Sơn dầu Expo xanh 680 thùng 17.75L
(0)
0 ₫

Sơn dầu Expo màu xanh River Blue (mã 680) là sản phẩm thuộc dòng sơn dầu Alkyd cao cấp của thương hiệu Expo, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế.
Đây là loại sơn bóng gốc dầu dùng để trang trí và bảo vệ bề mặt gỗ, kim loại, giúp tăng tính thẩm mỹ và độ bền cho công trình.

Sơn dầu Expo xám 910 3 lít
(0)
0 ₫

Sơn dầu Expo Xám 910 là dòng sơn dầu gốc Alkyd bóng một thành phần cao cấp, được sản xuất bởi Công ty 4 Oranges Co., Ltd – thương hiệu sơn nổi tiếng hàng đầu Việt Nam với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành sơn trang trí và công nghiệp.

Sơn dầu Expo xám 910 thùng 17.75L
(0)
0 ₫

Sơn dầu Expo là loại sơn gốc nhựa Alkyd một thành phần, được sản xuất theo công nghệ hiện đại, sử dụng bột màu chất lượng cao phân tán trong nhựa Alkyd và dung môi hữu cơ. Sản phẩm được đóng gói tiêu chuẩn trong thùng 17.75 lít, thích hợp cho thi công quy mô công nghiệp hoặc công trình lớn như nhà xưởng, nhà ở, cổng, lan can, cầu thang sắt, tủ, khung thép, cửa gỗ, v.v.

Sơn chống rỉ đỏ Poly lon 3 lít
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Sơn Chống Rỉ Đỏ Poly Lon 3 Lít

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd gốc dầu – màu đỏ chu
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và tay nghề thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30°C, độ ẩm 80%)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Dầu hỏa hoặc Xylene (tỷ lệ 5 – 10%)
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun
Màu sắc Đỏ chu (Red Oxide)
Quy cách đóng gói Lon 3 lít – hàng chính hãng từ 4 Oranges
Màng sơn sau khi khô Cứng, dẻo dai, bám dính tốt, chống rỉ hiệu quả
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao
Hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất (nếu bảo quản đúng cách)

Sơn chống rỉ đỏ Poly thùng 17.75 lít
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn lót chống rỉ Alkyd gốc dầu
Màu sắc Đỏ Oxit sắt (hoặc Xám tùy mã sản phẩm)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhám bề mặt)
Độ khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Dầu hỏa hoặc Xylene công nghiệp
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% theo thể tích (khi phun)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun sơn
Độ dày khô khuyến nghị 30 – 40 micron/lớp
Đóng gói Thùng 17.75 lít
Hãng sản xuất Poly – Sơn Bảy Màu / hệ Alkyd cao cấp

Sơn chống rỉ xám Poly lon 3 lít
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd gốc dầu chống rỉ một thành phần
Màu sắc Xám
Độ phủ lý thuyết 12 – 14 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Dầu hỏa hoặc Xylene (tối đa 10%)
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun sơn
Độ bám dính Rất tốt trên sắt thép đã xử lý sạch dầu và bụi bẩn
Độ bền màu Ổn định, không phai dưới tác động thời tiết
Quy cách đóng gói Lon 3 lít và thùng lớn hơn (tùy nhu cầu)

Sơn chống rỉ xám Poly 17.75L
(0)
0 ₫

🔧 Bảng Thông Số Kỹ Thuật – Sơn Chống Rỉ Xám Poly 17.75L

Thông Số Kỹ Thuật Giá Trị Tiêu Chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd gốc dầu chống rỉ một thành phần
Màu sắc Xám
Dung tích 17.75 lít/lon
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Phương pháp thi công Cọ, rulo hoặc súng phun
Dung môi pha loãng Dầu hỏa hoặc Xylene
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% thể tích sơn
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Đóng gói Lon sắt 17.75 lít, niêm phong chính hãng Poly

Sơn Epoxy lót chống rỉ Interseal 670HS xám F684
(0)
0 ₫

Thông tin kỹ thuật Giá trị tham khảo
Hệ sơn Epoxy hai thành phần
Màu sắc Xám F684 (Grey) và các màu khác
Hàm lượng rắn theo thể tích ~70% ± 3%
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/lít/lớp (ở độ dày 125 µm DFT)
Thời gian khô bề mặt 1,5 – 2 giờ (ở 25°C)
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 4 giờ – tối đa 30 ngày
Phương pháp thi công Phun áp lực cao, phun thông thường, cọ, ru-lô
Pha loãng Dung môi International Thinner số 9 hoặc tương đương
Tỷ lệ pha trộn 4 phần sơn + 1 phần chất đóng rắn
Đóng gói Bộ 5 lít, 20 lít (2 thành phần)

