Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu 3000M
(0)
0 ₫

Đặc tính Kỹ thuật Thông số Chi tiết Lợi ích cho Sàn Công Nghiệp
Hệ thống Epoxy Tự san phẳng, 2 thành phần Đảm bảo độ phẳng tuyệt đối, loại bỏ bụi bẩn tích tụ.
Độ cứng (Shore D) Khả năng chống trầy xước và mài mòn cao, lý tưởng cho khu vực xe nâng.
Độ bền uốn (Flexural Strength) Chịu được rung động và chống nứt gãy hiệu quả.
Hàm lượng VOC Rất thấp (hoặc không có) An toàn cho sức khỏe người lao động và môi trường.
Thời gian sống (Pot Life) () Khoảng 30 phút Yêu cầu đội ngũ thi công chuyên nghiệp, nhanh chóng.
Chịu nhiệt độ Lên đến liên tục Phù hợp cho khu vực sản xuất có nhiệt độ cao.
Kháng va đập Xuất sắc Bảo vệ sàn bê tông khỏi hư hỏng do vật rơi hoặc va chạm.
Độ bám dính (Adhesion) Liên kết tuyệt đối với nền bê tông đã xử lý.
Mã màu 3000M (Màu Vàng - Yellow) Tăng cường khả năng nhận diện, cảnh báo.

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu 1000
(0)
0 ₫

Đặc điểm kỹ thuật của sơn epoxy KCC ET5660

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ epoxy hai thành phần, hệ lăn
Thành phần chính Nhựa epoxy + chất đóng rắn polyamide
Màu sắc Dark Blue (Xanh đậm), có thể pha theo yêu cầu
Độ bóng Cao (bóng gương)
Độ phủ lý thuyết 7 – 8 m²/lít/lớp (tùy điều kiện bề mặt)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô cứng hoàn toàn 24 giờ ở 25°C
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Pha loãng Dung môi epoxy Thinner số 027 hoặc tương đương của KCC
Tỷ lệ pha loãng 0 – 10% tùy phương pháp thi công
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc phun sơn áp lực
Độ dày khô tiêu chuẩn 100 – 150 µm/lớp
Bao bì 18 lít/bộ (gồm 2 thành phần)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu G473505
(0)
0 ₫

Đặc tính kỹ thuật nổi bật

Đặc tính Mô tả chi tiết
Loại sơn Epoxy hai thành phần, đóng rắn bằng polyamide
Màu sắc tiêu chuẩn G473505 – Xanh lá đậm (Dark Green)
Độ bóng bề mặt Cao, bóng mịn sau khi khô
Độ phủ lý thuyết Khoảng 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy điều kiện thi công và độ dày)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 3 – 4 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn Sau 24 giờ (ở 25°C, thông thoáng)
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 8 giờ, tối đa 48 giờ
Độ dày khô tiêu chuẩn 50 – 75 µm/lớp
Dung môi pha loãng KCC Thinner 053 (tỷ lệ 5–10% theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc phun sơn áp lực cao (Airless Spray)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu Ral 7035
(0)
0 ₫

Đặc tính Kỹ thuật Thông số Chi tiết Giải thích
Thành phần cơ bản Nhựa Epoxy và Chất đóng rắn Polyamide Hệ hai thành phần (Part A & Part B)
Hàm lượng chất rắn (Volume Solids) Đảm bảo độ dày màng sơn cao, ít hao hụt sau khi khô.
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4:1 (theo trọng lượng) Cần tuân thủ tuyệt đối để đảm bảo sự đóng rắn hoàn toàn.
Độ dày màng sơn đề nghị 1 mm – 3 mm Tùy thuộc vào yêu cầu chịu tải của khu vực thi công.
Thời gian khô đi lại nhẹ 24 giờ () Cho phép đi lại bằng chân.
Thời gian khô hoàn toàn/Đưa vào sử dụng 7 ngày Đảm bảo độ bền cơ học và hóa học tối đa.
Độ bền nén (Compressive Strength) Khả năng chịu tải trọng thẳng đứng rất cao.
Độ bám dính (Adhesion Strength) (Lực phá hủy nền bê tông) Khả năng bám dính tuyệt đối, không bong tróc.
Độ phủ lý thuyết Khoảng Lượng sơn cần dùng cho 1mm độ dày trên 1m² sàn.
Màu sắc Mã RAL 7035 (Light Grey) và các màu RAL khác.

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu D80680
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chi tiết (Theo TDS chính hãng KCC)

Thuộc tính Giá trị kỹ thuật
Thành phần Epoxy resin + Polyamide curing agent
Tỷ lệ pha trộn 4 phần Base : 1 phần Hardener (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn và bề mặt)
Độ dày khô khuyến nghị 40 – 50 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn 12 giờ ở 25°C
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 6 giờ, tối đa 48 giờ (ở 25°C)
Pha loãng bằng Xylene hoặc dung môi chuyên dụng của KCC
Phương pháp thi công Lăn, cọ hoặc phun áp lực cao (Airless spray)
Độ bóng (Gloss 60°) Cao
Tỷ trọng Khoảng 1.4 ± 0.05 kg/L
Màu tiêu chuẩn D80680 – Dark Grey (xám đậm)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu D40434
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của KCC ET5660

Tên chỉ tiêu Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần, hệ lăn
Thành phần Phần A (Epoxy resin), Phần B (Polyamide hardener)
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 2:1 theo thể tích
Màu sắc D40434 – Green
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Độ dày màng khô 60 – 80 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 – 3 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 12 – 16 giờ ở 25°C
Phương pháp thi công Con lăn, cọ, hoặc máy phun sơn
Dung môi pha loãng KCC Thinner 024 hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% theo thể tích nếu cần
Thời gian sống (Pot life) Khoảng 6 giờ ở 25°C
Độ bóng Cao
Khả năng kháng hóa chất Tốt với dung môi, axit nhẹ, kiềm, dầu mỡ công nghiệp