Sơn nhũ chịu nhiệt 300 độ Hải Âu
(0)
0 ₫

STT Thông số Giá trị kỹ thuật
1 Màu sắc Nhũ bạc
2 Độ nhớt (ở 25 °C) ≥ 15 KU
3 Tỷ trọng 0,97 – 1,02 kg/lít
4 Hàm rắn 34,4% thể tích
5 Độ bám dính (ISO 2409) ≤ 1 điểm
6 Chiều dày màng khô đề nghị 80 – 150 μm
7 Định mức tiêu hao lý thuyết ≈ 6,9 m²/lít (50 μm)
8 Thời gian khô bề mặt 1 – 1,5 giờ
9 Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
10 Thời gian tối thiểu giữa hai lớp sơn ≥ 8 giờ
11 Dung môi pha loãng CS 02 (0 – 5 %)
12 Phương pháp thi công Súng phun, cọ lăn hoặc chổi
13 Bao bì Thùng 5 L, 20 L

Sơn Epoxy phủ màu nhũ bạc EP3950
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chuẩn chính hãng

Tiêu chí Giá trị
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 65 : 35 (theo trọng lượng)
Tiêu thụ sơn 200 – 300 g/m²/lớp
Độ dày tiêu chuẩn 175 – 300 µm/lớp
Thời gian đóng rắn Lis ±20 phút (ở 20 °C)
Thời gian khô bề mặt ~6 giờ
Sẵn dùng đi lại ~16 giờ
Chịu tải hoàn toàn ~3 ngày
Chống hóa chất ~7 ngày
Độ bền ma sát ≥ 1,5 N/mm²
Độ bám dính > 1,5 N/mm²
Màu sắc Nhũ bạc (silver)
Thành phần Nhựa epoxy, dịch sơn, bột màu, chất đóng rắn polyamide
Loại 2 thành phần – hai đóng rắn
Đóng Gói 1L, 5L, 20L.

Sơn Epoxy phủ màu trắng EP3790
(0)
0 ₫

Thuộc tính Giá trị tham khảo
Hệ sơn Hai thành phần gốc nhựa epoxy
Màu sắc Trắng bóng
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4:1 (theo thể tích hoặc khối lượng)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng)
Độ dày khô 40 – 60 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 30 – 45 phút (ở 25°C)
Khô hoàn toàn 7 – 8 giờ (ở 25°C)
Thời gian phủ lớp kế tiếp Sau 6 – 8 giờ
Dung môi pha loãng Dung môi epoxy chuyên dụng
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc súng phun
Nhiệt độ thi công Từ 10°C – 35°C
Độ ẩm bề mặt cho phép Dưới 85% RH

Sơn Epoxy phủ màu xám Hải Âu EP3763
(0)
0 ₫

Tiêu chí kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Màu sắc Xám công nghiệp hiện đại
Định mức phủ lý thuyết Khoảng 7,5 m²/lít cho màng khô dày 60 µm
Độ bám dính (ASTM D3359) 5B – Bám dính cực tốt trên bề mặt kim loại, bê tông
Hàm lượng rắn 45%
Độ nhớt (ASTM D562, 25°C) 55 KU
Độ dày màng sơn khô đề xuất Khoảng 60 µm mỗi lớp
Thời gian khô hoàn toàn 24 giờ (ở điều kiện nhiệt độ 25°C, độ ẩm 65%)
Tỷ lệ pha trộn (Phần A : Phần B) 4 : 1 theo thể tích
Thể tích đóng gói tiêu chuẩn Lon 1L, 5L, và 20L
Nhiệt độ thi công tối thiểu 10°C

Sơn Epoxy phủ màu xám Hải Âu EP3761
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Phủ Màu Xám Hải Âu EP3761

Hạng mục Giá trị kỹ thuật (theo tiêu chuẩn hãng Hải Âu)
Tên sản phẩm Sơn Epoxy phủ màu xám Hải Âu EP3761
Thành phần Hai phần: Epoxy Resin (Phần A) và Hardener (Phần B)
Màu sắc Xám nhạt hoặc xám đậm (tùy theo yêu cầu)
Tỷ lệ pha trộn A : B = 4 : 1 (theo khối lượng)
Thời gian sử dụng sau khi pha (Pot Life) Khoảng 4 giờ ở 25°C
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 25°C
Thời gian khô cứng hoàn toàn 7 ngày ở 25°C
Độ dày màng khô khuyến nghị 40 – 60 micron/lớp
Phương pháp thi công Cọ, ru lô hoặc súng phun áp lực cao
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt)
Độ bóng bề mặt Bóng mờ hoặc bóng cao theo yêu cầu
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 40°C
Quy cách đóng gói Bộ 5 lít và 20 lít (bao gồm phần A + phần B)

