Sơn nhũ vàng LINA
(0)
0 ₫

Bảng Quy Cách Đóng Gói Sơn Nhũ Vàng Lina 2026
Loại bao bì Dung tích / Trọng lượng Đối tượng & Mục đích sử dụng
Lon nhỏ 0.8 Lít hoặc 1 Lít Sửa chữa vết trầy xước, trang trí các chi tiết nhỏ, vật phẩm thủ công mỹ nghệ.
Lon trung 3 Lít (3kg) hoặc 5 Lít Phù hợp cho các hạng mục vừa như lan can, cổng rào nhà phố hoặc phào chỉ nội thất.
Thùng lớn 18 Lít - 20 Lít (20kg) Tối ưu chi phí cho các công trình lớn: chùa chiền, biệt thự, dự án cơ khí mỹ thuật số lượng lớn.

Sơn vân bông LINA, ENTER màu khác
(0)
0 ₫

. Thông số kỹ thuật cơ bản của sơn vân bông Lina (theo nhà sản xuất)

  • Gốc sơn: Alkyd hệ dung môi

  • Hiệu ứng: Vân bông / vân búa

  • Bề mặt áp dụng: Kim loại (sắt, thép)

  • Phương pháp thi công: Phun (khuyến nghị)

  • Điều kiện bề mặt:

    • Bề mặt sạch, khô

    • Không dính dầu mỡ, bụi bẩn

    • Nên có lớp sơn lót chống rỉ phù hợp để tăng độ bền

Sơn màu loại 3: cơ khí, công trình LINA (trừ màu trắng)
(0)
0 ₫

“Sơn màu loại 3 Lina” thật ra là cách gọi nhóm các màu ngoài màu trắng thuộc hai dòng sản phẩm phổ biến nhất của Lina:

  • Sơn dầu Alkyd Lina

  • Sơn phủ kẽm Epoxy 3 trong 1 Lina

Dòng sản phẩm này có ưu điểm:

  • Bền màu

  • Bám dính tốt

  • Phù hợp sắt thép – cơ khí – công trình

  • Đa dạng màu sắc

  • Dễ thi công

Nếu bạn cần mua hàng chính hãng – giá tốt – giao nhanh, hãy liên hệ:

Sơn màu trắng loại 2 LINA
(0)
0 ₫

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT – SƠN CHỐNG RỈ LINA LOẠI 2 MÀU TRẮNG (ALKYD)

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Sơn chống rỉ Lina loại 2 màu trắng
Hệ sơn Alkyd (Sơn dầu)
Tính chất Sơn lót chống rỉ kinh tế cho sắt thép
Màu sắc Trắng đục / trắng sữa
Thành phần chính Nhựa Alkyd, bột màu trắng, phụ gia chống rỉ, dung môi hữu cơ
Tỷ trọng ước tính 1.15 – 1.25 kg/lít (tùy lô sản xuất)
Độ phủ lý thuyết 7 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & cách thi công)
Độ nhớt tiêu chuẩn Dạng lỏng sệt, khuấy đều trước khi dùng
Độ khô bề mặt ~ 1 giờ (ở 25–30°C)
Độ khô hoàn toàn 6 – 8 giờ (tùy môi trường)
Số lớp thi công khuyến nghị 1 – 2 lớp
Phương pháp thi công Cọ – lăn – phun
Dung môi pha loãng LN09 (khuyến nghị), xăng A92/A95, dầu hỏa sạch
Tỷ lệ pha (khi cần) Phun: 10–20% – Lăn/cọ: pha 5–10% hoặc không pha
Độ bám dính Tốt trên sắt thép đã xử lý sạch
Quy cách đóng gói Lon 0.8kg – lon 3kg – lon 5kg – thùng 20kg
Mục đích sử dụng Lót chống rỉ cho sắt thép dân dụng, cơ khí nhẹ, công trình phổ thông

Sơn màu trắng loại 1 LINA
(0)
0 ₫

Quy Cách Đóng Gói Chuẩn Của Sơn Màu Trắng Loại 1 Lina

Theo tiêu chuẩn của hãng Sơn Lina, dòng sơn màu trắng loại 1 được sản xuất với các quy cách sau:

  • Lon 0.8kg (800g)

  • Lon 3kg

  • Lon 5kg

  • Thùng 20kg

Đây là bộ quy cách cố định, được áp dụng đồng nhất cho đa số các sản phẩm sơn dầu, sơn lót, sơn phủ thuộc thương hiệu Sơn Lina. Việc duy trì các dung tích này giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng lượng sơn cần dùng cho từng hạng mục, tránh dư thừa hoặc thiếu hụt khi thi công.

