Sơn dầu cao cấp German màu nâu da bò 407
0 ₫
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu Alkyd cao cấp |
| Độ che phủ | ~12 – 15 m²/lít/lớp |
| Độ nhớt | ≥ 60 (ASTM D1200 ở 25°C) |
| Tỷ trọng | ~1.3 kg/lít (ASTM D1475) |
| Cường độ bám dính | ≥ 3B (ASTM 3359) |
| Chiều dày màng khô đề xuất | ~35 – 60 µm |
| Thời gian khô | Khô bề mặt: 10 – 12 giờ Khô hoàn toàn: ~24 – 48 giờ |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp | 2 – 3 giờ |
| Dung môi pha loãng | Xylene, Toluene, hoặc thinner chuyên dụng |
| Dụng cụ thi công | Cọ quét, ru lô, súng phun |
Sơn dầu cao cấp German màu xám đậm 307
0 ₫
Thông số kỹ thuật chuẩn của Sơn Dầu German 307
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc Alkyd cao cấp |
| Màu sắc | Xám đậm – Mã 307 |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và tay nghề thi công) |
| Độ bóng | Bóng nhẹ hoặc bán bóng |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene công nghiệp |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, hoặc phun sơn áp lực |
| Độ bền màu ngoài trời | 2 – 3 năm (trước khi cần sơn dặm hoặc làm mới) |
Sơn dầu cao cấp German màu xám lợt 306
0 ₫
Thông Số Kỹ Thuật Sơn Dầu German Màu Xám Lợt 306
| Thông Số | Giá Trị Kỹ Thuật |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc Acrylic cao cấp (Oil Modified Acrylic Enamel) |
| Màu sắc | Xám lợt – Mã màu 306 |
| Độ bóng | Bóng mờ nhẹ, bề mặt mịn |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở nhiệt độ 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng | 5 – 10% bằng dung môi Xylene hoặc dầu hỏa trắng |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulo hoặc súng phun |
| Đề xuất sơn phủ/lót | Sơn trực tiếp lên kim loại hoặc kết hợp với sơn chống rỉ German Primer |
| Quy cách đóng gói | Lon 1 lít, 5 lít, 18 lít (tùy nhu cầu sử dụng) |
Sơn dầu cao cấp German màu xám ghi 305
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn dầu Geman màu xám ghi 305
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc acrylic một thành phần |
| Màu sắc | Xám ghi 305 |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 30 – 45 phút ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 6 – 8 giờ |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc Dầu hỏa trắng (5–10%) |
| Phương pháp sơn | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Mức độ bám dính | Rất tốt trên kim loại và vật liệu nhẵn |
| Độ bóng | Cao, không lem, không mờ |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn dầu cao cấp German màu nhà binh 170
0 ₫
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của sơn dầu German màu nhà binh 170
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu alkyd cao cấp (có dòng acrylic đặc biệt cho kim loại mạ kẽm) |
| Màu sắc | Màu nhà binh 170 (xanh rêu đậm, hơi xám) |
| Độ phủ lý thuyết | 10–12 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhám của bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2–3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8–10 giờ |
| Pha loãng | Dùng xăng thơm hoặc dầu hỏa công nghiệp |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô hoặc súng phun áp lực |
| Độ dày màng khô khuyến nghị | 25–35 µm/lớp |
| Tỷ lệ pha loãng | 5–10% thể tích nếu phun |
| Độ bám dính | Cấp 1 (tốt nhất theo tiêu chuẩn TCVN) |
| Độ bóng | Bóng nhẹ hoặc mờ tùy theo yêu cầu sử dụng |
| Dung tích đóng gói | Lon 0.8kg – 3kg – 5kg – thùng 20kg |
Sơn dầu cao cấp German màu đỏ cam 250
0 ₫
Thông Số Kỹ Thuật Chuẩn Của Sơn Dầu German 250
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu alkyd cao cấp |