Sơn Epoxy phủ màu xám sáng Hải Âu EP3752
(0)
0 ₫

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT – SƠN EPOXY PHỦ MÀU XÁM SÁNG HẢI ÂU EP3752

Hạng mục Thông tin chi tiết
Tên sản phẩm Sơn Epoxy phủ màu xám sáng Hải Âu EP3752
Thành phần Hai thành phần: • Phần A – Nhựa Epoxy • Phần B – Chất đóng rắn (Hardener)
Màu sắc Xám sáng (Grey Light)
Độ bóng Bóng mịn, thẩm mỹ cao
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng và phương pháp thi công)
Độ dày màng khô khuyến nghị 40 – 60 µm/lớp
Tỷ lệ pha trộn (A : B) 4 : 1 theo thể tích
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn Khoảng 24 giờ ở 25°C
Thời gian thi công lớp kế tiếp Từ 6 – 24 giờ (tùy điều kiện môi trường)
Dung môi pha loãng Dung môi Epoxy chuyên dụng của Hải Âu
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun sơn áp lực cao
Bảo quản Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao
Quy cách đóng gói Bộ 5 lít và 20 lít (bao gồm cả phần A + B)

Sơn Epoxy phủ màu xám đậm Hải Âu EP3750
(0)
0 ₫

Tên sản phẩm Sơn phủ Epoxy Hải Âu EP3750
Thành phần Hai thành phần: Epoxy + Polyamide
Màu sắc tiêu chuẩn Xám đậm
Độ bóng (60°) Bóng nhẹ
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn và bề mặt)
Thời gian khô bề mặt (25°C) 1 – 2 giờ
Khô cứng hoàn toàn (25°C) 12 – 16 giờ
Độ dày màng sơn khô 40 – 60 µm/lớp
Pha loãng Dung môi pha Epoxy Hải Âu chuyên dụng (tỷ lệ 5 – 10%)
Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích) A : B = 4 : 1
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun sơn áp lực cao
Thời gian phủ lớp kế tiếp (25°C) 4 – 6 giờ
Bảo quản Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 35°C

Sơn Epoxy phủ màu vàng kem Hải Âu EP3669
(0)
0 ₫

Đặc Tính Mô Tả Chi Tiết
Loại sơn Sơn Epoxy hai thành phần (gốc dung môi)
Màu sắc Vàng kem
Thành phần chính A: Nhựa Epoxy, bột màu, dung môi – B: Chất đóng rắn đặc biệt
Độ bám dính Rất tốt trên bề mặt kim loại đã được lót sơn Epoxy chống rỉ
Độ cứng màng sơn Cao, chịu va đập và ma sát cơ học mạnh
Độ bóng Bóng vừa đến bóng cao, tùy phương pháp thi công
Khả năng kháng hóa chất Chống ăn mòn trong môi trường hóa chất, nước biển, dầu mỡ
Khả năng chịu thời tiết Rất tốt trong môi trường công nghiệp và hàng hải
Dung môi pha loãng Dung môi Epoxy chuyên dụng của Hải Âu
Tỷ lệ pha trộn Thành phần A : Thành phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Thời gian sử dụng sau khi pha (Pot life) Khoảng 6 – 8 giờ ở 30°C
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ (ở 30°C)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy vào bề mặt và độ dày thi công)
Độ dày màng khô đề nghị 40 – 60 µm/lớp
Số lớp sơn đề nghị 1 – 2 lớp (tùy theo yêu cầu bảo vệ và thẩm mỹ)
Phương pháp thi công Phun sơn áp lực cao, rulô hoặc cọ (ưu tiên phun để đạt độ bóng cao)
Nhiệt độ thi công thích hợp 10°C – 40°C
Độ ẩm môi trường tối đa khi thi công Không vượt quá 85% RH
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Quy cách đóng gói Bộ 5 lít, 20 lít (đã bao gồm cả hai thành phần A + B)

Sơn Epoxy phủ vàng Hải Âu EP3655
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Phủ Vàng Hải Âu EP3655

Thuộc tính Giá trị kỹ thuật tiêu chuẩn
Thành phần chính Nhựa epoxy + Chất đóng rắn polyamide
Tỷ lệ pha trộn (A : B) 4 : 1 (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy theo độ dày màng sơn và bề mặt thi công)
Độ dày màng sơn khô 40 – 50 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc phun sơn áp lực
Dung môi pha loãng Dung môi epoxy chuyên dụng Hải Âu EP Thinner
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% (tùy phương pháp thi công)
Độ bóng của màng sơn Cao, tạo hiệu ứng phản chiếu ánh sáng
Bề mặt phù hợp Sắt thép, tàu thuyền, sàn bê tông, tường xi măng
Tiêu chuẩn áp dụng TCCS Hải Âu 2024 / ASTM D4541 (Kiểm tra độ bám dính)