Sơn Interzinc 52 bộ 10 lít
(0)
0 ₫

Thuộc tính Thông tin
Thành phần Epoxy giàu kẽm hai thành phần
Màu sắc Xám bạc đặc trưng
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Hàm lượng rắn Khoảng 80% theo thể tích
Độ dày màng khô khuyến nghị 75 – 125 micron/lớp
Phương pháp thi công Phun sơn, cọ, con lăn
Thời gian khô Khô bề mặt: 20 phút – 1 giờ (tùy nhiệt độ)
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 4 – 6 giờ ở 25°C
Tiêu chuẩn kỹ thuật SSPC Paint 20, ISO 12944

Sơn Interthane 990 màu ral 9003
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn Interthane 990

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane hai thành phần, bóng cao
Màu sắc RAL 9003 – Signal White (Trắng tín hiệu)
Độ phủ lý thuyết 10,6 m²/lít cho độ dày khô 50 µm
Độ dày khô khuyến nghị 50 – 75 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt (30°C) 1 – 2 giờ
Thời gian khô cứng hoàn toàn 16 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 16 giờ (ở 25°C)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần Base : 1 phần Curing Agent (theo thể tích)
Dung môi pha loãng International Thinner GTA 713
Phương pháp thi công Phun sơn, chổi hoặc rulô
Độ bóng Cao, duy trì lâu dài ngoài trời

Sơn Interthane 990 màu cam ral 2004
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Interthane 990 (theo International Paint)

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ polyurethane 2 thành phần, gốc dung môi
Thành phần Phần A (Base) + Phần B (Curing Agent)
Tỷ lệ pha trộn 4 : 1 theo thể tích (Base : Hardener)
Màu sắc Cam RAL 2004 (Pure Orange)
Độ bóng Bóng cao (High Gloss)
Độ phủ lý thuyết 10–12 m²/lít/lớp (ở độ dày khô 40–50 µm)
Độ dày màng sơn khô (DFT) 40–50 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt 1 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn 16 giờ ở 25°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau tối thiểu 4 giờ
Phương pháp thi công Phun sơn Airless, cọ, con lăn
Pha loãng Thinner International GTA713 hoặc dung môi PU chuyên dụng
Đóng gói 5 lít hoặc 20 lít/bộ (Base + Hardener)
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ < 40°C

Sơn Interthane 990 màu vàng Ral 1023
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của Sơn Interthane 990 (Vàng RAL 1023)

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ hoàn thiện polyurethane 2 thành phần (Aliphatic Acrylic Polyurethane)
Màu sắc Vàng RAL 1023 – Traffic Yellow
Độ bóng Cao (Gloss)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần A : 1 phần B (theo thể tích)
Hàm lượng rắn theo thể tích Khoảng 56 ± 2%
Độ phủ lý thuyết 9–11 m²/lít/lớp (ở độ dày khô 50 µm)
Độ dày khô khuyến nghị 50–75 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 1 giờ ở 25°C
Thời gian khô để sơn lớp kế Tối thiểu 4 giờ (25°C)
Thời gian khô hoàn toàn 7 ngày ở điều kiện tiêu chuẩn
Phương pháp thi công Phun sơn, ru-lô hoặc cọ
Pha loãng bằng Thinner No. 17 hoặc dung môi tương thích
Tỷ trọng 1.3 ± 0.05 g/cm³
Nhiệt độ thi công tối thiểu ≥ 5°C và độ ẩm < 85% RH

Sơn Interthane 990 màu vàng Ral 1021
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn Interthane 990

Thuộc tính Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ 2 thành phần gốc Aliphatic Acrylic Polyurethane
Màu sắc RAL 1021 – Vàng tươi tiêu chuẩn quốc tế
Thành phần Phần A: Base Polyurethane – Phần B: Chất đóng rắn (Hardener)
Tỷ lệ pha trộn 4 : 1 theo thể tích (Base : Hardener)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp ở độ dày khô 40 µm
Độ dày màng khô khuyến nghị (DFT) 40 – 75 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt (30°C) Khoảng 2 – 3 giờ
Khô để sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 4 giờ, tối đa 7 ngày
Khô hoàn toàn Sau 7 ngày ở 25 – 30°C
Tỷ trọng 1.3 ± 0.05 kg/lít (tùy theo màu)
Độ bóng Cao (High Gloss)
Pha loãng Dùng dung môi International Thinner No.17 hoặc tương đương
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô, phun sơn áp lực cao (Airless Spray)
Thời gian sử dụng sau khi pha trộn (Pot life) Khoảng 4 giờ ở 25°C

