Sơn nhũ chịu nhiệt 600 độ Hải Âu
(0)
0 ₫

Tiêu chí Thông số
Thành phần chính Nhựa Silicolphene, nhựa Acrylic, bột màu nhũ, phụ gia đặc biệt
Khả năng chịu nhiệt 600°C
Màu sắc Nhũ bạc
Độ phủ lý thuyết 8–10 m²/lít/lớp
Độ dày tiêu chuẩn 40–60 µm/lớp
Độ bám dính Tốt trên kim loại, thép, nhôm, inox
Thời gian khô bề mặt 30–60 phút (tùy điều kiện môi trường)
Thời gian khô hoàn toàn 6–8 giờ
Loại dung môi Dung môi gốc acrylic chịu nhiệt

Sơn nhũ chịu nhiệt 300 độ Hải Âu
(0)
0 ₫

STT Thông số Giá trị kỹ thuật
1 Màu sắc Nhũ bạc
2 Độ nhớt (ở 25 °C) ≥ 15 KU
3 Tỷ trọng 0,97 – 1,02 kg/lít
4 Hàm rắn 34,4% thể tích
5 Độ bám dính (ISO 2409) ≤ 1 điểm
6 Chiều dày màng khô đề nghị 80 – 150 μm
7 Định mức tiêu hao lý thuyết ≈ 6,9 m²/lít (50 μm)
8 Thời gian khô bề mặt 1 – 1,5 giờ
9 Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
10 Thời gian tối thiểu giữa hai lớp sơn ≥ 8 giờ
11 Dung môi pha loãng CS 02 (0 – 5 %)
12 Phương pháp thi công Súng phun, cọ lăn hoặc chổi
13 Bao bì Thùng 5 L, 20 L