Sơn Epoxy phủ màu vàng cam Hải Âu EP3653
(0)
0 ₫

Chỉ tiêu kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần, gốc dung môi
Màu sắc Vàng cam tươi sáng, bóng nhẹ
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy theo điều kiện bề mặt)
Độ dày màng sơn khô tiêu chuẩn 30 – 40 µm/lớp
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích)
Thời gian khô bề mặt (ở 30°C) 30 phút – 1 giờ
Thời gian khô cứng hoàn toàn (ở 30°C) 8 – 12 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 8 – 24 giờ
Pha loãng Dung môi Epoxy chuyên dụng Hải Âu hoặc Xylene
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun áp lực thấp/cao
Độ bóng màng sơn Bóng nhẹ đến bóng cao (tùy độ dày thi công)
Khả năng kháng hóa chất Tốt với dung dịch kiềm, dầu, nước muối và axit nhẹ
Nhiệt độ thi công lý tưởng 10°C – 40°C

Sơn Epoxy phủ màu hồng đơn Hải Âu EP3574
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Phủ Màu Hồng Đơn Hải Âu EP3574

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ Epoxy hai thành phần
Thành phần chính Nhựa Epoxy (phần A) + Chất đóng rắn (phần B)
Màu sắc Hồng đơn (mã EP3574)
Tỷ lệ pha trộn (B : A) 1 : 4 (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy thuộc vào bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ (ở 30°C)
Dung môi pha loãng Dung môi chuyên dụng cho Epoxy (Epoxy Thinner)
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc súng phun áp lực cao
Độ bám dính Cấp 1 (theo tiêu chuẩn TCVN 2097-1993)
Độ cứng màng sơn H ≥ 2H
Độ bóng (ở góc 60°) ≥ 85 GU
Khả năng kháng hóa chất Tốt với axit, kiềm, dung môi nhẹ và muối biển

Sơn Epoxy phủ màu hồng đơn Hải Âu EP3555
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Hải Âu EP3555

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần
Màu sắc Hồng đơn (Pink Tone)
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Độ dày màng khô 40 – 50 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt (ở 30°C) 1 – 2 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 6 giờ
Pha loãng bằng Dung môi chuyên dụng Epoxy Thinner của Hải Âu
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc súng phun sơn
Độ bóng Bóng cao
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp; đậy kín nắp sau khi sử dụng

Sơn Epoxy phủ màu xanh dương Hải Âu EP3352
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Epoxy hai thành phần (thành phần A + B)
Màu sắc Hồng đơn (mã màu EP3555)
Hàm lượng rắn 50 ± 3% theo thể tích
Tỷ lệ pha trộn A : B = 4 : 1 (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn)
Độ dày khô tiêu chuẩn 40 – 60 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 6 giờ – tối đa 48 giờ
Pha loãng bằng Dung môi chuyên dụng Epoxy Thinner (5 – 10%)
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun áp lực
Độ bám dính Cấp 1 (theo TCVN 2097:1993)
Chịu dung môi – hóa chất Tốt (xăng, dầu, kiềm nhẹ, nước muối)

Sơn Epoxy phủ màu xanh lá Hải Âu EP3254
(0)
0 ₫

Đặc tính Giá trị/Thông tin
Độ bám dính Rất cao, bám tốt trên lớp sơn lót epoxy, kim loại, bê tông.
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công).
Độ dày màng khô khuyến nghị 40 – 60 micron/lớp.
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30 °C).
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ.
Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích) 4 phần A : 1 phần B.
Dung môi pha loãng Xylene hoặc dung môi epoxy chuyên dụng.
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc phun sơn áp lực cao.
Khả năng chịu môi trường Chống ăn mòn, chịu kiềm, axit nhẹ, nước biển, dầu mỡ công nghiệp.