Sơn Interthane 990 ral 7004
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chuẩn của Sơn Interthane 990

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Hãng sản xuất International Paint – AkzoNobel
Loại sơn Polyurethane hai thành phần (Acrylic Aliphatic)
Màu sắc tiêu chuẩn RAL 7004 – Signal Gray (Xám tín hiệu)
Độ bóng Cao (Gloss Finish)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần sơn nền : 1 phần chất đóng rắn (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 12 – 14 m²/lít/lớp (ở độ dày 40 – 50 µm)
Độ dày màng khô (DFT) 40 – 75 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 16 giờ ở 25°C
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 8 giờ (ở 25°C)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun sơn áp lực cao (Airless spray)
Pha loãng Dung môi International Thinner No.17 (tối đa 10%)
Bảo quản Nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ 5–35°C
Tuổi thọ bảo vệ Trên 10 năm khi thi công đúng quy trình hệ sơn

Sơn Interthane 990 ral 7001
(0)
0 ₫

Đặc điểm nổi bật của sơn Interthane 990 RAL 7001

Đặc tính Mô tả chi tiết
Loại sơn Sơn phủ hai thành phần gốc Acrylic Polyurethane (PU)
Màu sắc Màu xám nhạt chuẩn RAL 7001
Thành phần Phần A: Base Polyurethane – Phần B: Hardener (chất đóng rắn isocyanate)
Độ bóng Cao, tạo bề mặt láng mịn, phản xạ ánh sáng tốt
Độ bền màu Chống tia UV cực tốt, giữ màu lâu dài, không phai trong nhiều năm
Khả năng chịu mài mòn Cao, chống trầy xước và va đập cơ học
Khả năng chịu hóa chất Bền với dung môi, dầu mỡ, nước muối và nhiều loại hóa chất công nghiệp
Bám dính Bám dính tuyệt vời trên các bề mặt đã được sơn lót Epoxy hoặc sơn chống rỉ tương thích
Khả năng chống ăn mòn Hiệu quả cao khi kết hợp với hệ sơn chống rỉ Intergard hoặc Interseal
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp Sau 6 – 8 giờ ở 25°C
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn và điều kiện thi công)
Pha loãng bằng Dung môi International Thinner GTA713 hoặc GTA715
Phương pháp thi công Súng phun, cọ hoặc rulô
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 50 – 75 micron/lớp

Sơn Interthane 990 Ral 1003
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn Interthane 990 RAL 1003

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane 2 thành phần, bóng cao
Mã màu RAL 1003 – Signal Yellow
Độ bóng Cao (>85 GU ở 60°)
Độ phủ lý thuyết 12 – 15 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Chiều dày khô 40 – 75 µm/lớp
Tỷ lệ pha trộn 4:1 (theo thể tích – phần A : phần B)
Pha loãng bằng International Thinner No.9 hoặc dung môi tương đương
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ ở 25°C
Thời gian sơn phủ kế tiếp Tối thiểu 4 giờ, tối đa 5 ngày (ở 25°C)
Phương pháp thi công Phun sơn, cọ, hoặc rulo
Mức độ chịu nhiệt khô Tối đa 120°C
Tuổi thọ trung bình 5 – 10 năm tùy điều kiện sử dụng

Sơn Interthane 990 ral 7035
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn Interthane 990 RAL 7035

Thuộc tính Thông số kỹ thuật
Loại sơn Polyurethane 2 thành phần (Aliphatic Polyurethane Finish)
Màu sắc Xám nhạt – RAL 7035
Độ bóng Bóng cao (High Gloss)
Hàm lượng chất rắn theo thể tích Khoảng 55 ± 3%
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy độ dày và bề mặt)
Độ dày màng sơn khô (DFT) 50 – 75 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt (30°C) Khoảng 2 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 16 – 24 giờ (ở 30°C)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần Base : 1 phần Curing Agent (theo thể tích)
Dung môi pha loãng Thinner số 7 hoặc dung môi chuyên dụng của hãng
Thời gian sống sau khi pha (Pot Life) Khoảng 6 – 8 giờ ở 25°C
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun áp lực cao (Airless spray)

