Sơn epoxy Benzo cho sắt ngoài trời đen mờ EXT507BM
0 ₫
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Benzo EXT507BM
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn epoxy hai thành phần – gốc nhựa Epoxy và chất đóng rắn Polyamide |
| Màu sắc | Đen mờ (Mã màu: EXT507BM) |
| Tỷ lệ pha trộn | 4 : 1 (theo thể tích – 4 phần sơn : 1 phần đóng rắn) |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở nhiệt độ 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Dung môi pha loãng | Benzo Epoxy Thinner hoặc Xylene (tối đa 10%) |
| Phương pháp thi công | Phun sơn, lăn hoặc quét cọ |
| Độ bóng bề mặt | Mờ (Matte Finish) |
| Độ dày màng khô khuyến nghị | 50 – 75 µm/lớp |
| Thời gian phủ lớp kế tiếp | Sau 6 – 8 giờ (ở 30°C) |
| Nhiệt độ chịu đựng liên tục | ≤ 120°C |
| Đóng gói | Bộ 5 lít và 20 lít (gồm sơn A + đóng rắn B) |
Sơn epoxy Benzo cho sắt ngoài trời EXT212
0 ₫
Thông số kỹ thuật của Sơn Benzo EXT212
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn (theo nhà sản xuất) |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn phủ Polyurethane 2 thành phần (PU) |
| Màu sắc | Theo bảng màu Benzo (tùy chọn) |
| Tỷ lệ pha trộn (A:B) | 4 : 1 theo thể tích |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Độ dày khô | 30 – 40 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 1 – 2 giờ ở 25 – 30°C |
| Khô hoàn toàn | 8 – 12 giờ |
| Thời gian phủ lớp kế tiếp | Sau 8 giờ (ở 25°C) |
| Dung môi pha loãng | Xylene hoặc dung môi PU Benzo |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc súng phun sơn áp lực |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn epoxy benzo cho kim loại ngoài trời màu 122
0 ₫
. Thông số kỹ thuật (tham khảo theo nhà sản xuất)
| Chỉ tiêu | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu Alkyd bóng 1 thành phần |
| Màu sắc | Xám 122 |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc súng phun |
| Độ dày màng khô | 25 – 35 µm/lớp |
| Bảo quản | Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn epoxy Benzo cho kim loại ngoài trời màu 047
0 ₫
Đặc tính kỹ thuật nổi bật của sơn Benzo EXT047
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Epoxy 2 thành phần (Polyamide cured) |
| Màu sắc | Xám Telegrey (Mã 047) |
| Độ phủ lý thuyết | 8–10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & độ dày màng sơn) |
| Độ dày khô khuyến nghị | 40–60 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 2–3 giờ ở 25°C |
| Khô cứng hoàn toàn | 12–16 giờ |
| Khả năng chịu nhiệt | Tối đa 100°C (liên tục) |
| Pha loãng | Epoxy thinner (5–10%) |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn áp lực |
| Bề mặt thi công | Kim loại đã được làm sạch và sơn lót epoxy chống r |