Sơn Epoxy phủ màu xanh lá Hải Âu EP3275
(0)
0 ₫

Hạng mục kỹ thuật Thông số tiêu chuẩn
Tên sản phẩm Sơn phủ Epoxy Hải Âu EP3275 (Epoxy Topcoat Green)
Loại sơn Sơn phủ epoxy hai thành phần (Epoxy resin + chất đóng rắn polyamide)
Màu sắc Xanh lá (Green Code EP3275) – theo bảng màu chuẩn Hải Âu
Hàm lượng rắn (theo thể tích) 55 ± 2%
Tỷ trọng 1.30 ± 0.05 g/cm³ (ở 25°C)
Độ phủ lý thuyết 7 – 9 m²/lít/lớp (độ dày màng khô 40 µm)
Độ dày màng sơn khô (DFT) 40 – 60 µm/lớp
Độ dày màng sơn ướt (WFT) 75 – 110 µm/lớp
Độ bóng Bóng cao (>80 gloss ở góc 60°)
Thời gian khô bề mặt 30 – 45 phút ở 30°C
Thời gian khô cứng hoàn toàn 16 – 24 giờ ở 30°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 6 giờ – tối đa 48 giờ (ở 30°C)
Tỷ lệ pha trộn (Phần A : Phần B) 4 : 1 theo thể tích
Thời gian sử dụng sau khi pha (Pot life) 4 – 6 giờ ở 25°C
Dung môi pha loãng Epoxy Thinner Hải Âu hoặc Xylene công nghiệp
Tỷ lệ pha loãng 0 – 10% (tùy phương pháp thi công)
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô, hoặc súng phun áp lực cao
Độ bám dính Cấp 1 (ISO 2409 – tốt nhất)
Khả năng chịu dung môi / hóa chất Tốt – chịu được dầu, dung môi nhẹ, kiềm, axit loãng
Khả năng chịu muối / nước biển Xuất sắc – không bong rộp sau 500 giờ thử nghiệm phun sương muối
Nhiệt độ thi công thích hợp 10°C – 40°C
Độ ẩm môi trường tối đa khi thi công < 85% RH
Bảo quản Ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ 5 – 40°C, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt
Thời hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất (nếu chưa mở nắp và bảo quản đúng cách)

Sơn Epoxy phủ màu xanh cẩm thạch Hải Âu EP3262
(0)
0 ₫

Bước Nội dung thực hiện Yêu cầu kỹ thuật
1 Chuẩn bị bề mặt Làm sạch gỉ, dầu, bụi – đạt chuẩn Sa 2.5
2 Thi công lớp lót Dùng sơn lót Epoxy hoặc giàu kẽm
3 Pha trộn sơn B : A = 1 : 4 theo thể tích
4 Khuấy đều hỗn hợp Dùng máy khuấy tốc độ thấp, 3–5 phút
5 Thi công lớp phủ Độ dày 30–40 µm/lớp, 2 lớp hoàn thiện
6 Điều kiện môi trường Nhiệt độ 10–40°C, ẩm < 85%
7 Bảo dưỡng & khô hoàn toàn 24 giờ ở 30°C trước khi sử dụng

Sơn Epoxy phủ màu xanh ngọc Hải Âu Ep3256
(0)
0 ₫

Tên sản phẩm Sơn phủ Epoxy Hải Âu EP3256 (màu xanh ngọc)
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần (A + B)
Thành phần Phần A: Nhựa epoxy, bột màu, dung môi. Phần B: Chất đóng rắn polyamide
Màu sắc Xanh ngọc (EP3256)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Độ dày khô 30 – 40 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Dung môi pha loãng Dung môi epoxy chuyên dụng hoặc Xylene (tối đa 10%)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun
Lớp sơn lót đề nghị Epoxy chống rỉ Hải Âu EP701 hoặc EP702
Bảo quản Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ 5 – 35°C
Quy cách đóng gói Bộ 5 lít và 20 lít (A + B)

Sơn Epoxy chống rỉ vàng Hải Âu EP2605
(0)
0 ₫

Sơn Epoxy chống rỉ vàng Hải Âu EP2605 là sơn lót hai thành phần gốc Epoxy cao cấp, được phát triển chuyên dụng để bảo vệ bề mặt kim loại, kết cấu thép, tàu thuyền và các công trình thủy khỏi sự ăn mòn, rỉ sét và tác động của môi trường khắc nghiệt.

Sơn Epoxy chống rỉ nâu Hải Âu EP2502
(0)
0 ₫

Sơn Epoxy chống rỉ nâu Hải Âu EP2502 là một trong những dòng sơn lót chống gỉ được sử dụng rộng rãi nhất cho sắt thép, tàu biển, thiết bị công nghiệp và các công trình chịu môi trường ăn mòn mạnh. Đây là dòng sơn hai thành phần gốc nhựa Epoxy, kết hợp với chất đóng rắn chuyên dụng, tạo nên màng sơn có độ cứng cao, bám dính vượt trội và khả năng chống lại các tác nhân gây oxy hóa, gỉ sét, nước biển và hóa chất.

Sơn lót chống rỉ Epoxy Hải Âu EPH706
(0)
0 ₫

Sơn lót chống rỉ Epoxy Hải Âu EPH706 là dòng sơn epoxy 2 thành phần chất lượng cao, được thiết kế để tạo lớp bảo vệ bền vững cho các bề mặt kim loại như sắt, thép, nhôm, kẽm, composite. Với khả năng chống rỉ vượt trội, độ bám dính mạnh mẽ và tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt, EPH706 là lựa chọn hàng đầu của nhiều doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghiệp, giao thông thủy, cơ khí và xây dựng.