Sơn chống rỉ Jotun Alkydprimer QD red 20 lít
(0)
0 ₫

Sản phẩm được bổ sung kẽm phosphate, là chất ức chế ăn mòn hiệu quả cho các bề mặt kim loại. Khi sơn lên bề mặt sắt, thép hay nhôm, lớp Alkydprimer tạo màng bảo vệ chống oxy hóa, ngăn ngừa quá trình rỉ sét diễn ra nhanh chóng do tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, nước biển hoặc các hóa chất nhẹ. Đây là giải pháp tối ưu cho các công trình công nghiệp và hàng hải, giúp kéo dài tuổi thọ kết cấu kim loại.

Sơn chống rỉ Jotun Alkydprimer QD grey 5 lít
(0)
0 ₫

Sơn chống rỉ Jotun Alkydprimer QD Grey 5 lít là sản phẩm sơn lót 1 thành phần cao cấp, được thiết kế đặc biệt cho việc bảo vệ các bề mặt kim loại và gỗ khỏi quá trình ăn mòn trong môi trường khí quyển. Với công thức gốc Alkyd, kết hợp sắc tố kẽm phosphate (Zinc Phosphate), sản phẩm không chỉ giúp chống rỉ sét hiệu quả mà còn tạo nền bám dính xuất sắc cho các lớp sơn phủ dầu Jotun phía trên.

Sơn chống rỉ Jotun Alkydprimer QD grey 20 lít
(0)
0 ₫

Sơn chống rỉ Jotun Alkydprimer QD Grey 20L là sản phẩm sơn lót chống ăn mòn một thành phần (1TP), gốc Alkyd, chứa kẽm phosphate giúp bảo vệ kết cấu sắt thép hiệu quả trước các tác động của môi trường và khí quyển. Sản phẩm được thiết kế để sử dụng làm lớp lót chống rỉ hoặc lớp trung gian trong hệ thống sơn Alkyd, đặc biệt phù hợp cho môi trường khí quyển ngoài trời.

Sơn dầu Jotun Pioner cho tàu biển 5 lít
(0)
0 ₫

Sơn dầu Jotun Pioner Topcoat 5 lít là sản phẩm sơn phủ hoàn thiện chuyên dụng cho tàu thuyền và các kết cấu ngoài trời, thuộc dòng sơn công nghiệp gốc nhựa acrylic, một thành phần, được phát triển bởi hãng Jotun – thương hiệu sơn hàng đầu thế giới trong lĩnh vực hàng hải. Đây là lớp phủ cuối cùng trong hệ thống sơn tàu biển, vừa mang lại giá trị thẩm mỹ, vừa bảo vệ bề mặt khỏi các yếu tố khắc nghiệt từ môi trường biển, như nước mặn, ánh nắng trực tiếp, gió, và thay đổi nhiệt độ.

Sơn dầu Jotun Pioner cho tàu biển 20L
(0)
0 ₫

Sơn dầu Jotun Pioner 20L, hay còn gọi là Pioner Topcoat, là dòng sơn phủ hoàn thiện 1 thành phần gốc nhựa Acrylic cao cấp, được thiết kế đặc biệt cho các bề mặt kim loại tiếp xúc trực tiếp với môi trường biển và công nghiệp. Đây là sản phẩm của Jotun – thương hiệu sơn công nghiệp nổi tiếng thế giới, nổi bật với chất lượng bền bỉ, khả năng chống ăn mòn cao, và độ bóng vừa phải, tạo lớp hoàn thiện thẩm mỹ, hiệu quả và kinh tế.

Sơn dầu Jotun Pilot II 5 lít
(0)
0 ₫

Sơn dầu Jotun Pilot II 5 lít là loại sơn phủ hoàn thiện một thành phần (1K) gốc Alkyd, được thiết kế chuyên dụng cho kết cấu sắt thép, gỗ trong các công trình công nghiệp, tàu biển, buồng máy, mạn khô hay thượng tầng tàu. Với bề mặt bóng đẹp, giữ màu và độ bóng cao, sản phẩm mang lại giá trị thẩm mỹ vượt trội cùng khả năng bảo vệ bền lâu dưới tác động của thời tiết khắc nghiệt và tia UV.

