Sơn Epoxy phủ màu xanh lá Hải Âu EP3275
(0)
0 ₫

Hạng mục kỹ thuật Thông số tiêu chuẩn
Tên sản phẩm Sơn phủ Epoxy Hải Âu EP3275 (Epoxy Topcoat Green)
Loại sơn Sơn phủ epoxy hai thành phần (Epoxy resin + chất đóng rắn polyamide)
Màu sắc Xanh lá (Green Code EP3275) – theo bảng màu chuẩn Hải Âu
Hàm lượng rắn (theo thể tích) 55 ± 2%
Tỷ trọng 1.30 ± 0.05 g/cm³ (ở 25°C)
Độ phủ lý thuyết 7 – 9 m²/lít/lớp (độ dày màng khô 40 µm)
Độ dày màng sơn khô (DFT) 40 – 60 µm/lớp
Độ dày màng sơn ướt (WFT) 75 – 110 µm/lớp
Độ bóng Bóng cao (>80 gloss ở góc 60°)
Thời gian khô bề mặt 30 – 45 phút ở 30°C
Thời gian khô cứng hoàn toàn 16 – 24 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 6 giờ – tối đa 48 giờ (ở 30°C)
Tỷ lệ pha trộn (Phần A : Phần B) 4 : 1 theo thể tích
Thời gian sử dụng sau khi pha (Pot life) 4 – 6 giờ ở 25°C
Dung môi pha loãng Epoxy Thinner Hải Âu hoặc Xylene công nghiệp
Tỷ lệ pha loãng 0 – 10% (tùy phương pháp thi công)
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô, hoặc súng phun áp lực cao
Độ bám dính Cấp 1 (ISO 2409 – tốt nhất)
Khả năng chịu dung môi / hóa chất Tốt – chịu được dầu, dung môi nhẹ, kiềm, axit loãng
Khả năng chịu muối / nước biển Xuất sắc – không bong rộp sau 500 giờ thử nghiệm phun sương muối
Nhiệt độ thi công thích hợp 10°C – 40°C
Độ ẩm môi trường tối đa khi thi công < 85% RH
Bảo quản Ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ 5 – 40°C, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt
Thời hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất (nếu chưa mở nắp và bảo quản đúng cách)

Sơn Epoxy phủ màu xanh cẩm thạch Hải Âu EP3262
(0)
0 ₫

Bước Nội dung thực hiện Yêu cầu kỹ thuật
1 Chuẩn bị bề mặt Làm sạch gỉ, dầu, bụi – đạt chuẩn Sa 2.5
2 Thi công lớp lót Dùng sơn lót Epoxy hoặc giàu kẽm
3 Pha trộn sơn B : A = 1 : 4 theo thể tích
4 Khuấy đều hỗn hợp Dùng máy khuấy tốc độ thấp, 3–5 phút
5 Thi công lớp phủ Độ dày 30–40 µm/lớp, 2 lớp hoàn thiện
6 Điều kiện môi trường Nhiệt độ 10–40°C, ẩm < 85%
7 Bảo dưỡng & khô hoàn toàn 24 giờ ở 30°C trước khi sử dụng

Sơn Epoxy phủ màu xanh ngọc Hải Âu Ep3256
(0)
0 ₫

Tên sản phẩm Sơn phủ Epoxy Hải Âu EP3256 (màu xanh ngọc)
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần (A + B)
Thành phần Phần A: Nhựa epoxy, bột màu, dung môi. Phần B: Chất đóng rắn polyamide
Màu sắc Xanh ngọc (EP3256)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Độ dày khô 30 – 40 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Dung môi pha loãng Dung môi epoxy chuyên dụng hoặc Xylene (tối đa 10%)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun
Lớp sơn lót đề nghị Epoxy chống rỉ Hải Âu EP701 hoặc EP702
Bảo quản Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ 5 – 35°C
Quy cách đóng gói Bộ 5 lít và 20 lít (A + B)

Sơn Epoxy chống rỉ vàng Hải Âu EP2605
(0)
0 ₫

Sơn Epoxy chống rỉ vàng Hải Âu EP2605 là sơn lót hai thành phần gốc Epoxy cao cấp, được phát triển chuyên dụng để bảo vệ bề mặt kim loại, kết cấu thép, tàu thuyền và các công trình thủy khỏi sự ăn mòn, rỉ sét và tác động của môi trường khắc nghiệt.

