Sơn dầu cao cấp German màu xám lợt 306
0 ₫
Thông Số Kỹ Thuật Sơn Dầu German Màu Xám Lợt 306
| Thông Số | Giá Trị Kỹ Thuật |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc Acrylic cao cấp (Oil Modified Acrylic Enamel) |
| Màu sắc | Xám lợt – Mã màu 306 |
| Độ bóng | Bóng mờ nhẹ, bề mặt mịn |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở nhiệt độ 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng | 5 – 10% bằng dung môi Xylene hoặc dầu hỏa trắng |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulo hoặc súng phun |
| Đề xuất sơn phủ/lót | Sơn trực tiếp lên kim loại hoặc kết hợp với sơn chống rỉ German Primer |
| Quy cách đóng gói | Lon 1 lít, 5 lít, 18 lít (tùy nhu cầu sử dụng) |
Sơn dầu cao cấp German màu xám ghi 305
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn dầu Geman màu xám ghi 305
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc acrylic một thành phần |
| Màu sắc | Xám ghi 305 |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 30 – 45 phút ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 6 – 8 giờ |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc Dầu hỏa trắng (5–10%) |
| Phương pháp sơn | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Mức độ bám dính | Rất tốt trên kim loại và vật liệu nhẵn |
| Độ bóng | Cao, không lem, không mờ |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn dầu cao cấp German màu nhà binh 170
0 ₫
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của sơn dầu German màu nhà binh 170
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu alkyd cao cấp (có dòng acrylic đặc biệt cho kim loại mạ kẽm) |
| Màu sắc | Màu nhà binh 170 (xanh rêu đậm, hơi xám) |
| Độ phủ lý thuyết | 10–12 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhám của bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2–3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8–10 giờ |
| Pha loãng | Dùng xăng thơm hoặc dầu hỏa công nghiệp |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc súng phun áp lực |
| Độ dày màng khô khuyến nghị | 25–35 µm/lớp |
| Tỷ lệ pha loãng | 5–10% thể tích nếu phun |
| Độ bám dính | Cấp 1 (tốt nhất theo tiêu chuẩn TCVN) |
| Độ bóng | Bóng nhẹ hoặc mờ tùy theo yêu cầu sử dụng |
| Dung tích đóng gói | Lon 0.8kg – 3kg – 5kg – thùng 20kg |
Sơn dầu cao cấp German màu đỏ cam 250
0 ₫
Thông Số Kỹ Thuật Chuẩn Của Sơn Dầu German 250
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu alkyd cao cấp |
| Màu sắc | Đỏ cam (mã 250) |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Độ bóng | Bóng cao |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene (tỷ lệ 5–10%) |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Độ bám dính | Cấp 1 (rất tốt) |
| Độ chịu thời tiết | Tốt (ngoài trời và trong nhà) |
Sơn dầu cao cấp German màu vàng chanh 1100
0 ₫
Thông số kỹ thuật của Sơn Dầu German 1100
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu Alkyd cao cấp |
| Màu sắc | Vàng chanh – Mã 1100 |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulo hoặc súng phun |
| Độ bóng | Cao, mịn, đều màu |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% tùy phương pháp thi công |
Sơn dầu cao cấp German màu vàng nghệ 1200
0 ₫
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc Alkyd cao cấp |
| Màu sắc | Vàng nghệ – Mã màu 1200 |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn, hoặc súng phun |
| Độ bóng bề mặt | Bóng cao |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% thể tích |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn dầu cao cấp German màu đỏ cờ 203
0 ₫