| Màu sắc | Đỏ cam (mã 250) |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Độ bóng | Bóng cao |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene (tỷ lệ 5–10%) |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Độ bám dính | Cấp 1 (rất tốt) |
| Độ chịu thời tiết | Tốt (ngoài trời và trong nhà) |
Sơn dầu cao cấp German màu vàng chanh 1100
0 ₫
Thông số kỹ thuật của Sơn Dầu German 1100
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu Alkyd cao cấp |
| Màu sắc | Vàng chanh – Mã 1100 |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulo hoặc súng phun |
| Độ bóng | Cao, mịn, đều màu |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% tùy phương pháp thi công |
Sơn dầu cao cấp German màu vàng nghệ 1200
0 ₫
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu gốc Alkyd cao cấp |
| Màu sắc | Vàng nghệ – Mã màu 1200 |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dầu hỏa hoặc Xylene |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn, hoặc súng phun |
| Độ bóng bề mặt | Bóng cao |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% thể tích |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Sơn dầu cao cấp German màu đỏ cờ 203
0 ₫
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn phủ Acrylic cao cấp |
| Màu sắc | Đỏ cờ 203 |
| Thành phần | Nhựa Acrylic (~17%), dung môi (~14%), bột màu, phụ gia |
| Độ phủ lý thuyết | 12–15 m²/kg/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 15 – 30 phút (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, hoặc súng phun |
| Dung môi pha loãng | Dung môi gốc dầu hoặc Xylene |
| Bề mặt thích hợp | Kim loại, inox, đồng, kính, tôn mạ kẽm, bê tông, gỗ |
| Bảo quản | Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, tránh lửa và tia lửa điện |
Sơn dầu cao cấp German màu xám đậm xingfa 208
0 ₫
Thông tin chi tiết sản phẩm Sơn Geman màu xám đậm Xingfa 2080Z.M
| Tên sản phẩm | Sơn Geman màu xám đậm Xingfa 2080Z.M |
|---|---|
| Thương hiệu | Geman – thuộc Công ty TNHH Sơn Hiệp Phát (Việt Nam) |
| Loại sơn | Sơn công nghiệp gốc nhựa Acrylic một thành phần |
| Màu sắc | Xám đậm Xingfa (Mã màu 2080Z.M) |
| Thành phần chính | Nhựa Acrylic, bột màu công nghiệp, dung môi hữu cơ, phụ gia ổn định |
| Độ bóng | Bóng mờ nhẹ hoặc bóng tùy theo nhu cầu đặt hàng |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 20 – 30 phút ở 30°C |
| Khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ ở nhiệt độ thường |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc dung môi pha sơn Acrylic chuyên dụng |
| Đóng gói thông thường | Lon 900g, 3kg, 19kg. |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Sơn dầu cao cấp German màu xám ghi xingfa 209
0 ₫
Thông tin chi tiết sản phẩm Sơn Geman màu xám đậm Xingfa 2080Z.M
| Tên sản phẩm | Sơn Geman màu xám đậm Xingfa 2080Z.M |
|---|---|
| Thương hiệu | Geman – thuộc Công ty TNHH Sơn Hiệp Phát (Việt Nam) |
| Loại sơn | Sơn công nghiệp gốc nhựa Acrylic một thành phần |
| Màu sắc | Xám đậm Xingfa (Mã màu 2080Z.M) |
| Thành phần chính | Nhựa Acrylic, bột màu công nghiệp, dung môi hữu cơ, phụ gia ổn định |
| Độ bóng | Bóng mờ nhẹ hoặc bóng tùy theo nhu cầu đặt hàng |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 20 – 30 phút ở 30°C |
| Khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ ở nhiệt độ thường |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc dung môi pha sơn Acrylic chuyên dụng |
| Đóng gói thông thường | 19kg, 3kg, 900g |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Sơn dầu cao cấp German màu xám xingfa 309
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn Geman 309 (tham khảo từ nhà sản xuất Sơn Hiệp Phát)
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Hệ sơn | Acrylic gốc dầu, 1 thành phần |
