Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết đen 2.8kg
0 ₫
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu Alkyd một thành phần |
| Màu sắc | Đen bóng |
| Khối lượng tịnh | 2.8 kg / lon |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/kg/lớp (tùy bề mặt) |
| Pha loãng | 5 – 10% bằng dung môi Bạch Tuyết hoặc xăng thơm |
| Thời gian khô bề mặt | Khoảng 1 – 2 giờ (ở 30°C) |
| Khô hoàn toàn | Sau 6 – 8 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc phun sơn |
| Số lớp khuyến nghị | 2 lớp (có thể lót bằng sơn chống rỉ Bạch Tuyết) |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết đen 3kg
0 ₫
| Thuộc tính | Giá trị tiêu chuẩn (theo nhà sản xuất) |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu alkyd chống rỉ cho kim loại mạ kẽm |
| Màu sắc | Đen mờ (Black Matt) |
| Thể tích thực | 3kg/lon |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở nhiệt độ 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng | Bằng dung môi chuyên dụng (dầu hỏa hoặc Xylene) |
| Tỷ lệ pha loãng khi phun | 20% – 30% |
| Tỷ lệ pha loãng khi quét | Không quá 20% |
| Dụng cụ thi công | Cọ quét, rulô, súng phun sơn |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Hạn sử dụng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất (khi chưa mở nắp) |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết nhũ bạc lon 2.8kg
0 ₫
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn Alkyd gốc dầu |
| Màu sắc | Nhũ bạc (Silver Metallic) |
| Pha loãng | Dung môi pha sơn Bạch Tuyết hoặc xăng thơm, tỷ lệ 5 – 10% theo thể tích |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc súng phun sơn |
| Thời gian khô bề mặt | Khoảng 3 giờ (ở 25°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 6 – 8 giờ |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và tay nghề thi công) |
| Bảo quản | Đậy kín, để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao |
| Quy cách đóng gói | Lon thiếc 2.8kg |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết nhũ bạc thùng 3kg
0 ₫
| Thông số | Giá trị kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Sơn mạ kẽm nhũ bạc Bạch Tuyết K003 |
| Dạng sơn | Sơn dầu Alkyd nhũ bạc |
| Màu sắc | Nhũ bạc (K003) |
| Khối lượng tịnh | 3kg/thùng |
| Độ bóng (góc 60°) | ≥ 60 GU |
| Độ bám dính (TCVN 2097:1993) | ≤ 2 điểm |
| Độ bền uốn (TCVN 2099:2013) | ≤ 1 mm |
| Thời gian khô bề mặt (ở 30°C) | ≤ 30 phút |
| Độ che phủ lý thuyết | 7.5 – 9.5 m²/kg/lớp (độ dày màng 35 µm) |
| Độ che phủ thực tế | 4.5 – 6.5 m²/kg/lớp (độ dày màng 35 µm) |
| Dung môi pha loãng | Xylene hoặc Toluene |
| Tỷ lệ pha loãng | 10 – 20% (khi quét/lăn), 20 – 30% (khi phun) |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, rulô, hoặc súng phun |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết nhũ bạc thùng 16kg
0 ₫
| Tiêu chí | Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết nhũ bạc | Sơn thông thường |
|---|---|---|
| Độ bám dính | Cao, bám chắc trên bề mặt kẽm và thép | Dễ bong tróc nếu không có lớp sơn lót |
| Chống gỉ sét | Hiệu quả lâu dài, bảo vệ 10 – 15 năm | Dễ xuống cấp, chỉ duy trì khoảng 3 – 5 năm |
| Màu sắc | Nhũ bạc ánh kim sáng bóng, thẩm mỹ cao | Màu xám bạc mờ, ít nổi bật |
| Tốc độ khô | Nhanh, khô bề mặt khoảng 30 phút | Lâu hơn, khoảng 1 – 2 giờ |
| Khả năng chịu thời tiết | Rất tốt, không phai màu, bền với tia UV và mưa nắng | Kém, dễ phai màu khi dùng ngoài trời |
| Thời gian bảo vệ | Dài hạn, có thể lên đến hàng chục năm | Trung bình, bảo vệ ngắn hạn |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết xám 2.8kg
0 ₫
| Tiêu chí | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết nhũ bạc |
| Thành phần chính | Nhựa Alkyd, bột nhũ bạc, dung môi hữu cơ và phụ gia đặc biệt |
| Màu sắc | Nhũ bạc ánh kim sang bóng |
| Tỷ trọng | 0.95 ± 0.05 g/ml |
| Độ phủ lý thuyết | 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 30 – 60 phút (ở 25°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 3 – 4 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn hoặc phun sơn |
| Dung môi pha loãng | Dầu thông hoặc xăng thơm |
| Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị | 5 – 10% (tùy phương pháp thi công) |
| Quy cách đóng gói | Lon 0.8kg, 2.8kg, 3kg, và thùng 16kg |
| Bảo quản | Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao |
Sơn mạ kẽm Bạch Tuyết xám 3kg
0 ₫
Thông Số Kỹ Thuật Sơn Mạ Kẽm Bạch Tuyết Xám 3kg
| Thông Số | Giá Trị Tiêu Chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn Alkyd gốc dầu chuyên dụng cho bề mặt mạ kẽm |
| Màu sắc | Xám (Mã 122 hoặc tương đương) |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và tay nghề thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Độ bóng (ở góc 60°) | Bán bóng đến bóng mờ |
| Pha loãng bằng | Dung môi Xylene hoặc Toluene |
| Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị | 5 – 10% theo thể tích |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun |
| Độ bám dính (theo TCVN 2097:1993) | Cấp 1 – Rất tốt |
| Thời hạn bảo quản | 12 tháng kể từ ngày sản xuất (trong điều kiện mát, khô, tránh ánh nắng trực tiếp) |