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn phủ Acrylic cao cấp |
| Màu sắc | Đỏ cờ 203 |
| Thành phần | Nhựa Acrylic (~17%), dung môi (~14%), bột màu, phụ gia |
| Độ phủ lý thuyết | 12–15 m²/kg/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 15 – 30 phút (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, hoặc súng phun |
| Dung môi pha loãng | Dung môi gốc dầu hoặc Xylene |
| Bề mặt thích hợp | Kim loại, inox, đồng, kính, tôn mạ kẽm, bê tông, gỗ |
| Bảo quản | Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, tránh lửa và tia lửa điện |
Sơn dầu cao cấp German màu xám đậm xingfa 208
0 ₫
Thông tin chi tiết sản phẩm Sơn Geman màu xám đậm Xingfa 2080Z.M
| Tên sản phẩm | Sơn Geman màu xám đậm Xingfa 2080Z.M |
|---|---|
| Thương hiệu | Geman – thuộc Công ty TNHH Sơn Hiệp Phát (Việt Nam) |
| Loại sơn | Sơn công nghiệp gốc nhựa Acrylic một thành phần |
| Màu sắc | Xám đậm Xingfa (Mã màu 2080Z.M) |
| Thành phần chính | Nhựa Acrylic, bột màu công nghiệp, dung môi hữu cơ, phụ gia ổn định |
| Độ bóng | Bóng mờ nhẹ hoặc bóng tùy theo nhu cầu đặt hàng |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 20 – 30 phút ở 30°C |
| Khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ ở nhiệt độ thường |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc dung môi pha sơn Acrylic chuyên dụng |
| Đóng gói thông thường | Lon 900g, 3kg, 19kg. |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Sơn dầu cao cấp German màu xám ghi xingfa 209
0 ₫
Thông tin chi tiết sản phẩm Sơn Geman màu xám đậm Xingfa 2080Z.M
| Tên sản phẩm | Sơn Geman màu xám đậm Xingfa 2080Z.M |
|---|---|
| Thương hiệu | Geman – thuộc Công ty TNHH Sơn Hiệp Phát (Việt Nam) |
| Loại sơn | Sơn công nghiệp gốc nhựa Acrylic một thành phần |
| Màu sắc | Xám đậm Xingfa (Mã màu 2080Z.M) |
| Thành phần chính | Nhựa Acrylic, bột màu công nghiệp, dung môi hữu cơ, phụ gia ổn định |
| Độ bóng | Bóng mờ nhẹ hoặc bóng tùy theo nhu cầu đặt hàng |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 20 – 30 phút ở 30°C |
| Khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ ở nhiệt độ thường |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc dung môi pha sơn Acrylic chuyên dụng |
| Đóng gói thông thường | 19kg, 3kg, 900g |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Sơn dầu cao cấp German màu xám xingfa 309
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn Geman 309 (tham khảo từ nhà sản xuất Sơn Hiệp Phát)
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Hệ sơn | Acrylic gốc dầu, 1 thành phần |
| Màu sắc | Xám Xingfa 3090Z.M |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Độ dày khô | 25 – 30 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 15 – 30 phút ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp | Sau 2 – 4 giờ |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc dầu thông (tỷ lệ 5–10%) |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, hoặc phun sơn |
| Quy cách đóng gói | Lon 900g, lon 3kg, thùng 19kg |
| Môi trường sử dụng | Trong nhà và ngoài trời |
Sơn dầu German màu đen mờ 3333
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn mạ kẽm Geman 3333Z
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn Acrylic một thành phần |
| Màu sắc | Đen mờ (Matte Black) – Mã 3333Z |
| Độ phủ lý thuyết | 8–10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 10–15 phút ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 45–60 phút ở 30°C |
| Pha loãng | Dùng dung môi Xylene hoặc Toluen công nghiệp (tối đa 10%) |
| Phương pháp thi công | Phun sơn, lăn hoặc chổi quét |
| Độ bám dính (theo ASTM D3359) | Loại 1 (rất tốt) |
