Sơn nhũ bạc Lina lon 3 lít
0 ₫
Thông số kỹ thuật sơn nhũ bạc Lina (lon 3 lít)
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn nhũ bạc gốc dung môi một thành phần |
| Màu sắc | Bạc ánh kim |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Độ bóng | Bóng ánh kim cao |
| Thời gian khô bề mặt | 20 – 30 phút (ở 30°C) |
| Khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, ru-lô, hoặc súng phun |
| Pha loãng | Dung môi LN09 hoặc xăng Nhật (tối đa 10%) |
| Độ bám dính | Cấp 1 theo TCVN 2097:1993 |
| Khả năng chịu thời tiết | Tốt, phù hợp cả trong nhà và ngoài trời |
| Quy cách đóng gói | Lon 0.8 lít, 3 lít, 5 lít và thùng 20 lít |
| Bảo quản | Đậy kín, để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn nhũ bạc Lina lon 5 lít
0 ₫
Thông số kỹ thuật sơn nhũ bạc Lina lon 5 lít
| Thông số | Giá trị kỹ thuật tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn alkyd gốc dầu, chứa nhũ bạc nhôm |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp sơn) |
| Độ nhớt | 70 ± 5 KU (ở 25°C) |
| Thời gian khô bề mặt | 1 – 2 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 6 – 8 giờ |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc dầu thông (5 – 10%) |
| Tỷ lệ phối trộn | Sơn: dung môi = 10:1 (theo thể tích) |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Độ bám dính (ASTM D3359) | Đạt cấp 1 (rất tốt) |
| Độ bóng | ≥ 80 GU (ở góc 60°) |
| Khả năng chịu thời tiết | Tốt, dùng được ngoài trời, kháng muối và tia UV |
Sơn nhũ bạc Lina thùng 20 lít
0 ₫
Thông số kỹ thuật (Theo nhà sản xuất Lina Paint)
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn phủ trang trí nhũ bạc hệ Alkyd |
| Màu sắc | Nhũ bạc ánh kim |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dung môi LN09 hoặc xăng Nhật |
| Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị | 5 – 10% thể tích sơn |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Bề mặt áp dụng | Kim loại, sắt, thép, xi măng, bê tông |
| Dung tích đóng gói | Thùng 20 lít (có lon nhỏ hơn 0.8kg, 3kg, 5kg) |