Sơn màu loại 1 LINA (trừ màu trắng)
(0)
0 ₫

Sơn màu loại 1 Lina là dòng sơn phủ alkyd hệ dung môi cao cấp, được ứng dụng rộng rãi cho nhiều hạng mục khác nhau. Cụ thể:

  1. Đặc tính sản phẩm:

    • Thuộc hệ sơn alkyd một thành phần, gốc dung môi.

    • Màng sơn bền, độ bóng và độ bám dính tốt.

  2. Mục đích và phạm vi sử dụng:

    • Phù hợp cho sắt thép, kết cấu kim loại, thiết bị cơ khí.

    • Dùng tốt trong công trình dân dụngcông nghiệp.

  3. Đặc điểm màu sắc:

    • Không bao gồm màu trắng trong dòng sản phẩm loại 1.

    • Tập trung vào các hệ màu thông dụng như:

      • Đen,

      • Xanh,

      • Đỏ,

      • Vàng,

      • Và một số màu theo tiêu chuẩn bảng màu của hãng.

  4. Mã màu tiêu biểu:

    • Một số mã phổ biến như 999 (đen) và các mã tương ứng theo bảng màu Lina.

Sơn màu loại 1 LINA (trừ màu trắng)
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật cơ bản của sơn Lina loại 1

(Lưu ý: chỉ liệt kê các thông số phổ biến chung theo dòng sản phẩm alkyd, không bịa đặt thông số đặc thù riêng khi không có công bố từ hãng.)

  • Loại sơn: Sơn phủ alkyd hệ dung môi

  • Độ bóng: Bóng nhẹ đến bóng vừa tùy mã màu

  • Thời gian khô bề mặt: khoảng 30 – 60 phút (tùy nhiệt độ, độ dày màng sơn)

  • Khô hoàn toàn: 6 – 8 giờ

  • Pha loãng: Dùng dung môi tương thích theo khuyến nghị chung (thinner alkyd)

  • Phương pháp thi công: Cọ / rulo / phun

  • Màu sắc: Theo bảng màu của nhà sản xuất, ngoại trừ màu trắng

Sơn chống rỉ có màu 2:1 LINA
(0)
0 ₫

BẢNG THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA SƠN CHỐNG RỈ LINA 2:1

Thành phần Vai trò trong hệ sơn Thuộc bộ phận
Nhựa Epoxy gốc (Epoxy Resin) Tạo liên kết bền, tăng độ cứng, tăng khả năng bám dính lên kim loại. Là nền chính tạo nên chất lượng màng sơn. Phần A
Chất đóng rắn Polyamide / Amine Hardener Kích hoạt phản ứng đóng rắn, giúp màng sơn khô cứng, chịu lực và chống hóa chất. Quyết định độ bền của lớp lót. Phần B
Bột chống rỉ (Anti-corrosion Pigment) Chống oxy hóa, ngăn sự hình thành rỉ sét, bảo vệ kết cấu thép trong môi trường ẩm hoặc ăn mòn. Phần A
Dung môi phù hợp tiêu chuẩn Điều chỉnh độ nhớt, giúp sơn dễ thi công, tạo bề mặt mịn. (Dùng đúng loại dung môi hãng khuyến nghị). Phần A (hoặc dùng để pha loãng hỗn hợp A+B theo hướng dẫn)
Phụ gia ổn định – chống lắng – tăng độ bám Giúp màng sơn mịn, ổn định, không tách lớp, tăng hiệu suất và khả năng bám dính.