Sơn dầu Jotun Pilot II 20 lít
(0)
0 ₫

Sơn dầu Jotun Pilot II là dòng sơn phủ một thành phần gốc alkyd (dầu) chuyên dụng, được thiết kế để làm lớp hoàn thiện cuối cùng cho các bề mặt thép, gỗ, kim loại trong môi trường công nghiệp và hàng hải. Sản phẩm có độ bóng cao, bền màu, khả năng chịu thời tiết tốt, đồng thời dễ thi công bằng nhiều phương pháp như cọ, con lăn hoặc phun (airless).

Sơn dầu Jotun Gadex bóng mờ 800ml
(0)
0 ₫

Sơn dầu Jotun Gardex bóng mờ 800ml là sản phẩm sơn phủ gốc dầu cao cấp, chuyên dụng cho các bề mặt gỗ và kim loại. Sản phẩm phù hợp cho cả nội thất và ngoại thất, giúp bảo vệ và trang trí các công trình, đồ dùng gia đình, biệt thự, cửa gỗ, lan can, cầu thang, bàn ghế…

Sơn dầu Jotun Gadex bóng mờ 2.5L
(0)
0 ₫

Sơn dầu Jotun Gardex Bóng Mờ 2.5L là sản phẩm sơn phủ cao cấp gốc dầu Alkyd, được thiết kế đặc biệt để bảo vệ và trang trí các bề mặt gỗ và kim loại, phù hợp cho cả nội thất và ngoại thất. Với hơn nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sơn và vật liệu hoàn thiện, Jotun đã phát triển dòng sản phẩm Gardex với những ưu điểm vượt trội về độ bền màu, khả năng chống rỉ sét, chống nấm mốc, đồng thời mang lại bề mặt mờ sang trọng.

Sơn chịu nhiệt KCC 600 độ – bạc QT606-9180
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn chịu nhiệt KCC QT606-9180

Thông số Giá trị kỹ thuật
Loại sơn Sơn silicone chịu nhiệt (Heat Resistant Silicone Paint)
Nhiệt độ chịu đựng Tối đa 600°C
Màu sắc Bạc (Silver – Code 9180)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/L/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 30 phút ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 24 giờ ở 25°C
Độ dày khô khuyến nghị 25 – 35 µm/lớp
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc súng phun sơn
Dung môi pha loãng Thinner KCC 027 hoặc dung môi xylene
Tỷ lệ pha loãng 0 – 10% (tùy phương pháp phun)

Sơn chịu nhiệt KCC 600 độ – đen QT606-1999 Black
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Chịu Nhiệt KCC 600°C Màu Đen QT606-1999 Black

Thông số Giá trị tiêu chuẩn / Mô tả chi tiết
Tên sản phẩm KCC Heat Resistance Paint Black QT606-1999
Thương hiệu KCC Corporation – Hàn Quốc
Loại sơn Sơn chịu nhiệt gốc silicone một thành phần (1K)
Màu sắc Đen (Black) – Mã màu QT606-1999
Thành phần chính Nhựa silicone chịu nhiệt, bột màu vô cơ, dung môi hữu cơ đặc biệt
Khả năng chịu nhiệt Tối đa 600°C (1112°F) – chịu được sốc nhiệt
Độ dày màng sơn khô (DFT) 20 – 40 µm / lớp
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc súng phun áp lực (Air Spray hoặc Airless Spray)
Thời gian khô ở 25°C, độ ẩm 50% - Khô bề mặt: ~30 phút - Khô hoàn toàn: 16 – 24 giờ
Nhiệt độ thi công khuyến nghị Trên 5°C và dưới 40°C
Độ ẩm không khí khi thi công Dưới 85% RH
Độ bám dính Tốt trên thép, sắt, nhôm đã được xử lý sạch bề mặt
Khả năng chống gỉ Rất tốt – tạo lớp bảo vệ kim loại khỏi oxy hóa
Khả năng chịu thời tiết Ổn định, không bạc màu, không bong tróc khi sử dụng ngoài trời
Tính năng đặc biệt Cách điện nhẹ, chống sốc nhiệt, chịu dầu và hơi nước
Dung môi pha loãng KCC Thinner No. 050 hoặc loại tương đương được khuyến nghị
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% theo thể tích (tùy phương pháp thi công)
Nhiệt độ bảo quản 5 – 35°C, nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp
Thời hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất (khi chưa mở nắp, bảo quản đúng cách)
Quy cách đóng gói Lon 1 lít, 4 lít hoặc thùng 18 lít (tùy đơn hàng)
Tiêu chuẩn chất lượng Theo tiêu chuẩn KCC Korea Heat Resistance Paint Specification