| Độ bóng | Mờ (10–15 GU @ 60°) |
| Hàm lượng rắn theo thể tích | Khoảng 35–40% |
| Khả năng chịu nhiệt | Tới 120°C (ngắn hạn) |
Sơn dầu cao cấp German màu đen bóng 4444
0 ₫
. Thông số kỹ thuật sơn dầu German màu đen bóng 4444
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn alkyd gốc dầu cao cấp |
| Màu sắc | Đen bóng (Mã 4444) |
| Độ bóng (60°) | ≥ 85% |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhám bề mặt) |
| Độ dày màng sơn khô | 25 – 35 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dung môi Xylene hoặc dầu hỏa (5–10%) |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, súng phun áp lực thấp |
| Tỉ lệ sơn/lớp đề nghị | 2 lớp (1 lớp lót chống rỉ + 1–2 lớp phủ dầu German) |
| Nhiệt độ thi công | 10°C – 40°C |
| Độ ẩm bề mặt tối đa | ≤ 85% RH |
| Thời gian bảo quản | 24 tháng kể từ ngày sản xuất (nơi khô ráo, thoáng mát) |
Sơn dầu cao cấp German màu trắng mờ 3000
0 ₫
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu alkyd cao cấp |
| Màu sắc | Trắng mờ (Matte White 3000) |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Dung môi pha loãng | Dầu hỏa / Xylene |
| Tỉ lệ pha | 5 – 10% |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, phun sơn |
| Ứng dụng | Sắt, thép, sắt mạ kẽm, gỗ |
| Độ bóng | Mờ (Matte) |
| Đóng gói | 3kg, 19kg, 900g |
Sơn alkyd biến tính cho tàu biển Sigmarine 48
0 ₫
BẢNG DỮ LIỆU SẢN PHẨM MÔ TẢSơn bóng đa dụng gốc nhựa alkyd biến tính. ĐẶC TÍNH CHÍNH Đặc biệt thích hợp làm lớp phủ hoàn thiện cho phần mạn nước, boong tàu và thiết bị boong. Sơn khô nhanh, cứng, bền, có khả năng chống nước và thời tiết với độ giữ bóng trung […]
Sơn dầu cao cấp German màu trắng bóng 2000
0 ₫
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (theo nhà sản xuất)
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu alkyd cao cấp |
| Màu sắc | Trắng bóng – Mã 2000 |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% bằng dầu hỏa hoặc Xylene |
| Phương pháp thi công | Cọ, ru-lô, hoặc súng phun sơn |
| Độ bám dính | Rất tốt trên kim loại, gỗ, mạ kẽm |
| Độ bóng | Cao, không ngả vàng theo thời gian |
| Đóng gói | Lon 900g, 3kg, 19kg. |
Sơn dầu cao cấp German lon 3kg
0 ₫
Thông số kỹ thuật của Sơn Dầu German lon 3kg
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu Alkyd cao cấp |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 15% (tùy phương pháp thi công) |
| Dung môi pha loãng | Dầu hỏa hoặc Xylene |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Mức độ bóng | Bóng cao – bóng mờ tùy mã sản phẩm |
| Độ bám dính | Rất tốt, đạt chuẩn ASTM D3359 |
| Màu sắc | Đa dạng: trắng, đen, đỏ, xanh, xám, kem, bạc… |
| Đóng gói | Lon 3kg (quy cách thông dụng) 19kg |
Sơn chống rỉ German nâu xám thùng 3kg
0 ₫
Thông số kỹ thuật sơn chống rỉ German màu nâu xám
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn lót chống rỉ gốc dầu alkyd, nhựa Acrylic cao cấp |
| Màu sắc | Nâu xám (xám ghi) |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp sơn) |
| Thời gian khô bề mặt | Khoảng 30 phút ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 6 – 8 giờ |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa, Xylene hoặc dung môi tiêu chuẩn |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulo, hoặc súng phun |
| Độ dày màng khô khuyến nghị | 25 – 35 µm/lớp |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% thể tích sơn (khi cần) |
| Đóng gói | Thùng 3kg (hoặc lon lớn theo yêu cầu) |
Sơn chống rỉ German nâu xám thùng 19kg
0 ₫
| ông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (ở 30°C) |
|---|