Sơn Epoxy Benzo cho sắt ngoài trời EXT011
(0)
0 ₫

Chỉ tiêu Giá trị / Mô tả
Thành phần Epoxy + Polyamide (2 thành phần)
Tỷ lệ pha trộn 3 : 1 (phần A : phần B)
Dung môi Benzo N809 hoặc Xylene
Hàm lượng rắn 55–60%
Độ phủ lý thuyết 7.5 m²/lít/lớp (DFT 60 µm)
Tỷ trọng 1.35 ± 0.05 g/cm³
Thời gian sử dụng sau pha (pot life) 5 giờ (ở 30°C)
Nhiệt độ thi công 10–40°C
Nhiệt độ chịu đựng 120°C (ngắn hạn 150°C)
Bề mặt khô 30 phút – 1 giờ
Khô hoàn toàn 36 – 72 giờ
Màu sắc Xám, bạc, ghi sáng, tùy yêu cầu (EXT011: Reseda Green)
Đóng gói 5 lít và 17.5 lít/bộ
Bảo quản 12 tháng, nơi khô ráo, tránh nắng trực tiếp

Sơn Epoxy Benzo cho sắt ngoài trời EXT550 l
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Phủ EXT Benzo

Thuộc tính Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Polyurethane hai thành phần (A + B)
Thành phần chính Nhựa Acrylic Polyol & Poly-isocyanate
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Độ bóng Cao (90 ± 5 ở góc 60°)
Pha loãng bằng Dung môi PU hoặc Xylene
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun
Độ dày khô khuyến nghị 30 – 40 µm/lớp
Màu sắc Đa dạng: trắng, đen, xám, đỏ, vàng, xanh…
Thời hạn sử dụng 12 tháng (trong điều kiện bảo quản nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp)

Sơn Epoxy Benzo cho sắt ngoài trời màu trắng mờ EXT604BM
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Tên sản phẩm Epoxy Benzo EXT604BM
Loại sơn Sơn epoxy 2 thành phần (A+B)
Màu sắc Trắng mờ (Glossy Matte White)
Tỷ lệ pha trộn 3 phần A : 1 phần B (theo thể tích)
Chất pha loãng Benzo N809
Thời gian sử dụng sau khi pha (pot life) Khoảng 5 giờ ở 30°C
Phương pháp thi công Súng phun, cọ, lô
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 50 – 70 µm/lớp
Độ phủ lý thuyết Khoảng 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Dung môi pha loãng tối đa 5 – 10% (nếu cần)

Sơn Epoxy Benzo cho sắt ngoài trời EXT 320
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Benzo EXT 320

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ epoxy hai thành phần (Exterior Type)
Mã sản phẩm EXT 320
Màu sắc Xanh xám, xám nhạt hoặc theo yêu cầu
Thành phần chính Nhựa epoxy và chất đóng rắn polyamide
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Độ dày màng khô 30 – 40 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 8 giờ – Tối đa 48 giờ
Dung môi pha loãng Dung môi Epoxy Thinner hoặc Xylene
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun áp lực cao
Tỷ trọng 1.35 ± 0.05 kg/lít
Độ bóng bề mặt Bóng mịn, bền màu lâu dài
Khả năng chịu nhiệt Tới 100°C (khô liên tục)

Sơn Epoxy Benzo cho sắt ngoài trời EXT 155
(0)
0 ₫

Chỉ tiêu Giá trị / Mô tả
Thành phần Epoxy + Polyamide (2 thành phần)
Tỷ lệ pha trộn 3 : 1 (phần A : phần B)
Dung môi Benzo N809 hoặc Xylene
Hàm lượng rắn 55–60%
Độ phủ lý thuyết 7.5 m²/lít/lớp (DFT 60 µm)
Tỷ trọng 1.35 ± 0.05 g/cm³
Thời gian sử dụng sau pha (pot life) 5 giờ (ở 30°C)
Nhiệt độ thi công 10–40°C
Nhiệt độ chịu đựng 120°C (ngắn hạn 150°C)
Bề mặt khô 30 phút – 1 giờ
Khô hoàn toàn 36 – 72 giờ
Màu sắc Xám, bạc, ghi sáng, tùy yêu cầu
Đóng gói 5 lít và 17.5 lít/bộ
Bảo quản 12 tháng, nơi khô ráo, tránh nắng trực tiếp