Sơn chống rỉ (chống sét) bóng Bạch Tuyết 3kg
(0)
0 ₫

Tiêu chí Sơn chống rỉ Bạch Tuyết Sơn phủ Bạch Tuyết
Mục đích sử dụng Là lớp sơn lót bảo vệ kim loại, ngăn ngừa rỉ sét và tăng độ bám dính cho lớp phủ ngoài Dùng để trang trí, hoàn thiện bề mặt, tạo màu sắc và độ bóng thẩm mỹ
Màu sắc Màu đỏ hoặc xám, tùy theo nhu cầu thi công nhiều màu sắc đa dạng: trắng, xanh, đen, bạc... phù hợp mọi công trình
Vị trí thi công Thi công ở lớp đầu tiên, trực tiếp trên bề mặt sắt thép Thi công ở lớp ngoài cùng, sau khi lớp sơn lót đã khô hoàn toàn
Độ bóng của màng sơn Màng sơn bóng vừa đến cao, giúp dễ phủ lớp tiếp theo Độ bóng cao, bề mặt láng mịn, mang tính thẩm mỹ cao
Khả năng bảo vệ lâu dài Cần kết hợp với lớp sơn phủ để bảo vệ toàn diện và bền màu hơn Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với lớp lót tùy yêu cầu công trình

Sơn chống rỉ ( chống sét) bóng Bạch Tuyết 16kg
(0)
0 ₫


Bảng Thông Số Kỹ Thuật – Sơn Chống Rỉ Bóng Bạch Tuyết 16kg

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn lót chống rỉ Alkyd gốc dầu
Màu sắc Đỏ nâu hoặc xám bóng nhẹ
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Dung môi pha loãng Xylene hoặc Toluene (tỷ lệ 5–10% tùy phương pháp thi công)
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn
Độ bám dính Rất tốt trên bề mặt sắt thép đã xử lý sạch
Dung tích đóng gói Lon 16kg
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng và nguồn nhiệt trực tiếp

Sơn dầu Bạch Tuyết lon 0.8kg
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn Alkyd gốc dầu bóng cao cấp
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 30 phút (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Dung môi pha loãng Dầu hỏa hoặc Xylene
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% (theo phương pháp thi công)
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc súng phun
Màu sắc Trắng, đen, đỏ, vàng, xanh, bạc...
Độ bóng Bóng hoặc bán bóng tùy mã màu
Dòng sản phẩm Sơn phủ ngoài trời & trong nhà

Sơn dầu Bạch Tuyết lon 2.8kg
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn Alkyd gốc dầu cao cấp
Màu sắc Theo bảng màu Bạch Tuyết (nhiều màu lựa chọn: trắng, đen, đỏ, xanh, vàng, bạc, kem…)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy thuộc vào độ nhám và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở nhiệt độ 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ (ở điều kiện khô ráo, thoáng mát)
Dung môi pha loãng Dầu hỏa hoặc Xylene (pha loãng 10–15% thể tích khi cần)
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn
Độ bóng màng sơn Cao – sáng mịn, đều màu, không lem, không rạn nứt
Độ bền thời tiết Tốt – chịu được nắng, mưa, ẩm, bụi và tia UV ngoài trời
Đóng gói tiêu chuẩn Lon 2.8kg (ngoài ra có lon 0.8kg, 3kg, thùng 16kg tùy chọn)

Sơn dầu Bạch Tuyết lon 3kg
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd gốc dầu, bóng cao cấp
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy thuộc bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở nhiệt độ 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Dung môi pha loãng Xylene hoặc Dầu hỏa công nghiệp
Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị 5 – 10% theo thể tích sơn
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn
Màu sắc Đa dạng theo bảng màu chuẩn của Bạch Tuyết
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp; đậy kín nắp sau khi sử dụng

Sơn dầu Bạch Tuyết thùng 16kg
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Thành phần Nhựa Alkyd, bột màu, dung môi hữu cơ, phụ gia đặc biệt
Loại sơn Sơn Alkyd gốc dầu – bóng mờ hoặc bóng cao cấp
Màu sắc Trắng, đen, xanh, đỏ, vàng, xám, nâu, bạc (tùy mã màu)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy độ xốp của bề mặt)
Độ nhớt 70 ± 5 KU (ở 25°C)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Dung môi pha loãng Xylene hoặc Toluene (tối đa 10–15%)
Phương pháp thi công Phun sơn, cọ quét hoặc con lăn
Độ bền màu ngoài trời 2 – 3 năm (tùy môi trường sử dụng)
Dung tích/Trọng lượng 16kg/thùng – phù hợp cho công trình quy mô lớn

Sơn Epoxy lót hai thành phần Lina cho sắt đỏ 901
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật – Sơn Nhũ Bạc Lina Thùng 20 Lít

