Sơn lót xám (chống sét) Bạch Tuyết lon 0.8kg
0 ₫
| Tên sản phẩm | Sơn lót xám chống rỉ Bạch Tuyết |
|---|---|
| Thương hiệu | Bạch Tuyết Paint |
| Thành phần chính | Nhựa Alkyd, bột chống rỉ, dung môi hữu cơ |
| Màu sắc | Xám |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 30 phút – 1 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc Toluene |
| Tỷ lệ pha loãng | 5% – 10% (tùy phương pháp thi công) |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Đóng gói | Lon 0.8 kg; ngoài ra có lon 3 kg, 16 kg |
| Hệ sơn đề nghị | 1 lớp sơn lót chống rỉ + 1 – 2 lớp sơn phủ dầu Bạch Tuyết |
Sơn lót xám (chống sét) Bạch Tuyết lon 3kg
0 ₫
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn alkyd gốc dầu chống sét màu xám |
| Màu sắc | Xám tiêu chuẩn |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% thể tích sơn (tùy phương pháp thi công) |
| Quy cách đóng gói | Lon 3kg – dễ sử dụng, bảo quản và vận chuyển |
| Bảo quản | Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao |
Sơn lót xám (chống sét) Bạch Tuyết thùng16kg
0 ₫
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Thành phần chính | Nhựa alkyd, bột chống rỉ, dung môi hữu cơ |
| Độ nhớt (ở 30°C) | 70 ± 5 KU |
| Hàm lượng rắn | 55 ± 5% |
| Độ phủ lý thuyết | 10–12 m²/lít/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 2–3 giờ |
| Khô cứng hoàn toàn | 8–10 giờ |
| Độ bám dính | Đạt chuẩn cấp 1 (TCVN 2097:1993) |
| Màu sắc | Xám đậm |
| Tỷ trọng | Khoảng 1.3 ± 0.05 g/ml |
Sơn chống rỉ (chống sét) đỏ mờ Bạch Tuyết 0.8kg
0 ₫
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Thương hiệu | Bạch Tuyết |
| Loại sơn | Sơn lót chống rỉ gốc Alkyd |
| Màu sắc | Đỏ mờ |
| Bề mặt hoàn thiện | Mờ (matt) |
| Dung tích đóng gói | Lon 0.8kg |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy độ nhám bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% thể tích (nếu cần thiết) |
| Phương pháp thi công | Cọ quét, con lăn hoặc súng phun sơn |
| Nhiệt độ thi công | 10°C – 35°C |
| Độ ẩm bề mặt | < 85% |
Sơn chống rỉ ( chống sét) đỏ mờ Bạch Tuyết 3kg
0 ₫
| Thông Số | Giá Trị Chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn lót Alkyd một thành phần |
| Màu sắc | Đỏ mờ đặc trưng |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và độ dày màng sơn) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Dung môi pha loãng | Xylene, Toluene hoặc dung môi chuyên dụng của Bạch Tuyết |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% theo thể tích (khi cần) |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Quy cách đóng gói | Lon 3kg – thùng 16kg |
Sơn chống rỉ ( chống sét) đỏ mờ Bạch Tuyết 16kg
0 ₫
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn chống rỉ gốc Alkyd một thành phần |
| Màu sắc | Đỏ mờ |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy vào bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Dung môi pha loãng | Xylene, Toluene hoặc dung môi pha chuyên dụng của Bạch Tuyết |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Quy cách đóng gói | Lon 0.4kg, 0.8kg, 3kg, thùng 16kg |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn chống rỉ (chống sét) bóng Bạch Tuyết 0.8kg
0 ₫
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Thành phần chính | Nhựa Alkyd, pigment chống rỉ, dung môi hữu cơ |
| Loại sơn | Sơn chống rỉ gốc dầu (alkyd) có độ bóng |
| Màu sắc thông dụng | Đỏ nâu, xám, xám đậm, đen |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Độ bóng sau khi khô | Bóng nhẹ, bề mặt mịn đẹp |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene (tối đa 5–10%) |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc súng phun |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Quy cách đóng gói | Lon 0.8kg – 2.8kg – 3kg – 16kg |
Sơn chống rỉ (chống sét) bóng Bạch Tuyết 3kg
0 ₫
| Tiêu chí | Sơn chống rỉ Bạch Tuyết | Sơn phủ Bạch Tuyết |
|---|---|---|
| Mục đích sử dụng | Là lớp sơn lót bảo vệ kim loại, ngăn ngừa rỉ sét và tăng độ bám dính cho lớp phủ ngoài | Dùng để trang trí, hoàn thiện bề mặt, tạo màu sắc và độ bóng thẩm mỹ |
| Màu sắc | Màu đỏ hoặc xám, tùy theo nhu cầu thi công | Có nhiều màu sắc đa dạng: trắng, xanh, đen, bạc... phù hợp mọi công trình |
| Vị trí thi công | Thi công ở lớp đầu tiên, trực tiếp trên bề mặt sắt thép | Thi công ở lớp ngoài cùng, sau khi lớp sơn lót đã khô hoàn toàn |
| Độ bóng của màng sơn | Màng sơn bóng vừa đến cao, giúp dễ phủ lớp tiếp theo | Độ bóng cao, bề mặt láng mịn, mang tính thẩm mỹ cao |
| Khả năng bảo vệ lâu dài | Cần kết hợp với lớp sơn phủ để bảo vệ toàn diện và bền màu hơn | Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với lớp lót tùy yêu cầu công trình |
Sơn chống rỉ ( chống sét) bóng Bạch Tuyết 16kg
0 ₫
Bảng Thông Số Kỹ Thuật – Sơn Chống Rỉ Bóng Bạch Tuyết 16kg
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn lót chống rỉ Alkyd gốc dầu |
| Màu sắc | Đỏ nâu hoặc xám bóng nhẹ |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Dung môi pha loãng | Xylene hoặc Toluene (tỷ lệ 5–10% tùy phương pháp thi công) |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn |
| Độ bám dính | Rất tốt trên bề mặt sắt thép đã xử lý sạch |
| Dung tích đóng gói | Lon 16kg |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng và nguồn nhiệt trực tiếp |