Sơn chịu nhiệt KCC 400 độ – bạc OT604-9180
(0)
0 ₫

 

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Kỹ Thuật Ghi Chú
Loại Sơn Sơn chịu nhiệt gốc Silicone Một thành phần, đóng gói sẵn
Màu Sắc Bạc (Silver) – OT604-9180 Màu bạc ánh kim công nghiệp
Khả Năng Chịu Nhiệt Lên đến 400^C~752^F Chịu nhiệt độ khô liên tục
Độ Dày Màng Sơn Khô (DFT) 25 – 35 µm Độ dày khuyến nghị cho 1 lớp phủ
Hàm lượng Chất Rắn (V.O.C) Tuân theo tiêu chuẩn KCC Tỉ lệ % thể tích chất rắn
Thời Gian Khô  ở 20^C Khô chạm mặt (Touch Dry): 1 giờ Khô để sơn lớp kế tiếp:  8 giờ
Thời Gian Bảo Quản 12 tháng kể từ ngày sản xuất Trong điều kiện khô ráo, thoáng mát, chưa mở nắp
Phương Pháp Thi Công Phun (Airless/Conventional Spray), Cọ, Rulo Phun là phương pháp tối ưu
Dung Môi Pha Loãng Dung môi KCC Thinner 002 (hoặc tương đương) Chỉ pha loãng theo tỷ lệ khuyến nghị
Quy Cách Đóng Gói Thùng 18 Lít Quy cách đóng gói tiêu chuẩn

Sơn chịu nhiệt KCC 200 độ – bạc OT407-9180
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của KCC OT407-9180

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Màu sắc Bạc ánh nhôm (Aluminium Silver)
Gốc sơn Nhựa oleo chứa bột nhôm
Khả năng chịu nhiệt Tối đa 200–210°C
Mức độ bóng Bán bóng (Semi-gloss)
Độ phủ lý thuyết 8–10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 30–40 phút ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn Khoảng 8–10 giờ
Pha loãng bằng Dung môi Xylene hoặc dầu thông
Phương pháp thi công Phun hoặc quét cọ
Độ dày khô khuyến nghị 25–35 µm/lớp
Tỷ lệ phối trộn Sơn một thành phần – sử dụng trực tiếp
Quy cách đóng gói Thường 4L hoặc 18L/thùng

Sơn lót Epoxy cao cấp KCC EP1183
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Kỹ Thuật Đơn Vị Đo Lường
Thành phần Nhựa Epoxy và Chất đóng rắn Polyamide Hai thành phần (2K)
Màu sơn hoàn thiện Trong suốt (Clear) / Bóng sáng Bề mặt nhẵn
Tỷ lệ pha trộn PTA (Base) : PTB (Curing Agent) = 1 : 1 Theo Thể tích
Hàm lượng Chất Rắn Khoảng 28% - 32% Theo thể tích
Độ phủ lý thuyết 5.6 - 6.2 \ m^2/Lít Cho độ dày khô 50\mu
Khối lượng riêng Khoảng 0.9 \kg/Lít Cho hỗn hợp A + B
Thời gian khô (ở $20^C Khô chạm tay: 2 giờ Khô đóng rắn: 3 - 5 ngày
Thời gian sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 12 giờ Tối đa 24 \giờ
Dung môi pha loãng KCC Thinner No.0642 hoặc 024 Tối đa 25% theo thể tích
Quy Cách Đóng Gói Bộ 16 Lít (PTA: 8L + PTB: 8L Đóng gói tiêu chuẩn

Sơn lót Epoxy KCC EP118
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Của KCC EP118 (Theo Hãng Sản Xuất)

Thông tin kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Thương hiệu KCC Corporation – Hàn Quốc
Tên sản phẩm Epoxy Primer EP118
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần (A+B)
Màu sắc Trong suốt (Clear)
Thành phần chính Nhựa epoxy và chất đóng rắn polyamide
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/L/lớp (tùy theo độ nhám nền)
Thời gian khô bề mặt (20°C) Khoảng 2 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 24 giờ
Pha loãng bằng Dung môi chuyên dụng Epoxy Thinner
Tỷ lệ pha trộn 4 phần sơn gốc : 1 phần đóng rắn (theo thể tích)
Phương pháp thi công Ru-lô, cọ hoặc máy phun sơn áp lực
Độ ẩm nền yêu cầu Dưới 6%
Độ ẩm không khí khi thi công Dưới 85%
Nhiệt độ bề mặt tối thiểu Trên 3°C so với điểm sương
Đóng gói tiêu chuẩn 18 lít/bộ (A+B)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu Dark Blue
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn KCC ET5660