Sơn Epoxy chống rỉ nâu Hải Âu EP2502
(0)
0 ₫

Sơn Epoxy chống rỉ nâu Hải Âu EP2502 là một trong những dòng sơn lót chống gỉ được sử dụng rộng rãi nhất cho sắt thép, tàu biển, thiết bị công nghiệp và các công trình chịu môi trường ăn mòn mạnh. Đây là dòng sơn hai thành phần gốc nhựa Epoxy, kết hợp với chất đóng rắn chuyên dụng, tạo nên màng sơn có độ cứng cao, bám dính vượt trội và khả năng chống lại các tác nhân gây oxy hóa, gỉ sét, nước biển và hóa chất.

Sơn lót chống rỉ Epoxy Hải Âu EPH706
(0)
0 ₫

Sơn lót chống rỉ Epoxy Hải Âu EPH706 là dòng sơn epoxy 2 thành phần chất lượng cao, được thiết kế để tạo lớp bảo vệ bền vững cho các bề mặt kim loại như sắt, thép, nhôm, kẽm, composite. Với khả năng chống rỉ vượt trội, độ bám dính mạnh mẽ và tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt, EPH706 là lựa chọn hàng đầu của nhiều doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghiệp, giao thông thủy, cơ khí và xây dựng.

Sơn Epoxy chống rỉ giàu kẽm Hải Âu EP2701
(0)
0 ₫

Sơn Epoxy chống rỉ giàu kẽm Hải Âu EP2701 là dòng sơn lót 2 thành phần chuyên dụng dành cho các công trình sắt thép cần tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Đây là một trong những sản phẩm quan trọng nhất trong hệ thống bảo vệ kim loại của thương hiệu Hải Âu – hãng sơn công nghiệp lâu năm tại Việt Nam.

Sơn lót trong nhà Maxilite
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước gốc Polymer cho nội thất
Màu sắc Trắng sữa
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 4 – 6 giờ
Thời gian khô hoàn toàn Khoảng 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Nước sạch, tỉ lệ tối đa 10% theo thể tích
Dụng cụ thi công Cọ, rulo hoặc máy phun sơn
Độ bám dính Rất tốt trên tường xi măng, vữa hoặc bột trét
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn nước nội thất Maxilite Smooth
(0)
0 ₫

🧾 Bảng thông số kỹ thuật Sơn nước nội thất Maxilite Smooth

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước nội thất gốc nhựa Acrylic
Mức độ bóng Mịn (Smooth Matt Finish)
Màu sắc Trắng và có thể pha theo bảng màu Maxilite
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và tay nghề thi công)
Thời gian khô bề mặt 0,5 – 1 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp 2 – 3 giờ sau lớp đầu
Pha loãng Pha với nước sạch 10 – 20% thể tích (theo hướng dẫn thi công)
Phương pháp thi công Lăn, chổi hoặc súng phun sơn
Dụng cụ vệ sinh Dùng nước sạch rửa ngay sau khi sử dụng
Bảo quản Đặt nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao

Sơn nước nội thất Maxilite Hi-Cover từ Dulux
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Nước Nội Thất Maxilite Hi-Cover Dulux

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước nội thất gốc nhũ tương Acrylic cao cấp
Màu sắc Trắng (có thể pha màu theo hệ thống màu Dulux)
Độ phủ lý thuyết 12 – 14 m²/lít/lớp (tùy theo điều kiện bề mặt và phương pháp thi công)
Pha loãng Tối đa 10% nước sạch
Thời gian khô bề mặt Khoảng 30 phút ở nhiệt độ 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 3 giờ
Dụng cụ thi công Cọ, ru-lô lăn sơn, hoặc máy phun sơn áp lực cao
Bề mặt hoàn thiện Mịn, bóng nhẹ, đều màu
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp; nhiệt độ dưới 35°C
Quy cách đóng gói Lon 1L, lon 5L, thùng 15L

Sơn nước nội thất Maxilite Total từ Dulux Bề Mặt Mờ
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Nước Nội Thất Maxilite Total Từ Dulux – Bề Mặt Mờ

Thông Số Giá Trị Tiêu Chuẩn
Loại sơn Sơn nước nội thất gốc nhựa Polymer cao cấp
Màu sắc Đa dạng, có thể pha theo bảng màu Dulux
Mức độ bóng Mờ (Matt Finish)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhẵn và độ hút của bề mặt)
Pha loãng Pha với nước sạch, tối đa 10% theo thể tích
Dụng cụ thi công Rulo, cọ lăn hoặc súng phun sơn
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 – 3 giờ ở nhiệt độ 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 6 – 8 giờ khi lớp đầu đã khô hoàn toàn
Số lớp sơn khuyến nghị 2 lớp phủ để đạt độ mịn và đều màu tối ưu
Dung tích đóng gói Lon 1L – 5L – Thùng 15L
Bảo quản Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao

Sơn nội thất Maxilite Hi-cover MK14 15L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của Sơn Maxilite Hi-Cover MK14 15L

Thông tin Chi tiết kỹ thuật
Loại sản phẩm Sơn nước nội thất gốc Polymer
Mã sản phẩm MK14 (Hi-Cover)
Dung tích 15 lít/thùng
Màu sắc Siêu trắng và các màu sáng tươi khác (pha theo bảng màu Maxilite)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và độ thấm hút)
Pha loãng Pha với nước sạch 10–20% theo thể tích
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ (ở điều kiện 30°C, độ ẩm 80%)
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2–3 giờ
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Hạn sử dụng 3 năm kể từ ngày sản xuất (nếu chưa mở nắp

Sơn Dulux Weathershield Colour Protect E023 5 lít
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn Dulux Weathershield Colour Protect E023 5 lít

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước ngoại thất cao cấp – gốc nhựa Acrylic
Màu sắc Theo bảng màu Dulux (màu E023 thuộc dòng Colour Protect)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy thuộc vào bề mặt và điều kiện thi công)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 30 phút – 1 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp 2 – 3 giờ sau lớp đầu tiên
Số lớp khuyến nghị 2 lớp sơn phủ sau khi sơn lót
Pha loãng bằng nước sạch Tối đa 10% thể tích sơn
Hoàn thiện bề mặt Bóng mịn / Bóng cao (tùy phiên bản)
Đóng gói Lon 5 lít, thùng 15 lít
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, đậy kín sau khi mở

Sơn Dulux Weathershield Colour Protect E023 15 lít
(0)
0 ₫

🔧 Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Dulux Weathershield Colour Protect E023 (15 lít)

Thông Số Giá Trị / Mô Tả
Tên sản phẩm Dulux Weathershield Colour Protect E023
Loại sơn Sơn nước ngoại thất cao cấp, gốc Acrylic
Dung tích 15 lít
Bề mặt hoàn thiện Bóng mịn, sang trọng
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 – 3 giờ ở 30°C
Số lớp sơn khuyến nghị 2 lớp phủ màu (nên sử dụng kèm sơn lót chống kiềm để đạt hiệu quả cao nhất)
Tuổi thọ & độ bền màu Lên tới 8 năm (theo điều kiện tiêu chuẩn và quy trình thi công đúng kỹ thuật)
Màu sắc Màu pha theo bảng màu Dulux – đa dạng, hiện đại
Pha loãng (nếu cần) Pha tối đa 10% nước sạch theo thể tích
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc máy phun sơn
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Tiêu chuẩn áp dụng Theo tiêu chuẩn chất lượng của Dulux (AkzoNobel)

Sơn Dulux Weathershield Royal Shine RS86 1L
(0)
0 ₫

5. Thông số kỹ thuật của sơn Dulux Weathershield Royal Shine RS86

Hạng mục Thông số chi tiết
Loại sơn Sơn nước ngoại thất siêu bóng
Mã sản phẩm RS86
Dung tích Lon 1L (có loại 5L, 15L)
Màu sắc Nhiều màu – có thể pha theo bảng màu Dulux
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 1 – 2 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 4 – 6 giờ
Số lớp sơn đề nghị 2 lớp phủ, dùng kèm 1 lớp lót chống kiềm Dulux
Pha loãng 10 – 15% nước sạch (nếu cần)
Dụng cụ thi công Cọ, rulo hoặc máy phun sơn
Độ bền màu Lên tới 12 năm
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn Dulux Weathershield Royal Shine RS86 5L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chính của Dulux Weathershield Royal Shine RS86

Thông tin kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước ngoại thất siêu cao cấp gốc acrylic
Công nghệ Hybrid Mineral Technology
Độ phủ lý thuyết 11 – 13 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 1 – 2 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 4 – 6 giờ
Số lớp khuyến nghị 2 – 3 lớp
Độ bóng Bóng sang trọng (Royal Shine)
Pha loãng Pha tối đa 10% nước sạch
Dụng cụ thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun sơn
Quy cách đóng gói Lon 5L – Thùng 15L
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn Dulux Weathershield bề mặt bóng BJ9 5L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chuẩn của Dulux Weathershield Bề Mặt Bóng BJ9 (5L)