| Màu sắc | Xám Xingfa 3090Z.M |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Độ dày khô | 25 – 30 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 15 – 30 phút ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 2 – 3 giờ |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp | Sau 2 – 4 giờ |
| Pha loãng bằng | Xylene hoặc dầu thông (tỷ lệ 5–10%) |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, hoặc phun sơn |
| Quy cách đóng gói | Lon 900g, lon 3kg, thùng 19kg |
| Môi trường sử dụng | Trong nhà và ngoài trời |
Sơn dầu German màu đen mờ 3333
0 ₫
Thông số kỹ thuật của sơn mạ kẽm Geman 3333Z
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn Acrylic một thành phần |
| Màu sắc | Đen mờ (Matte Black) – Mã 3333Z |
| Độ phủ lý thuyết | 8–10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & phương pháp thi công) |
| Thời gian khô bề mặt | 10–15 phút ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 45–60 phút ở 30°C |
| Pha loãng | Dùng dung môi Xylene hoặc Toluen công nghiệp (tối đa 10%) |
| Phương pháp thi công | Phun sơn, lăn hoặc chổi quét |
| Độ bám dính (theo ASTM D3359) | Loại 1 (rất tốt) |
| Độ bóng | Mờ (10–15 GU @ 60°) |
| Hàm lượng rắn theo thể tích | Khoảng 35–40% |
| Khả năng chịu nhiệt | Tới 120°C (ngắn hạn) |
Sơn dầu cao cấp German màu đen bóng 4444
0 ₫
. Thông số kỹ thuật sơn dầu German màu đen bóng 4444
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn alkyd gốc dầu cao cấp |
| Màu sắc | Đen bóng (Mã 4444) |
| Độ bóng (60°) | ≥ 85% |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhám bề mặt) |
| Độ dày màng sơn khô | 25 – 35 µm/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Pha loãng bằng | Dung môi Xylene hoặc dầu hỏa (5–10%) |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, súng phun áp lực thấp |
| Tỉ lệ sơn/lớp đề nghị | 2 lớp (1 lớp lót chống rỉ + 1–2 lớp phủ dầu German) |
| Nhiệt độ thi công | 10°C – 40°C |
| Độ ẩm bề mặt tối đa | ≤ 85% RH |
| Thời gian bảo quản | 24 tháng kể từ ngày sản xuất (nơi khô ráo, thoáng mát) |
Sơn dầu cao cấp German màu trắng mờ 3000
0 ₫
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu alkyd cao cấp |
| Màu sắc | Trắng mờ (Matte White 3000) |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ (ở 30°C) |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Dung môi pha loãng | Dầu hỏa / Xylene |
| Tỉ lệ pha | 5 – 10% |
| Phương pháp thi công | Cọ, rulô, phun sơn |
| Ứng dụng | Sắt, thép, sắt mạ kẽm, gỗ |
| Độ bóng | Mờ (Matte) |
| Đóng gói | 3kg, 19kg, 900g |
Sơn dầu cao cấp German màu trắng bóng 2000
0 ₫
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn (theo nhà sản xuất)
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu alkyd cao cấp |
| Màu sắc | Trắng bóng – Mã 2000 |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 10% bằng dầu hỏa hoặc Xylene |
| Phương pháp thi công | Cọ, ru-lô, hoặc súng phun sơn |
| Độ bám dính | Rất tốt trên kim loại, gỗ, mạ kẽm |
| Độ bóng | Cao, không ngả vàng theo thời gian |
| Đóng gói | Lon 900g, 3kg, 19kg. |
Sơn dầu cao cấp German lon 3kg
0 ₫
Thông số kỹ thuật của Sơn Dầu German lon 3kg
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Loại sơn | Sơn dầu Alkyd cao cấp |
| Độ phủ lý thuyết | 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt) |
| Thời gian khô bề mặt | 2 – 3 giờ ở 30°C |
| Thời gian khô hoàn toàn | 8 – 10 giờ |
| Tỷ lệ pha loãng | 5 – 15% (tùy phương pháp thi công) |
| Dung môi pha loãng | Dầu hỏa hoặc Xylene |
| Phương pháp thi công | Cọ, con lăn hoặc súng phun |
| Mức độ bóng | Bóng cao – bóng mờ tùy mã sản phẩm |
| Độ bám dính | Rất tốt, đạt chuẩn ASTM D3359 |
| Màu sắc | Đa dạng: trắng, đen, đỏ, xanh, xám, kem, bạc… |
| Đóng gói | Lon 3kg (quy cách thông dụng) 19kg |

