha trộn | Thành phần A : Thành phần B = 4 : 1 (theo thể tích) |
| Thời gian sử dụng sau khi pha (Pot life) | Khoảng 6 – 8 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ (ở 30°C) |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy vào bề mặt và độ dày thi công) |
| Độ dày màng khô đề nghị | 40 – 60 µm/lớp |
| Số lớp sơn đề nghị | 1 – 2 lớp (tùy theo yêu cầu bảo vệ và thẩm mỹ) |
| Phương pháp thi công | Phun sơn áp lực cao, rulô hoặc cọ (ưu tiên phun để đạt độ bóng cao) |
| Nhiệt độ thi công thích hợp | 10°C – 40°C |
| Độ ẩm môi trường tối đa khi thi công | Không vượt quá 85% RH |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Quy cách đóng gói | Bộ 5 lít, 20 lít (đã bao gồm cả hai thành phần A + B) |
Sơn Epoxy phủ vàng Hải Âu EP3655
0 ₫
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Phủ Vàng Hải Âu EP3655
| Thuộc tính | Giá trị kỹ thuật tiêu chuẩn |
|---|---|
| Thành phần chính | Nhựa epoxy + Chất đóng rắn polyamide |
| Tỷ lệ pha trộn (A : B) | 4 : 1 (theo thể tích) |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy theo độ dày màng sơn và bề mặt thi công) |
| Độ dày màng sơn khô | 40 – 50 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 25°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc phun sơn áp lực |
| Dung môi pha loãng | Dung môi epoxy chuyên dụng Hải Âu EP Thinner |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% (tùy phương pháp thi công) |
| Độ bóng của màng sơn | Cao, tạo hiệu ứng phản chiếu ánh sáng |
| Bề mặt phù hợp | Sắt thép, tàu thuyền, sàn bê tông, tường xi măng |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCCS Hải Âu 2024 / ASTM D4541 (Kiểm tra độ bám dính) |
Sơn Epoxy phủ màu vàng cam Hải Âu EP3653
0 ₫
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn epoxy hai thành phần, gốc dung môi |
| Màu sắc | Vàng cam tươi sáng, bóng nhẹ |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy theo điều kiện bề mặt) |
| Độ dày màng sơn khô tiêu chuẩn | 30 – 40 µm/lớp |
| Tỷ lệ pha trộn (A:B) | 4 : 1 (theo thể tích) |
| Thời gian khô bề mặt (ở 30°C) | 30 phút – 1 giờ |
| Thời gian khô cứng hoàn toàn (ở 30°C) | 8 – 12 giờ |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp | Sau 8 – 24 giờ |
| Pha loãng | Dung môi Epoxy chuyên dụng Hải Âu hoặc Xylene |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, hoặc súng phun áp lực thấp/cao |
| Độ bóng màng sơn | Bóng nhẹ đến bóng cao (tùy độ dày thi công) |
| Khả năng kháng hóa chất | Tốt với dung dịch kiềm, dầu, nước muối và axit nhẹ |
| Nhiệt độ thi công lý tưởng | 10°C – 40°C |
Sơn Epoxy phủ màu hồng đơn Hải Âu EP3574
0 ₫
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Phủ Màu Hồng Đơn Hải Âu EP3574
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn phủ Epoxy hai thành phần |
| Thành phần chính | Nhựa Epoxy (phần A) + Chất đóng rắn (phần B) |
| Màu sắc | Hồng đơn (mã EP3574) |
| Tỷ lệ pha trộn (B : A) | 1 : 4 (theo thể tích) |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy thuộc vào bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ (ở 30°C) |
| Dung môi pha loãng | Dung môi chuyên dụng cho Epoxy (Epoxy Thinner) |
| Phương pháp thi công | Cọ, ru-lô hoặc súng phun áp lực cao |
| Độ bám dính | Cấp 1 (theo tiêu chuẩn TCVN 2097-1993) |
| Độ cứng màng sơn | H ≥ 2H |
| Độ bóng (ở góc 60°) | ≥ 85 GU |
| Khả năng kháng hóa chất | Tốt với axit, kiềm, dung môi nhẹ và muối biển |
Sơn Epoxy phủ màu hồng đơn Hải Âu EP3555
0 ₫
Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Hải Âu EP3555
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn epoxy hai thành phần |
| Màu sắc | Hồng đơn (Pink Tone) |
| Tỷ lệ pha trộn (A:B) | 4 : 1 (theo thể tích) |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Độ dày màng khô | 40 – 50 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt (ở 30°C) | 1 – 2 giờ |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 12 giờ |
| Thời gian phủ lớp kế tiếp | Tối thiểu 6 giờ |
| Pha loãng bằng | Dung môi chuyên dụng Epoxy Thinner của Hải Âu |
| Phương pháp thi công | Cọ, ru-lô hoặc súng phun sơn |
| Độ bóng | Bóng cao |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp; đậy kín nắp sau khi sử dụng |
Sơn Epoxy phủ màu xanh dương Hải Âu EP3352
0 ₫
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Epoxy hai thành phần (thành phần A + B) |
| Màu sắc | Hồng đơn (mã màu EP3555) |
| Hàm lượng rắn | 50 ± 3% theo thể tích |
| Tỷ lệ pha trộn | A : B = 4 : 1 (theo thể tích) |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn) |
| Độ dày khô tiêu chuẩn | 40 – 60 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 30 phút – 1 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp | Tối thiểu 6 giờ – tối đa 48 giờ |
| Pha loãng bằng | Dung môi chuyên dụng Epoxy Thinner (5 – 10%) |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, hoặc súng phun áp lực |
| Độ bám dính | Cấp 1 (theo TCVN 2097:1993) |
| Chịu dung môi – hóa chất | Tốt (xăng, dầu, kiềm nhẹ, nước muối) |

