Sơn epoxy phủ hai thành phần Lina màu trắng ngà 9191
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn epoxy Lina 9191
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Epoxy 2 thành phần (sơn phủ) |
| Màu sắc | Trắng ngà – Mã màu 9191 |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Tỷ lệ pha trộn (A:B) | 4:1 theo thể tích |
| Dung môi pha loãng | Xylene hoặc xăng Nhật |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn, súng phun sơn áp lực |
| Độ dày màng khô khuyến nghị | 40 – 60 µm/lớp |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp | Sau 6 – 8 giờ (tùy nhiệt độ môi trường) |
Sơn epoxy phủ Lina màu xám 910
0 ₫
Thông số kỹ thuật sơn epoxy Lina màu xám 910
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn epoxy 2 thành phần (A + B) |
| Màu sắc | Xám công nghiệp – Mã 910 |
| Tỷ lệ pha trộn | A : B = 4 : 1 (theo thể tích) |
| Hàm lượng chất rắn | 50 – 60% |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Độ dày khô | 40 – 50 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 30 – 60 phút (ở 25–30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 12 – 24 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulo, hoặc súng phun sơn |
| Dung môi pha loãng | Xylene hoặc dung môi epoxy chuyên dụng |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% theo thể tích (tùy phương pháp thi công) |
| Thời gian sống của hỗn hợp sau khi pha | 4 – 6 giờ ở 25°C |
Sơn nhũ bạc Lina lon 0.8 lít
0 ₫
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Nhũ Bạc Lina
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn phủ trang trí một thành phần gốc dung môi |
| Màu sắc | Bạc ánh kim sang trọng, lấp lánh ánh nhũ |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhám và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 20 – 30 phút ở nhiệt độ tiêu chuẩn 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ trong điều kiện thông thoáng |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% bằng dung môi LN09 hoặc xăng Nhật chất lượng cao |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun áp lực thấp |
| Độ bóng | Bóng ánh kim cao, phản chiếu ánh sáng tốt |
| Quy cách đóng gói | Lon 0.8 lít, lon 3kg, lon 5kg, thùng 20kg |
Sơn nhũ bạc Lina lon 3 lít
0 ₫
Thông số kỹ thuật sơn nhũ bạc Lina (lon 3 lít)
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn nhũ bạc gốc dung môi một thành phần |
| Màu sắc | Bạc ánh kim |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Độ bóng | Bóng ánh kim cao |
| Thời gian khô bề mặt | 20 – 30 phút (ở 30°C) |
| Khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, ru-lô, hoặc súng phun |
| Pha loãng | Dung môi LN09 hoặc xăng Nhật (tối đa 10%) |
| Độ bám dính | Cấp 1 theo TCVN 2097:1993 |
| Khả năng chịu thời tiết | Tốt, phù hợp cả trong nhà và ngoài trời |
| Quy cách đóng gói | Lon 0.8 lít, 3 lít, 5 lít và thùng 20 lít |
| Bảo quản | Đậy kín, để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn nhũ bạc Lina lon 5 lít
0 ₫
Thông số kỹ thuật sơn nhũ bạc Lina lon 5 lít
| Thông số | Giá trị kỹ thuật tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn alkyd gốc dầu, chứa nhũ bạc nhôm |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp sơn) |
| Độ nhớt | 70 ± 5 KU (ở 25°C) |
| Thời gian khô bề mặt | 1 – 2 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 6 – 8 giờ |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc dầu thông (5 – 10%) |
| Tỷ lệ phối trộn | Sơn: dung môi = 10:1 (theo thể tích) |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Độ bám dính (ASTM D3359) | Đạt cấp 1 (rất tốt) |
| Độ bóng | ≥ 80 GU (ở góc 60°) |
| Khả năng chịu thời tiết | Tốt, dùng được ngoài trời, kháng muối và tia UV |
Sơn nhũ bạc Lina thùng 20 lít
0 ₫
Thông số kỹ thuật (Theo nhà sản xuất Lina Paint)
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn phủ trang trí nhũ bạc hệ Alkyd |
| Màu sắc | Nhũ bạc ánh kim |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dung môi LN09 hoặc xăng Nhật |
| Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị | 5 – 10% thể tích sơn |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Bề mặt áp dụng | Kim loại, sắt, thép, xi măng, bê tông |
| Dung tích đóng gói | Thùng 20 lít (có lon nhỏ hơn 0.8kg, 3kg, 5kg) |
Sơn Epoxy lót hai thành phần Lina cho sắt đỏ 901
0 ₫
Bảng Thông Số Kỹ Thuật – Sơn Nhũ Bạc Lina Thùng 20 Lít
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn phủ trang trí nhũ bạc hệ Alkyd |
| Màu sắc | Nhũ bạc ánh kim |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở nhiệt độ 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Dung môi pha loãng | Dung môi LN09 hoặc xăng Nhật |
| Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị | 5% – 10% thể tích sơn |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Bề mặt áp dụng | Kim loại, sắt, thép, xi măng, bê tông |
| Dung tích đóng gói | Thùng 20 lít (ngoài ra có lon nhỏ 0.8kg, 3kg, 5kg) |
Sơn lót epoxy hai thành phần Lina màu xám 902
0 ₫
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn epoxy hai thành phần |
| Màu sắc | Xám nhạt (mã 902) |
| Độ phủ lý thuyết | 6 – 8 m²/kg/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | Khoảng 30 phút (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 12 giờ |
| Tỷ lệ pha trộn | Theo hướng dẫn nhà sản xuất |
| Dung môi pha loãng | Dung môi chuyên dụng, xăng A92 – A95, dầu hỏa |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 20% tùy phương pháp thi công |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn, hoặc súng phun |
| Đóng gói | Lon 0.8kg, 3kg, 5kg, thùng 20kg |
Sơn dầu Lina 20kg
0 ₫
| Hạng mục | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Quy cách đóng gói | Thùng 20kg (hàng nguyên thùng, niêm phong, có tem chính hãng Lina). |
| Độ phủ lý thuyết | Khoảng 9 – 12 m²/lít/lớp, tùy thuộc vào độ nhám và chuẩn bị bề mặt. |
| Loại sơn | Sơn phủ alkyd (sơn dầu loại 1) – chuyên dùng cho sắt thép và gỗ. |
| Dung môi pha loãng | Có thể sử dụng xăng công nghiệp hoặc dầu hỏa. |
| Tỷ lệ pha loãng | Từ 5% – 20% dung môi, tùy theo phương pháp thi công (cọ, lăn, phun). |
| Thời gian khô bề mặt | Khoảng 45 phút ở điều kiện nhiệt độ 30°C, độ ẩm ≤ 75%. |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp | Sau 6 giờ (tối đa 7 ngày). |
| Bề mặt thích hợp | Sắt, thép, gỗ, cấu kiện kim loại, thiết bị cơ khí, công trình xây dựng. |
| Đặc tính nổi bật | – Độ bám dính cực tốt trên bề mặt kim loại và gỗ. – Chống thấm nước, chống rỉ sét hiệu quả. – Màng sơn bóng đẹp, dễ lau chùi, bền màu theo thời gian. – Thi công dễ dàng, khô nhanh, tiết kiệm thời gian và chi phí. |
Sơn dầu Lina 5kg
0 ₫
Thông Số Kỹ Thuật Của Sơn Dầu Lina 5kg
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn alkyd gốc dầu bóng cao cấp |
| Màu sắc | Đa dạng: trắng, đen, bạc, đỏ, xanh, vàng, nhũ bạc… |
| Độ phủ lý thuyết | 10–12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2–3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8–10 giờ |
| Tỉ lệ pha loãng | 5–10% bằng dầu hỏa hoặc Xylene |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, hoặc súng phun |
| Bề mặt sơn sau khi khô | Bóng đẹp, mịn, đều màu |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn dầu Lina 3kg
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn dầu Lina
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu hệ alkyd gốc dung môi |
| Màu sắc | Đa dạng: trắng, nhũ bạc, nhũ đồng, xám, đỏ, vàng, xanh... |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và điều kiện thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn, hoặc phun sơn |
| Dung môi pha loãng | Dầu hỏa hoặc Xylene |
| Độ bóng | Bóng trung bình đến cao tùy loại sơn |
| Quy cách đóng gói | 0.8kg, 3kg, 5kg, 20kg/thùng |
Sơn dầu Lina 800 gr
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn dầu Lina 800gr
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn alkyd hệ dung môi (sơn dầu bóng) |
| Màu sắc | Đa dạng (theo bảng màu Lina) |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dung môi chuyên dụng hoặc xylene |
| Tỉ lệ pha loãng | 5 – 10% thể tích sơn |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, hoặc súng phun |
| Bề mặt thích hợp | Kim loại, sắt, thép, inox, nhôm, tôn mạ kẽm |
| Đóng gói | Lon 800gr, 3kg, 5kg, 20kg |
Sơn lót chống rỉ Lina màu đỏ 901
0 ₫
Thông số kỹ thuật sơn lót chống rỉ Lina đỏ 901
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn lót alkyd chống rỉ 1 thành phần |
| Màu sắc | Đỏ (Mã 901) |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & phương pháp sơn) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Độ dày khô màng sơn | 25 – 35 µm/lớp |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene công nghiệp |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% theo thể tích |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn chống rỉ Lina màu xám 902
0 ₫
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn lót Alkyd chống rỉ, hệ dung môi |
| Màu sắc | Xám 902 |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Độ nhớt | 70 – 80 KU (ở 25°C) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở 30°C) |
| Khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Độ bám dính | Cấp 1 (rất tốt) |
| Hàm lượng rắn | 50 ± 5% |
| Dung môi pha loãng | Dầu hỏa, xăng A92/A95 hoặc dung môi Lina LN09 |
| Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị | 5 – 10% theo thể tích |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn |
| Đóng gói | Lon 0.8kg, 3kg, 5kg, thùng 20kg |

