Sơn Epoxy lót chống rỉ Interseal 670HS xám F684
0 ₫
| Thông tin kỹ thuật | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Hệ sơn | Epoxy hai thành phần |
| Màu sắc | Xám F684 (Grey) và các màu khác |
| Hàm lượng rắn theo thể tích | ~70% ± 3% |
| Độ phủ lý thuyết | 6 – 8 m²/lít/lớp (ở độ dày 125 µm DFT) |
| Thời gian khô bề mặt | 1,5 – 2 giờ (ở 25°C) |
| Thời gian phủ lớp kế tiếp | Tối thiểu 4 giờ – tối đa 30 ngày |
| Phương pháp thi công | Phun áp lực cao, phun thông thường, cọ, ru-lô |
| Pha loãng | Dung môi International Thinner số 9 hoặc tương đương |
| Tỷ lệ pha trộn | 4 phần sơn + 1 phần chất đóng rắn |
| Đóng gói | Bộ 5 lít, 20 lít (2 thành phần) |
Sơn Interzinc 52 bộ 10 lít
0 ₫
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Thành phần | Epoxy giàu kẽm hai thành phần |
| Màu sắc | Xám bạc đặc trưng |
| Tỷ lệ pha trộn | Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích) |
| Hàm lượng rắn | Khoảng 80% theo thể tích |
| Độ dày màng khô khuyến nghị | 75 – 125 micron/lớp |
| Phương pháp thi công | Phun sơn, cọ, con lăn |
| Thời gian khô | Khô bề mặt: 20 phút – 1 giờ (tùy nhiệt độ) |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp | Sau 4 – 6 giờ ở 25°C |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | SSPC Paint 20, ISO 12944 |