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ trang trí nhũ bạc hệ Alkyd
Màu sắc Nhũ bạc ánh kim
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở nhiệt độ 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Dung môi pha loãng Dung môi LN09 hoặc xăng Nhật
Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị 5% – 10% thể tích sơn
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun
Bề mặt áp dụng Kim loại, sắt, thép, xi măng, bê tông
Dung tích đóng gói Thùng 20 lít (ngoài ra có lon nhỏ 0.8kg, 3kg, 5kg)

Sơn lót epoxy hai thành phần Lina màu xám 902
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần
Màu sắc Xám nhạt (mã 902)
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/kg/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 30 phút (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
Tỷ lệ pha trộn Theo hướng dẫn nhà sản xuất
Dung môi pha loãng Dung môi chuyên dụng, xăng A92 – A95, dầu hỏa
Tỷ lệ pha loãng 5 – 20% tùy phương pháp thi công
Phương pháp thi công Cọ, con lăn, hoặc súng phun
Đóng gói Lon 0.8kg, 3kg, 5kg, thùng 20kg

Sơn dầu Lina 20kg
(0)
0 ₫

Hạng mục Thông tin chi tiết
Quy cách đóng gói Thùng 20kg (hàng nguyên thùng, niêm phong, có tem chính hãng Lina).
Độ phủ lý thuyết Khoảng 9 – 12 m²/lít/lớp, tùy thuộc vào độ nhám và chuẩn bị bề mặt.
Loại sơn Sơn phủ alkyd (sơn dầu loại 1) – chuyên dùng cho sắt thép và gỗ.
Dung môi pha loãng Có thể sử dụng xăng công nghiệp hoặc dầu hỏa.
Tỷ lệ pha loãng Từ 5% – 20% dung môi, tùy theo phương pháp thi công (cọ, lăn, phun).
Thời gian khô bề mặt Khoảng 45 phút ở điều kiện nhiệt độ 30°C, độ ẩm ≤ 75%.
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 6 giờ (tối đa 7 ngày).
Bề mặt thích hợp Sắt, thép, gỗ, cấu kiện kim loại, thiết bị cơ khí, công trình xây dựng.
Đặc tính nổi bật Độ bám dính cực tốt trên bề mặt kim loại và gỗ. – Chống thấm nước, chống rỉ sét hiệu quả. – Màng sơn bóng đẹp, dễ lau chùi, bền màu theo thời gian. – Thi công dễ dàng, khô nhanh, tiết kiệm thời gian và chi phí.

Sơn dầu Lina 5kg
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Của Sơn Dầu Lina 5kg

Chỉ tiêu kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd gốc dầu bóng cao cấp
Màu sắc Đa dạng: trắng, đen, bạc, đỏ, xanh, vàng, nhũ bạc…
Độ phủ lý thuyết 10–12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 2–3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8–10 giờ
Tỉ lệ pha loãng 5–10% bằng dầu hỏa hoặc Xylene
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun
Bề mặt sơn sau khi khô Bóng đẹp, mịn, đều màu
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn dầu Lina 3kg
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn dầu Lina

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn dầu hệ alkyd gốc dung môi
Màu sắc Đa dạng: trắng, nhũ bạc, nhũ đồng, xám, đỏ, vàng, xanh...
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và điều kiện thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Phương pháp thi công Cọ, con lăn, hoặc phun sơn
Dung môi pha loãng Dầu hỏa hoặc Xylene
Độ bóng Bóng trung bình đến cao tùy loại sơn
Quy cách đóng gói 0.8kg, 3kg, 5kg, 20kg/thùng

Sơn dầu Lina 800 gr
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn dầu Lina 800gr

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd hệ dung môi (sơn dầu bóng)
Màu sắc Đa dạng (theo bảng màu Lina)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Dung môi chuyên dụng hoặc xylene
Tỉ lệ pha loãng 5 – 10% thể tích sơn
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun
Bề mặt thích hợp Kim loại, sắt, thép, inox, nhôm, tôn mạ kẽm
Đóng gói Lon 800gr, 3kg, 5kg, 20kg

Sơn lót chống rỉ Lina màu đỏ 901
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn lót chống rỉ Lina đỏ 901

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn lót alkyd chống rỉ 1 thành phần
Màu sắc Đỏ (Mã 901)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & phương pháp sơn)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Độ dày khô màng sơn 25 – 35 µm/lớp
Pha loãng bằng Dầu hỏa hoặc Xylene công nghiệp
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% theo thể tích
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn chống rỉ Lina màu xám 902
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn lót Alkyd chống rỉ, hệ dung môi
Màu sắc Xám 902
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Độ nhớt 70 – 80 KU (ở 25°C)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30°C)
Khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Độ bám dính Cấp 1 (rất tốt)
Hàm lượng rắn 50 ± 5%
Dung môi pha loãng Dầu hỏa, xăng A92/A95 hoặc dung môi Lina LN09
Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị 5 – 10% theo thể tích
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn
Đóng gói Lon 0.8kg, 3kg, 5kg, thùng 20kg

Sơn lót epoxy chống ăn mòn Sigmaprimer 200
(0)
0 ₫

  • Hệ sơn lót epoxy đa năng thích hợp cho két dằn nước, boong, mạn tàu, kiến trúc thượng tầng, thân tàu, két dầu hàng và hầm hàng.