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước ngoại thất cao cấp, bề mặt bóng
Dung tích 5 lít
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và tay nghề thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Pha loãng bằng Nước sạch, tối đa 10% theo thể tích
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn
Độ bóng Bóng cao, tạo hiệu ứng sang trọng
Màu sắc Theo bảng màu Dulux Weathershield, mẫu BJ9
Tỉ trọng Khoảng 1.20 ± 0.02 g/ml
Độ bám dính Rất tốt trên bề mặt xi măng, bê tông, tường đã sơn lót
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001

Sơn Dulux Weathershield bề mặt bóng BJ9 15L
(0)
0 ₫

Thông tin kỹ thuật chi tiết

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Tên sản phẩm Dulux Weathershield Bề Mặt Bóng BJ9
Thương hiệu Dulux – AkzoNobel
Dung tích 15 lít
Loại sơn Sơn nước ngoại thất cao cấp
Màng sơn Bóng
Màu sắc Theo bảng màu Dulux
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Số lớp sơn khuyến nghị 2 lớp sơn phủ sau lớp sơn lót
Dung môi pha loãng Nước sạch, tối đa 10% theo thể tích
Độ bền màu Lên đến 8 năm
Tính năng đặc biệt Chống thấm, chống kiềm, chống rêu mốc, chống nóng, chống bám bẩn

Sơn Dulux Weathershield PowerFlexx bóng GJ8B – 5L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Sơn Dulux Weathershield PowerFlexx Bóng GJ8B – 5L

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước ngoại thất siêu cao cấp, bóng
Công nghệ PowerFlexx – Màng sơn co giãn gấp 6 lần
Mức độ bóng Bóng mịn
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 1 – 2 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 4 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Số lớp sơn khuyến nghị 2 lớp
Pha loãng Tối đa 10% nước sạch
Màu sắc Nhiều lựa chọn, pha theo bảng màu Dulux
Dung tích Lon 5 lít
Hàm lượng VOC Thấp, đạt chuẩn an toàn môi trường
Bảo quản Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn Dulux Weathershield PowerFlexx bóng GJ8B – 1L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Dulux Weathershield PowerFlexx bóng GJ8B (1L)

Thông số Giá trị kỹ thuật
Loại sơn Sơn nước ngoại thất siêu cao cấp gốc Acrylic Pure
Màu sắc Theo bảng màu Dulux Weathershield PowerFlexx
Bề mặt Bóng
Dung tích 1 lít (lon)
Độ phủ lý thuyết 11 – 13 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt)
Thời gian khô Khô bề mặt: 30 phút – Khô hoàn toàn: 2 – 3 giờ (ở 30°C, độ ẩm 75%)
Số lớp khuyến nghị 2 – 3 lớp
Pha loãng khi thi công Tối đa 10% nước sạch
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun sơn
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 3 giờ
Bảo quản Đặt nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, đậy kín sau khi sử dụng

Sơn Dulux Weathershield PowerFlexx mờ GJ8 – 1L
(0)
0 ₫

. Thông số kỹ thuật chi tiết (theo hãng Dulux – AkzoNobel)

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nước ngoại thất cao cấp mờ
Công nghệ PowerFlexx – Màng sơn co giãn gấp 6 lần
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Số lớp khuyến nghị 2 lớp
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp 2 – 3 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Pha loãng Nước sạch, tỷ lệ 10–20% thể tích
Dụng cụ thi công Cọ, rulô hoặc súng phun
Độ bền màng sơn Lên đến 8 năm
Tỷ trọng ~1.25 kg/lít
Màu sắc GJ8 (màu mờ, tinh tế)
Đóng gói Lon 1L – 5L – 15L

Sơn Dulux Weathershield bề mặt mờ BJ8 5L
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn Dulux Weathershield BJ8 5L

Tên sản phẩm Sơn Dulux Weathershield Bề Mặt Mờ BJ8
Nhà sản xuất AkzoNobel (Thương hiệu Dulux)
Dung tích 5 lít
Loại sơn Sơn nước ngoại thất cao cấp, bề mặt mờ
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và độ dày sơn)
Số lớp khuyên dùng 2 lớp
Thời gian khô bề mặt 30 phút (ở 30°C, độ ẩm 75%)
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 2 – 4 giờ
Pha loãng Tối đa 10% thể tích bằng nước sạch
Bề mặt thi công phù hợp Tường xi măng, bê tông, vữa mới hoặc cũ đã xử lý
Màu sắc Đa dạng – có thể pha theo bảng màu Dulux hoặc mã BJ8
Độ bền màu Lên đến 8–10 năm tùy điều kiện khí hậu
Tiêu chuẩn an toàn Không chứa chì, thủy ngân, đạt chứng nhận Green Label Singapore