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Hệ sơn Epoxy hai thành phần, hệ lăn
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích)
Màu sắc tiêu chuẩn Dark Blue (Xanh đậm), có thể pha màu khác theo yêu cầu
Độ bóng Bóng cao
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy độ dày và bề mặt)
Độ dày khô khuyến nghị 100 – 150 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 24 giờ ở 25°C
Thời gian sơn lớp kế tiếp 8 – 24 giờ (tùy điều kiện thi công)
Phương pháp thi công Con lăn, cọ hoặc phun sơn
Dung môi pha loãng KCC Thinner 027
Độ bám dính Rất tốt trên bề mặt bê tông đã xử lý
Khả năng kháng nước, dầu, hóa chất nhẹ Tốt
Khả năng chịu va đập Rất cao

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu 3000M
(0)
0 ₫

Đặc tính Kỹ thuật Thông số Chi tiết Lợi ích cho Sàn Công Nghiệp
Hệ thống Epoxy Tự san phẳng, 2 thành phần Đảm bảo độ phẳng tuyệt đối, loại bỏ bụi bẩn tích tụ.
Độ cứng (Shore D) Khả năng chống trầy xước và mài mòn cao, lý tưởng cho khu vực xe nâng.
Độ bền uốn (Flexural Strength) Chịu được rung động và chống nứt gãy hiệu quả.
Hàm lượng VOC Rất thấp (hoặc không có) An toàn cho sức khỏe người lao động và môi trường.
Thời gian sống (Pot Life) () Khoảng 30 phút Yêu cầu đội ngũ thi công chuyên nghiệp, nhanh chóng.
Chịu nhiệt độ Lên đến liên tục Phù hợp cho khu vực sản xuất có nhiệt độ cao.
Kháng va đập Xuất sắc Bảo vệ sàn bê tông khỏi hư hỏng do vật rơi hoặc va chạm.
Độ bám dính (Adhesion) Liên kết tuyệt đối với nền bê tông đã xử lý.
Mã màu 3000M (Màu Vàng - Yellow) Tăng cường khả năng nhận diện, cảnh báo.

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu 1000
(0)
0 ₫

Đặc điểm kỹ thuật của sơn epoxy KCC ET5660

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ epoxy hai thành phần, hệ lăn
Thành phần chính Nhựa epoxy + chất đóng rắn polyamide
Màu sắc Dark Blue (Xanh đậm), có thể pha theo yêu cầu
Độ bóng Cao (bóng gương)
Độ phủ lý thuyết 7 – 8 m²/lít/lớp (tùy điều kiện bề mặt)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 giờ ở 25°C
Thời gian khô cứng hoàn toàn 24 giờ ở 25°C
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Pha loãng Dung môi epoxy Thinner số 027 hoặc tương đương của KCC
Tỷ lệ pha loãng 0 – 10% tùy phương pháp thi công
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc phun sơn áp lực
Độ dày khô tiêu chuẩn 100 – 150 µm/lớp
Bao bì 18 lít/bộ (gồm 2 thành phần)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu G473505
(0)
0 ₫

Đặc tính kỹ thuật nổi bật

Đặc tính Mô tả chi tiết
Loại sơn Epoxy hai thành phần, đóng rắn bằng polyamide
Màu sắc tiêu chuẩn G473505 – Xanh lá đậm (Dark Green)
Độ bóng bề mặt Cao, bóng mịn sau khi khô
Độ phủ lý thuyết Khoảng 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy điều kiện thi công và độ dày)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 3 – 4 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn Sau 24 giờ (ở 25°C, thông thoáng)
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 8 giờ, tối đa 48 giờ
Độ dày khô tiêu chuẩn 50 – 75 µm/lớp
Dung môi pha loãng KCC Thinner 053 (tỷ lệ 5–10% theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, rulô hoặc phun sơn áp lực cao (Airless Spray)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu Ral 7035
(0)
0 ₫