  • Khả năng chống ăn mòn và chống nước vượt trội.

  • Chịu được bề mặt chưa xử lý kỹ.

  • Chống hóa chất tốt.

  • Chống mài mòn tốt cho các khu vực chuyên dụng.

  • Bám dính tuyệt hảo với thép, shop primer, thép mạ kẽm và kim loại màu.

  • Khả năng sơn chồng tuyệt vời.

  • Phù hợp thi công và đóng rắn trong nhiều điều kiện khí hậu khác nhau.

  • Có thể thi công dạng cấp liệu lớn hoặc cấp liệu kép.

  • Thích hợp trên bề mặt thép phun ướt (ẩm hoặc khô).

Sơn phủ Epoxy Sigma Blue 1199
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Phủ Epoxy Sigma Blue 1199

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn (theo PPG Sigma Coatings)
Tên sản phẩm Sigma Blue 1199
Loại sơn Sơn epoxy 2 thành phần (Epoxy Polyamide)
Màu sắc Xanh dương đậm (Blue 1199)
Thành phần chính Nhựa epoxy + chất đóng rắn amine
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy thuộc vào độ dày màng sơn)
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 75 – 125 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ ở 25°C
Thời gian phủ lớp kế tiếp Sau 8 – 24 giờ (tùy điều kiện môi trường)
Phương pháp thi công Phun sơn áp lực cao, lăn hoặc quét
Dung môi pha loãng Thinner Sigma 91-92 hoặc dung môi chuyên dụng của PPG
Tỷ lệ pha trộn Base : Hardener = 4 : 1 (theo thể tích)
Nhiệt độ thi công thích hợp Tối thiểu 10°C – tối đa 40°C
Độ ẩm môi trường tối đa ≤ 85% RH (không đọng sương trên bề mặt)
Đóng gói tiêu chuẩn Bộ 20 lít (gồm 16 lít sơn gốc + 4 lít chất đóng rắn)

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 Blue 1188
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Của Sơn Sigmadur 550 (Theo PPG Sigma)

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane 2 thành phần, gốc dung môi
Tỷ lệ pha trộn (Base : Hardener) 4 : 1 (theo thể tích)
Hàm lượng rắn theo thể tích ~55% ± 2%
Độ dày màng khô khuyến nghị 40 – 60 micron/lớp
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy điều kiện bề mặt)
Thời gian khô bề mặt (30°C) 2 – 3 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 16 – 24 giờ
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 4 giờ – tối đa 48 giờ
Phương pháp thi công Súng phun, cọ hoặc rulô
Dung môi pha loãng Thinner Sigma Thinner 21-06 hoặc tương đương
Màu sắc tiêu chuẩn Blue 1188 (xanh sáng), Blue 1199 (xanh đậm), White, Grey, Red, Black

Sơn phủ Epoxy Sigmadur yellow 3138
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của Sơn Sigmadur Yellow 3138

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ epoxy 2 thành phần (Epoxy Polyamide)
Màu sắc Vàng tươi 3138 (Yellow 3138)
Độ bóng Bóng mờ – Bóng cao tùy chọn
Hàm lượng rắn theo thể tích Khoảng 56 ± 2%
Độ dày khô khuyến nghị (DFT) 50 – 75 micron/lớp
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy điều kiện thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 25°C
Thời gian khô cứng hoàn toàn 16 – 24 giờ ở 25°C
Tỉ lệ pha trộn 4 : 1 (Base : Hardener) theo thể tích
Dung môi pha loãng Thinner PPG hoặc Xylene
Phương pháp thi công Phun sơn, lăn hoặc chổi sơn
Thời gian bảo quản 24 tháng ở nhiệt độ < 35°C, nơi khô ráo

Sơn phủ Epoxy Sigma green 4199
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn phủ Epoxy Sigma Green 4199

Dưới đây là thông số kỹ thuật chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo độ chính xác cao:

Thông số Giá trị tiêu chuẩn (ở 25°C)
Tỷ trọng 1.30 ± 0.05 g/ml
Hàm lượng rắn 50 ± 2% theo thể tích
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (ở độ dày màng khô 35 μm)
Thời gian khô bề mặt 2 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 16 giờ
Màu sắc Xanh lá đậm (Green 4199)
Độ bóng Bóng nhẹ
Dung môi pha loãng Sigma Thinner 91-92 (tỷ lệ 5 – 10%)
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc máy phun sơn áp lực

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 grey 5198
(0)
0 ₫

. Thông số kỹ thuật của sơn PPG Sigmadur 550

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ hoàn thiện acrylic polyurethane 2 thành phần
Màu sắc Grey 5198 (xám 5198) và nhiều màu khác theo yêu cầu
Thành phần Cơ sở nhựa acrylic + chất đóng rắn isocyanate
Độ bóng Bóng cao
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy điều kiện bề mặt)
Độ dày màng khô khuyến nghị 40 – 50 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 30°C
Khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Dung môi Sigmadur Thinner hoặc Thinner 91-92
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, rulô, phun thường hoặc phun airless
Đóng gói 5 lít/bộ và 20 lít/bộ
Bề mặt thích hợp Kim loại, bê tông, thép có lớp sơn lót epoxy phù hợp
Nhiệt độ thi công tối thiểu -5°C

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 red 6188
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Sơn Sigmadur 550 Red 6188 (theo PPG Sigma)

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane hai thành phần, gốc aliphatic acrylic
Thành phần Base + Hardener (tỷ lệ pha 4:1 theo thể tích)
Màu sắc Red 6188 (đỏ tươi)
Độ bóng Cao
Hàm lượng rắn theo thể tích Khoảng 58 ± 2%
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và độ dày màng sơn)
Độ dày màng khô khuyến nghị 50 – 75 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 23°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
Nhiệt độ thi công tối thiểu -5°C
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô, hoặc súng phun sơn
Dung môi pha loãng Thinner 90-53 hoặc dung môi khuyến nghị của PPG
Tỷ lệ pha loãng 0 – 10% (tùy phương pháp phun)

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 orange 3149
(0)
0 ₫

Thông tin chi tiết Đặc điểm kỹ thuật
Tên sản phẩm Sigmadur 550 Orange 3149
Loại sơn Sơn phủ hoàn thiện hai thành phần
Gốc hóa học Polyurethane (PU) acrylic
Mã màu Orange 3149 – màu cam
Độ bóng Bóng cao
Dung môi pha loãng Thinner 91-92 hoặc theo khuyến cáo của hãng
Tỷ lệ pha trộn 4:1 (sơn:chất đóng rắn) theo thể tích
Phương pháp thi công Phun sơn, lăn hoặc chổi sơn
Độ phủ lý thuyết 10–12 m²/lít/lớp (tùy độ dày và bề mặt)
Độ dày màng sơn khô 40–60 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp 8–10 giờ
Nhiệt độ thi công 10°C – 40°C
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 grey 5177
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chuẩn của Sigmadur 550 (PPG)

Thuộc tính Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane 2 thành phần (Acrylic PU)
Thành phần A Base màu (Grey 5177)
Thành phần B Chất đóng rắn (Hardener)
Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích) 4 phần A : 1 phần B
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp ở độ dày khô 40 µm
Độ dày màng sơn khô (DFT) 40 – 60 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Sigma Thinner 21-06 hoặc dung môi PU tương đương
Phương pháp thi công Phun, rulo, cọ
Độ bóng bề mặt Cao (High Gloss Finish)
Nhiệt độ thi công 5°C – 40°C
Thời gian sơn lại tối thiểu 6 giờ (ở 30°C)
Giới hạn sơn lại tối đa Không giới hạn

Sơn phủ epoxy Sigmadur 550 grey 5163
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn PPG Sigmadur 550

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane acrylic 2 thành phần, gốc aliphatic
Màu sắc Grey 5163 (xám sáng, tương đương RAL 7004)
Độ bóng (60°) Cao, ≥ 85%
Hàm lượng rắn theo thể tích ~55% ± 2%
Độ phủ lý thuyết 10–12 m²/lít/lớp (ở độ dày khô 40–50 µm)
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn 8–10 giờ ở 25°C
Đóng rắn hoàn toàn Sau 7 ngày ở 25°C
Nhiệt độ thi công tối thiểu -5°C
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô, phun thường hoặc phun airless
Tỷ lệ pha trộn 4 phần sơn gốc : 1 phần chất đóng rắn (theo thể tích)
Dung môi pha loãng Thinner PPG Thinner 91-92 hoặc 91-83
Độ dày khô khuyến nghị 40–75 µm/lớp
Số lớp khuyến nghị 1–2 lớp phủ hoàn thiện trên lớp lót epoxy tương thích