| Thời gian khô bề mặt | 30 – 45 phút |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp | Sau tối thiểu 2 giờ |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/kg/lớp (tùy độ nhám bề mặt) |
| Độ dày màng khô tiêu chuẩn | 25 – 30 µm/lớp |
Sơn chống rỉ German nâu đỏ thùng 3kg
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn chống rỉ German nâu đỏ
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn lót alkyd chống rỉ màu nâu đỏ |
| Màu sắc | Nâu đỏ (Red Oxide) |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở nhiệt độ 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 6 – 8 giờ |
| Độ dày màng khô | Khoảng 30–40 µm/lớp |
| Tỷ lệ pha loãng | 5–10% dung môi Xylene hoặc dầu hỏa |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc súng phun sơn |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao |
| Hạn sử dụng | 24 tháng kể từ ngày sản xuất |
Sơn chống rỉ German nâu đỏ thùng 19kg
0 ₫
Thông Số Kỹ Thuật Của Sơn Chống Rỉ German
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Alkyd gốc dung môi, 1 thành phần |
| Màu sắc | Nâu đỏ (Red Oxide) |
| Tỷ trọng | 1.25 ± 0.05 kg/lít |
| Hàm lượng rắn | 55 ± 5% |
| Độ phủ lý thuyết | 10–12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2–3 giờ ở 30°C |
| Khô hoàn toàn | 8–10 giờ |
| Độ bám dính | Cấp 1 (rất tốt, theo TCVN 2097:1993) |
| Pha loãng | Dùng xăng thơm hoặc dầu hỏa, tỷ lệ 5–10% |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, hoặc súng phun áp lực |
| Độ dày màng sơn khô | 25–35 µm/lớp |
Sơn mạ kẽm German màu xanh lá đậm 5030Z
0 ₫
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của sơn mạ kẽm Geman 5030Z
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn phủ acrylic một thành phần |
| Màu sắc | Xanh lá đậm – Mã màu 5030Z |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 20 – 30 phút ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 1,5 – 2 giờ |
| Độ bóng | Bóng cao |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc dung môi chuyên dụng Geman |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% theo thể tích |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, súng phun sơn |
| Độ bền màu | > 2 năm ngoài trời (theo điều kiện chuẩn) |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn mạ kẽm Germa màu nâu da bò 4070Z
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn mạ kẽm Germa 4070Z
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Mã màu | 4070Z – Nâu da bò |
| Loại sơn | Sơn tổng hợp nhựa Acrylic |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 10 – 15 phút ở 25°C |
| Khô hoàn toàn | 1 – 2 giờ |
| Độ bóng (60°) | >85 (cao bóng) |
| Độ bám dính | Cấp 1 (ASTM D3359) |
| Độ cứng màng sơn | 2H (theo ASTM D3363) |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc dung môi Germa Thinner |
| Phương pháp thi công | Cọ, ru-lô hoặc súng phun |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, đậy kín sau khi mở nắp |
Sơn mạ kẽm German màu xanh Yamaha 7150Z
0 ₫
Thông số kỹ thuật chuẩn của sơn mạ kẽm Geman 7150Z
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn phủ gốc Acrylic một thành phần |
| Màu sắc | Xanh Yamaha 7150Z |
| Tỷ trọng | 0.95 – 1.05 g/ml |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Độ bóng (60°) | Cao |
| Độ bám dính (TCVN 2097:1993) | Cấp 1 (rất tốt) |
| Thời gian khô bề mặt | 15 – 20 phút ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ |
| Pha loãng khi thi công | 5 – 10% bằng dung môi Xylene hoặc Butyl acetate |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulo hoặc phun sơn áp lực |
| Độ dày màng sơn khô | 25 – 30 µm/lớp |
| Nhiệt độ bảo quản | 5 – 35°C, tránh ánh nắng trực tiếp |