Đặc tính Kỹ thuật Thông số Chi tiết Giải thích
Thành phần cơ bản Nhựa Epoxy và Chất đóng rắn Polyamide Hệ hai thành phần (Part A & Part B)
Hàm lượng chất rắn (Volume Solids) Đảm bảo độ dày màng sơn cao, ít hao hụt sau khi khô.
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4:1 (theo trọng lượng) Cần tuân thủ tuyệt đối để đảm bảo sự đóng rắn hoàn toàn.
Độ dày màng sơn đề nghị 1 mm – 3 mm Tùy thuộc vào yêu cầu chịu tải của khu vực thi công.
Thời gian khô đi lại nhẹ 24 giờ () Cho phép đi lại bằng chân.
Thời gian khô hoàn toàn/Đưa vào sử dụng 7 ngày Đảm bảo độ bền cơ học và hóa học tối đa.
Độ bền nén (Compressive Strength) Khả năng chịu tải trọng thẳng đứng rất cao.
Độ bám dính (Adhesion Strength) (Lực phá hủy nền bê tông) Khả năng bám dính tuyệt đối, không bong tróc.
Độ phủ lý thuyết Khoảng Lượng sơn cần dùng cho 1mm độ dày trên 1m² sàn.
Màu sắc Mã RAL 7035 (Light Grey) và các màu RAL khác.

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu D80680
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chi tiết (Theo TDS chính hãng KCC)

Thuộc tính Giá trị kỹ thuật
Thành phần Epoxy resin + Polyamide curing agent
Tỷ lệ pha trộn 4 phần Base : 1 phần Hardener (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn và bề mặt)
Độ dày khô khuyến nghị 40 – 50 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 giờ ở 25°C
Khô hoàn toàn 12 giờ ở 25°C
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 6 giờ, tối đa 48 giờ (ở 25°C)
Pha loãng bằng Xylene hoặc dung môi chuyên dụng của KCC
Phương pháp thi công Lăn, cọ hoặc phun áp lực cao (Airless spray)
Độ bóng (Gloss 60°) Cao
Tỷ trọng Khoảng 1.4 ± 0.05 kg/L
Màu tiêu chuẩn D80680 – Dark Grey (xám đậm)

Sơn Epoxy phủ KCC ET5660 màu D40434
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của KCC ET5660

Tên chỉ tiêu Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần, hệ lăn
Thành phần Phần A (Epoxy resin), Phần B (Polyamide hardener)
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 2:1 theo thể tích
Màu sắc D40434 – Green
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Độ dày màng khô 60 – 80 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt Khoảng 2 – 3 giờ ở 25°C
Thời gian khô hoàn toàn 12 – 16 giờ ở 25°C
Phương pháp thi công Con lăn, cọ, hoặc máy phun sơn
Dung môi pha loãng KCC Thinner 024 hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% theo thể tích nếu cần
Thời gian sống (Pot life) Khoảng 6 giờ ở 25°C
Độ bóng Cao
Khả năng kháng hóa chất Tốt với dung môi, axit nhẹ, kiềm, dầu mỡ công nghiệp

Sơn thơm công nghiệp Lobster lon 800ml
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Dung tích Lon 800ml
Màu sắc Nhiều màu (đen, đỏ, trắng, xanh, bạc...)
Thành phần chính Nhựa NC, nhựa Alkyd, bột màu cao cấp, dung môi và phụ gia
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 10 – 15 phút ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn Khoảng 1 giờ ở 30°C
Phương pháp thi công Phun, quét hoặc lăn
Dung môi pha loãng Xylene hoặc dung môi sơn thơm chuyên dụng Lobster
Tỷ lệ pha loãng đề nghị 10 – 15% theo thể tích khi phun
Độ bóng (60°) > 80 GU
Độ bám dính Cấp 1 (theo TCVN 2097:1993)

Sơn thơm công nghiệp Lobster lon 3L
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn thơm công nghiệp gốc NC – Alkyd
Màu sắc 22 màu thông dụng (đen, trắng, bạc, đỏ, xanh, vàng, xám...)
Độ phủ lý thuyết 11–13 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 10–20 phút ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 1–2 giờ
Phương pháp thi công Súng phun, cọ quét hoặc con lăn
Dung môi pha loãng Xăng thơm hoặc thinner công nghiệp
Đóng gói Lon 3 lít